Một số vấn đề về lý luận tổ chức
Trang 1CHƯƠNG I MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TỔ CHỨC.
I Dạy học là quá trình lãnh đạo, tổ chức, quản lý
II Kết quả và hiệu quả dạy học
III Kỹ năng giảng dạy
IV Kỹ năng lắng nghe
V Kỹ năng quản lý xung đột
Trang 2I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
CHỨC, QUẢN LÝ
1 Lãnh đạo.
Gây ảnh hưởng
Đạt mục tiêu
Trang 4I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
Trang 5I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
Trang 6I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
- Quyền lực gán do vị thế
Trang 7PRODUCTION
• Theo vì những gì bạn LÀM CHO TỔ CHỨC
PEOPLE DEVELOPMENT
• Theo vì những gì bạn LÀM CHO HỌ
PERSONHOOD
• Theo vì NHÂN CÁCH và những gì bạn LÀM
Trang 8Người khác theo vì họ PHẢI theo (Quản lý)
Mức độ ảnh hưởng không vượt quá giới hạn bản
mô tả công việc
Ở mức độ này càng lâu thì sự ra đi của cấp dưới càng lớn và mức độ tôn trọng càng giảm
Trang 10Thành công được nhiều người biết đến và họ theo
vì họ tin những gì bạn làm
PRODUCTION
Người khác theo vì những gì bạn
LÀM CHO TỔ CHỨC
Trang 11PEOPLE DEVELOPMENT
Người khác theo vì những gì bạn
LÀM CHO HỌ
Ở đây có sự phát triển dài hạn
Bạn giúp người khác phát triển
Trang 12Nằm ngoài ý chí của bạn
Những người theo bạn tự đẩy bạn lên vị trí này
PERSONHOOD
Theo vì NHÂN CÁCH và những gì bạn LÀM
Trang 13Những
TƯ DUY ĐIÊN RỒ
về LÃNH ĐẠO
Trang 14“Tôi không thể lãnh đạo nếu
tôi không ở
vị trí cao nhất”
1 VỊ TRÍ
Trang 15Lãnh đạo là
Nhiệm vụ
không phải là Chức vụ
Trang 16“Khi nào tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ
học cách lãnh đạo”
2 MỤC ĐÍCH
Trang 17Khi cơ hội đến:
Quá muộn
để chuẩn bị!
Để trở thành nhà lãnh đạo
đó là quá trình học tập suốt đời
Trang 18“Nếu tôi ở vị trí cao nhất, mọi người sẽ theo tôi”
3 ẢNH HƯỞNG
Trang 20Vị trí không tạo nên người lãnh đạo.
Người lãnh đạo tạo được vị trí
Trang 21“Khi tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ kiểm soát được”
4 KINH NGHIỆM
Trang 22“Nếu vào tay tôi, mọi thứ đã khác!”
Trang 23“Khi tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ không bị giới hạn”
5 TỰ DO
Trang 24Chức càng cao, trách nhiệm càng lớn!
Trang 25Quản lýcông việc
Lãnh đạo
Trang 26Môi trường và quản lý, lãnh đạo
t¹o
KhuyÕn khÝch tu©n
Trang 27Dạy học là Quản lý hay lãnh đạo hay Tổ chức?
Trang 28II KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC
Trang 29II KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC
2 Hiệu quả dạy học.
Giá trị thặng dư của:
Kết quả
So với yêu cầu
Trang 30II KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC
3 So sánh Kết quả và Hiệu quả
Trang 31III Kỹ năng giảng dạy
HỌC QUA TRẢI NGHIỆM
Trang 32III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
HỌC QUA TRẢI NGHIỆM
Chỉ có trải nghiệm mới là hiểu biết, còn tất cả các thứ
khác chỉ là thông tinAlbert Einstein (1879 – 1955)
Trang 33III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
2 Các phương pháp dạy học
3 So sánh các phương pháp
Trang 34III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
Hiệu quả học tập
Dùng ngay & truyền đạt lại người khác
Thực hành Thảo luận nhóm
Trang 35III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
Mã hoá
Gợi nhớToàn bộ thông Thông tin không
Trí nhớ giác quan
Trí nhớ dài hạn
Một vài thông
Trí nhớ ngắn hạn
Sự nhẩm lại
duy trì
Trang 36III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
THÁI ĐỘ?
Trang 37III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
THÁI ĐỘ
Trang 38III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
Chu trình học qua trải nghiệm
Trải nghiệmTrò chơi/ bài tập
Thông báo kết quả
Trang 39Trải nghiệm
Giáo viên điều hành lớp
Học viên chơi trò chơi/ bài tập nhóm
Nơi phát sinh các dữ kiện để phân tích
Trang 40Trải nghiệm
Mắc lỗi là tất yếu để thành công
Trang 41Thông báo kết quả
Giáo viên hỏi học viên về:
Cảm giác của học viên
Phản ứng của học viên
Quan sát của học viên (5W1H)
Trang 43Khái quát hoá
Trang 45III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
2 Các phương pháp giảng dạy
3 So sánh các phương pháp
Trang 46III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
2 Các phương pháp dạy
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trò chơi (Game)
Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
Trang 472 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trang 482 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trò chơi (Game)
Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
Trang 492 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trang 502 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trò chơi (Game)
Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
Trang 512 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trang 522 Các phương pháp
Bài tập cá nhân
Là một hoạt động học qua trải nghiệm
Sự học tập có được từ:
Đóng góp của bản thân học viên
Tự đánh giá về thái độ, hành vi của học viên
Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập
Trang 532 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trang 54 Sự tương tác giữa các học viên
Phân tích về thái độ hay hành vi được tạo ra
Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập
Trang 552 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trang 562 Các phương pháp
Trò chơi
Hoạt động được quản lý theo các quy tắc, tạo ra cạnh
tranh, có kẻ thắng, người thua
Không phản ánh hiện thực nhưng phải có những
điều học viên có thể học
Sự học hỏi có được từ trải nghiệm, tương tác của học
viên (không từ chủ đề hay nội dung trò chơi)
Trang 572 Các phương pháp
Trò chơi
Học mà chơi
Chơi mà học
Cuộc đời không nghiêm túc như chúng ta nghĩ,
hãy vui đùa một cách nghiêm túc
Trang 582 Các phương pháp
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trò chơi (Game)
Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
Trang 592 Các phương pháp
Trò chơi mô phỏng
Là một trò chơi dựa trên hiện thực cuộc sống; học
viên hành động như trong thực tế
Sự học hỏi có được từ những nội dung thực tế cuộc
sống
Trò chơi cạnh tranh và tạo ra các kết quả cụ thể
Trang 60III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1 Chu trình học qua trải nghiệm
2 Các phương pháp giảng dạy
3 So sánh các phương pháp
Trang 61Trẻ em vs.
Người lớn
Trang 623 So sánh phương pháp dạy học
Môi trường Thiên về quản lý,
nghiêm túc, cạnh tranh
Đôi bên cùng có lợi, hợp tác, tôn trọng
Lập kế hoạch Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
Trang 633 So sánh phương pháp dạy học
Đặt mục tiêu Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
Hoạt động Các kỹ thuật
Đánh giá Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
Trang 643 So sánh phương pháp dạy học
nghiệmThời gian Sử dụng trong
tương lai
Sử dụng ngay
Trang 65Truyền thống
vs
Trải nghiệm
Trang 663 So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí Phương pháp
truyền thống
Học qua trải nghiệm
Đối tượng Cá nhân Nhóm và cá nhân
Trọng tâm Nội dung Nội dung và quá trình
Bản chất sự
tham gia của
HV
Dựa trên nhận thức (Trí óc)
Dựa trên nhận thức và cảm giác (Tự nhận
Trang 673 So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí Phương pháp
truyền thống
Học qua trải nghiệm
Tạo điều kiện cho học viên trải nghiệm những gì
có thể đem lại kết quả
Trang 68Không hình thức, thoải mái, khuyến khích; giảm nhẹ vai trò
“hơn” để hỏi lớp học
Tìm cách để khuyến khích thành viên các nhóm suy nghĩ các câu hỏi sâu hơn và các cách tiếp cận tốt hơn để tìm câu trả lời
Trang 693 So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí Phương pháp
truyền thống Học qua trải nghiệm
Trách nhiệm đối với
kết quả khoá học
Người hướng dẫn / diễn giả (Nếu HV không học thì GV không giảng)
Học viên chịu trách nhiệm đối với hành vi
và kết quả học tập của chính họ
Người được thoả Diễn giả Học viên
Trang 703 So sách các phương pháp dạy học
Cách dạy học truyền thống
Gi¸o viªn
Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn
N o A ction , T alk O nly
NATO
Trang 72Dạy học là một nghề
CAO QUÝ và RẤT KHÓ
Ta đã HỌC NGHỀ như thế nào mà lại HÀNH NGHỀ?
Trang 73Hái Th¶o luËn
Thay ® æi suy nghÜ
Thay ® æi hµnh vi
Thành công
Trang 74Ta không thể dạy người khác bất cứ cái gì
Ta chỉ có thể giúp họ khám phá những gì
đã có sẵn trong họ.Galileo Galilei (1564 – 1642)
Trang 75IV Kỹ năng
LẮNG NGHE
Trang 76IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
Nói là gieo,
nghe là gặt.
Trang 77IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1 Khái niệm và tầm quan trọng
2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Trang 781 Khái niệm và tầm quan trọng
Trang 791 Khái niệm và tầm quan trọng
1.1 Tầm quan trọng.
Ai cần biết lắng nghe nhất?
Lãnh đạo, tư vấn, bán hàng, luật sư, thư ký
Giới tính và việc lắng nghe?
Phụ nữ thích giãi bày
Nghe hay là nói hiệu quả hơn?
Trang 80Thời lượng dùng các kỹ năng
ViÕt 14%
Nghe 53%
Trang 81Hiệu suất nghe?
25 - 30%
Trang 82So sỏnh hoạt động giao tiếp
Nghe Nói Đọc Viết
Phải
học Đầu tiên Thứ hai Thứ ba
Cuối cùng
Phải
sử dụng
Nhiều nhất
T ơng
đối nhiều
T ơng
đối ít
ít nhất
Nhiều nhất
Trang 83Ba tuổi đủ để học nói,
nhưng cả cuộc đời
không đủ để biết lắng nghe.
Trang 85Ví dụ: tác hại của lỗi nghe
Câu chuyện "Cây Thì là“
Ông nói gà bà nói vịt
Trang 86Điếc hơn người điếc là
người không muốn nghe
Trang 87IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1 Khái niệm và tầm quan trọng
2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Trang 88IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
Nghe không nỗ lực/ tập trung
Nghe phục kích
Nghe một phần
Giả vờ nghe
Trang 89IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
Quá nhiều thông điệp
Nhiễu tâm lý
Ngu hơn người ngu
Là người không muốn hiểu
Nhiễu vật lý
Trang 90IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
Có vấn đề về thính giác
Võ đoán, ngộ nhận
Cho rằng nói có lợi hơn nghe
Trang 91Ta đã bao giờ chuẩn bị lắng nghe chưa?
Trang 92Nói là bạc,
lắng nghe là kim cương
im lặng là vàng,
Trang 93IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1 Khái niệm và tầm quan trọng
2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Trang 94Tập trung
Tham dự
Hiểu
Ghi nhớ Hồi đáp
Phát triển
Mong muốn thấu hiểu
IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
Chu trình lắng nghe
Trang 95IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Nghe xong hãy nói
Lời nói không mất tiền mua,
lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
Trang 96IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Gác tất cả các việc khác lại
Kiểm soát cảm xúc bản thân.
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
Hồi đáp để ủng hộ người nói.
Người thực sự khôn ngoan không cãi lộn.
Họ nói hoặc họ nghe, họ quả quyết hoặc họ tìm hiểu sâu hơn.
Dừng lại một chút trước khi hồi đáp
Trang 97IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Nhìn vào người nói
Nhìn mặt mà bắt hình dong
Không ngắt lời khi chưa thật cần
Không vội vàng tranh cãi hay phán xét Lời chưa nói ra,ta là chủ nó
Trang 98IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Nhắc lại nội dung
Im lặng bên ngoài là chưa đủ, thậm chí không cần thiết
Diễn giải nội dung
Nỗ lực và tập trung
Trang 99IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Trang 100IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Ghi chép thông tin cơ bản
Mẩu bút chì hơn trí nhớ tốt
Trí nhớ đậm không bằng nét mực mờ./
Trang 101Im lặng
haytĩnh lặng?
Trang 102SILENT
Trang 103 Ý CHÍÝ CHÍ
TƯ TƯỞNG
Ý niệm KHÁI NIỆMKHÁI NIỆM
Ý tưởng
Trang 104IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1 Khái niệm và tầm quan trọng
2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Trang 105Nhất Tâm
Lắng nghe là hùng biện nhất
Trang 106Người hạnh phúc nhất
là người biết lắng nghe tốt nhất.
Trang 107V Kỹ năng
QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
Trang 108Vợ giận thì chồng bớt lờiCơm sôi bớt lửa suốt đời không khê
Trang 109V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1 Khái quát về xung đột
2 Phong cách quản lý xung đột
3 Kỹ năng giải quyết xung đột
Trang 110V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1 Khái quát về xung đột
2 Phong cách quản lý xung đột
3 Kỹ năng giải quyết xung đột
Trang 1111.1 Khái niệm
một quá trình theo đó một bên nhận thấy quyền lợi của mình bị bên kia vi phạm hoặc tác động một cách tiêu cực
Trang 1121.1 Khái niệm
(động cơ không
phù hợp)
(động cơ bị cản trở)
Cảm xúc căng thẳng
& không thoải mái
Trang 1131.2 Các quan điểm về xung đột
Thiết
Trang 1141.2 Các quan điểm về xung đột
Nâng cao chất lượng ra quyết định
Kích thích sáng tạo và cải tiến
Khuyến khích sở thích và lòng ham hiểu biết
Tạo lập môi trường cởi mở, phơi bày vấn đề và giải tỏa căng thẳng
Cổ vũ tinh thần tự đánh giá và thay đổi môi trường/
Thiết thực
Trang 1151.2 Các quan điểm về xung đột
Trang 117Xung đột nội tại
Trang 118Xung đột giữa hai người
Trang 119Nguyên nhân:
Trang 120Xung đột trong tổ chức
Cơ cấu thứ bậc, chức năng
Trang trọng – không trang trọng
Nguyên nhân:
Trang 1211.3 Nhìn nhận về xung đột?
Xung đột sẽ không tự mất đi
Xung đột có thể tạo xung đột lớn hơn
Xung đột có thể đem lại lợi ích
Trang 122V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1 Khái quát về xung đột
2 Phong cách quản lý xung đột
3 Kỹ năng giải quyết xung đột
Trang 1232.1 Nguyên tắc giải quyết xung đột
Đương đầu với vấn đề có thể giải quyết
Không xúc phạm hay “chụp mũ” người khác
Cùng chịu trách nhiệm về xung đột xảy ra
Giữ sự hài hước đúng mức
Bày tỏ cảm xúc một cách cởi mở
Trang 1242.2 Phong cách quản lý xung đột
Thoả thiệp
Quan tâm nhiều đến người khác
Quan tâm ít
Trang 1252.2 Phong cách quản lý xung đột
Chia sẻ thông tin
Giao tiếp cởi mở
Trang 1262.3 Các nguyên tắc chung
Không thể sử dụng tất cả các phong cách
Nên bắt đầu bằng phong cách hợp tác
Sử dụng phong cách phù hợp hoàn cảnh
Trang 127Phong cách cạnh tranh khi:
Vấn đề cần giải quyết nhanh
Khi biết chắc mình đúng
Vấn đề nảy sinh đột xuất không lâu dài
Bảo vệ nguyện vọng chính đáng
Trang 128Già néo đứt dây
Giọt nước cuối cùng làm tràn cốc
Trang 129Phong cách hợp tác khi:
Tìm giải pháp phù hợp với cả hai bên
Tạo dựng mối quan hệ lâu dài
Mục tiêu là học hỏi, thử nghiệm
Tập hợp sự hiểu biết vào vấn đề
Trang 130Phong cách lảng tránh khi:
Trang 131Một điều nhịn
là chín điều lành.
Trang 132Phong cách nhượng bộ khi:
Trang 133Phong cách thỏa hiệp khi:
Trang 134V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1 Khái quát về xung đột
2 Phong cách quản lý xung đột
3 Kỹ năng giải quyết xung đột
Trang 1363.2 Chuẩn bị trước khi hội thoại
Trấn tĩnh
Tìm thời gian thuận tiện
Chuẩn bị giọng điệu cho mục đích xây dựng
Duyệt lại thái độ và kỹ năng giao tiếp
Trang 1373.3 Nhận biết quan điểm đối tác
Trang 138Không giải thích
Không chỉ trích
Hãy đưa ra GIẢI PHÁP
Trang 139Vấn đề
Hợp tác
Trang 141Ta cần thắng
hay
cùng thành công?
Trang 144V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1 Khái quát về xung đột
2 Phong cách quản lý xung đột
3 Kỹ năng giải quyết xung đột
Trang 145Hiểu biết người khác là người thông minhHiểu biết chính mình là người sáng suốtVượt qua kẻ khác là người có sức mạnhVượt qua chính mình là người mạnh mẽ