1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Một số vấn đề về lý luận tổ chức

145 423 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số vấn đề lý luận về tổ chức
Thể loại bài luận
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số vấn đề về lý luận tổ chức

Trang 1

CHƯƠNG I MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TỔ CHỨC.

I Dạy học là quá trình lãnh đạo, tổ chức, quản lý

II Kết quả và hiệu quả dạy học

III Kỹ năng giảng dạy

IV Kỹ năng lắng nghe

V Kỹ năng quản lý xung đột

Trang 2

I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ

CHỨC, QUẢN LÝ

1 Lãnh đạo.

Gây ảnh hưởng

Đạt mục tiêu

Trang 4

I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ

Trang 5

I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ

Trang 6

I DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ

- Quyền lực gán do vị thế

Trang 7

PRODUCTION

• Theo vì những gì bạn LÀM CHO TỔ CHỨC

PEOPLE DEVELOPMENT

• Theo vì những gì bạn LÀM CHO HỌ

PERSONHOOD

• Theo vì NHÂN CÁCH và những gì bạn LÀM

Trang 8

Người khác theo vì họ PHẢI theo (Quản lý)

Mức độ ảnh hưởng không vượt quá giới hạn bản

mô tả công việc

Ở mức độ này càng lâu thì sự ra đi của cấp dưới càng lớn và mức độ tôn trọng càng giảm

Trang 10

Thành công được nhiều người biết đến và họ theo

vì họ tin những gì bạn làm

PRODUCTION

Người khác theo vì những gì bạn

LÀM CHO TỔ CHỨC

Trang 11

PEOPLE DEVELOPMENT

Người khác theo vì những gì bạn

LÀM CHO HỌ

Ở đây có sự phát triển dài hạn

Bạn giúp người khác phát triển

Trang 12

Nằm ngoài ý chí của bạn

Những người theo bạn tự đẩy bạn lên vị trí này

PERSONHOOD

Theo vì NHÂN CÁCH và những gì bạn LÀM

Trang 13

Những

TƯ DUY ĐIÊN RỒ

về LÃNH ĐẠO

Trang 14

“Tôi không thể lãnh đạo nếu

tôi không ở

vị trí cao nhất”

1 VỊ TRÍ

Trang 15

Lãnh đạo là

Nhiệm vụ

không phải là Chức vụ

Trang 16

“Khi nào tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ

học cách lãnh đạo”

2 MỤC ĐÍCH

Trang 17

Khi cơ hội đến:

Quá muộn

để chuẩn bị!

Để trở thành nhà lãnh đạo

đó là quá trình học tập suốt đời

Trang 18

“Nếu tôi ở vị trí cao nhất, mọi người sẽ theo tôi”

3 ẢNH HƯỞNG

Trang 20

Vị trí không tạo nên người lãnh đạo.

Người lãnh đạo tạo được vị trí

Trang 21

“Khi tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ kiểm soát được”

4 KINH NGHIỆM

Trang 22

“Nếu vào tay tôi, mọi thứ đã khác!”

Trang 23

“Khi tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ không bị giới hạn”

5 TỰ DO

Trang 24

Chức càng cao, trách nhiệm càng lớn!

Trang 25

Quản lýcông việc

Lãnh đạo

Trang 26

Môi trường và quản lý, lãnh đạo

t¹o

KhuyÕn khÝch tu©n

Trang 27

Dạy học là Quản lý hay lãnh đạo hay Tổ chức?

Trang 28

II KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC

Trang 29

II KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC

2 Hiệu quả dạy học.

Giá trị thặng dư của:

Kết quả

So với yêu cầu

Trang 30

II KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC

3 So sánh Kết quả và Hiệu quả

Trang 31

III Kỹ năng giảng dạy

HỌC QUA TRẢI NGHIỆM

Trang 32

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

HỌC QUA TRẢI NGHIỆM

Chỉ có trải nghiệm mới là hiểu biết, còn tất cả các thứ

khác chỉ là thông tinAlbert Einstein (1879 – 1955)

Trang 33

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

2 Các phương pháp dạy học

3 So sánh các phương pháp

Trang 34

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

Hiệu quả học tập

Dùng ngay & truyền đạt lại người khác

Thực hành Thảo luận nhóm

Trang 35

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

Mã hoá

Gợi nhớToàn bộ thông Thông tin không

Trí nhớ giác quan

Trí nhớ dài hạn

Một vài thông

Trí nhớ ngắn hạn

Sự nhẩm lại

duy trì

Trang 36

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

THÁI ĐỘ?

Trang 37

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

THÁI ĐỘ

Trang 38

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

Chu trình học qua trải nghiệm

Trải nghiệmTrò chơi/ bài tập

Thông báo kết quả

Trang 39

Trải nghiệm

 Giáo viên điều hành lớp

 Học viên chơi trò chơi/ bài tập nhóm

 Nơi phát sinh các dữ kiện để phân tích

Trang 40

Trải nghiệm

Mắc lỗi là tất yếu để thành công

Trang 41

Thông báo kết quả

 Giáo viên hỏi học viên về:

 Cảm giác của học viên

 Phản ứng của học viên

 Quan sát của học viên (5W1H)

Trang 43

Khái quát hoá

Trang 45

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

2 Các phương pháp giảng dạy

3 So sánh các phương pháp

Trang 46

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

2 Các phương pháp dạy

Thảo luận chung (Discussion)

Thảo luận nhóm (Group Discussion)

Nghiên cứu tình huống (Case Study)

Đóng vai (Role - Play)

Bài tập cá nhân (Exercise)

Bài tập nhóm (Group Exercise)

Trò chơi (Game)

Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)

Trang 47

2 Các phương pháp

Thảo luận chung (Discussion)

 Thảo luận nhóm (Group Discussion)

 Nghiên cứu tình huống (Case Study)

 Đóng vai (Role - Play)

 Bài tập cá nhân (Exercise)

 Bài tập nhóm (Group Exercise)

Trang 48

2 Các phương pháp

 Thảo luận chung (Discussion)

Thảo luận nhóm (Group Discussion)

 Nghiên cứu tình huống (Case Study)

 Đóng vai (Role - Play)

 Bài tập cá nhân (Exercise)

 Bài tập nhóm (Group Exercise)

 Trò chơi (Game)

 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)

Trang 49

2 Các phương pháp

 Thảo luận chung (Discussion)

 Thảo luận nhóm (Group Discussion)

Nghiên cứu tình huống (Case Study)

 Đóng vai (Role - Play)

 Bài tập cá nhân (Exercise)

 Bài tập nhóm (Group Exercise)

Trang 50

2 Các phương pháp

 Thảo luận chung (Discussion)

 Thảo luận nhóm (Group Discussion)

 Nghiên cứu tình huống (Case Study)

Đóng vai (Role - Play)

 Bài tập cá nhân (Exercise)

 Bài tập nhóm (Group Exercise)

 Trò chơi (Game)

 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)

Trang 51

2 Các phương pháp

 Thảo luận chung (Discussion)

 Thảo luận nhóm (Group Discussion)

 Nghiên cứu tình huống (Case Study)

 Đóng vai (Role - Play)

Bài tập cá nhân (Exercise)

 Bài tập nhóm (Group Exercise)

Trang 52

2 Các phương pháp

Bài tập cá nhân

 Là một hoạt động học qua trải nghiệm

 Sự học tập có được từ:

 Đóng góp của bản thân học viên

 Tự đánh giá về thái độ, hành vi của học viên

 Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập

Trang 53

2 Các phương pháp

 Thảo luận chung (Discussion)

 Thảo luận nhóm (Group Discussion)

 Nghiên cứu tình huống (Case Study)

 Đóng vai (Role - Play)

 Bài tập cá nhân (Exercise)

Bài tập nhóm (Group Exercise)

Trang 54

 Sự tương tác giữa các học viên

 Phân tích về thái độ hay hành vi được tạo ra

 Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập

Trang 55

2 Các phương pháp

 Thảo luận chung (Discussion)

 Thảo luận nhóm (Group Discussion)

 Nghiên cứu tình huống (Case Study)

 Đóng vai (Role - Play)

 Bài tập cá nhân (Exercise)

 Bài tập nhóm (Group Exercise)

Trang 56

2 Các phương pháp

Trò chơi

 Hoạt động được quản lý theo các quy tắc, tạo ra cạnh

tranh, có kẻ thắng, người thua

 Không phản ánh hiện thực nhưng phải có những

điều học viên có thể học

 Sự học hỏi có được từ trải nghiệm, tương tác của học

viên (không từ chủ đề hay nội dung trò chơi)

Trang 57

2 Các phương pháp

Trò chơi

Học mà chơi

Chơi mà học

Cuộc đời không nghiêm túc như chúng ta nghĩ,

hãy vui đùa một cách nghiêm túc

Trang 58

2 Các phương pháp

 Thảo luận chung (Discussion)

 Thảo luận nhóm (Group Discussion)

 Nghiên cứu tình huống (Case Study)

 Đóng vai (Role - Play)

 Bài tập cá nhân (Exercise)

 Bài tập nhóm (Group Exercise)

 Trò chơi (Game)

Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)

Trang 59

2 Các phương pháp

Trò chơi mô phỏng

 Là một trò chơi dựa trên hiện thực cuộc sống; học

viên hành động như trong thực tế

 Sự học hỏi có được từ những nội dung thực tế cuộc

sống

 Trò chơi cạnh tranh và tạo ra các kết quả cụ thể

Trang 60

III KỸ NĂNG GIẢNG DẠY

1 Chu trình học qua trải nghiệm

2 Các phương pháp giảng dạy

3 So sánh các phương pháp

Trang 61

Trẻ em vs.

Người lớn

Trang 62

3 So sánh phương pháp dạy học

Môi trường Thiên về quản lý,

nghiêm túc, cạnh tranh

Đôi bên cùng có lợi, hợp tác, tôn trọng

Lập kế hoạch Bởi giáo viên Hai bên cùng làm

Trang 63

3 So sánh phương pháp dạy học

Đặt mục tiêu Bởi giáo viên Hai bên cùng làm

Hoạt động Các kỹ thuật

Đánh giá Bởi giáo viên Hai bên cùng làm

Trang 64

3 So sánh phương pháp dạy học

nghiệmThời gian Sử dụng trong

tương lai

Sử dụng ngay

Trang 65

Truyền thống

vs

Trải nghiệm

Trang 66

3 So sánh phương pháp dạy học

Tiêu chí Phương pháp

truyền thống

Học qua trải nghiệm

Đối tượng Cá nhân Nhóm và cá nhân

Trọng tâm Nội dung Nội dung và quá trình

Bản chất sự

tham gia của

HV

Dựa trên nhận thức (Trí óc)

Dựa trên nhận thức và cảm giác (Tự nhận

Trang 67

3 So sánh phương pháp dạy học

Tiêu chí Phương pháp

truyền thống

Học qua trải nghiệm

Tạo điều kiện cho học viên trải nghiệm những gì

có thể đem lại kết quả

Trang 68

Không hình thức, thoải mái, khuyến khích; giảm nhẹ vai trò

“hơn” để hỏi lớp học

Tìm cách để khuyến khích thành viên các nhóm suy nghĩ các câu hỏi sâu hơn và các cách tiếp cận tốt hơn để tìm câu trả lời

Trang 69

3 So sánh phương pháp dạy học

Tiêu chí Phương pháp

truyền thống Học qua trải nghiệm

Trách nhiệm đối với

kết quả khoá học

Người hướng dẫn / diễn giả (Nếu HV không học thì GV không giảng)

Học viên chịu trách nhiệm đối với hành vi

và kết quả học tập của chính họ

Người được thoả Diễn giả Học viên

Trang 70

3 So sách các phương pháp dạy học

Cách dạy học truyền thống

Gi¸o viªn

Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn

N o A ction , T alk O nly

NATO

Trang 72

Dạy học là một nghề

CAO QUÝ và RẤT KHÓ

Ta đã HỌC NGHỀ như thế nào mà lại HÀNH NGHỀ?

Trang 73

Hái Th¶o luËn

Thay ® æi suy nghÜ

Thay ® æi hµnh vi

Thành công

Trang 74

Ta không thể dạy người khác bất cứ cái gì

Ta chỉ có thể giúp họ khám phá những gì

đã có sẵn trong họ.Galileo Galilei (1564 – 1642)

Trang 75

IV Kỹ năng

LẮNG NGHE

Trang 76

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

Nói là gieo,

nghe là gặt.

Trang 77

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

1 Khái niệm và tầm quan trọng

2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

Trang 78

1 Khái niệm và tầm quan trọng

Trang 79

1 Khái niệm và tầm quan trọng

1.1 Tầm quan trọng.

 Ai cần biết lắng nghe nhất?

 Lãnh đạo, tư vấn, bán hàng, luật sư, thư ký

 Giới tính và việc lắng nghe?

 Phụ nữ thích giãi bày

 Nghe hay là nói hiệu quả hơn?

Trang 80

Thời lượng dùng các kỹ năng

ViÕt 14%

Nghe 53%

Trang 81

Hiệu suất nghe?

25 - 30%

Trang 82

So sỏnh hoạt động giao tiếp

Nghe Nói Đọc Viết

Phải

học Đầu tiên Thứ hai Thứ ba

Cuối cùng

Phải

sử dụng

Nhiều nhất

T ơng

đối nhiều

T ơng

đối ít

ít nhất

Nhiều nhất

Trang 83

Ba tuổi đủ để học nói,

nhưng cả cuộc đời

không đủ để biết lắng nghe.

Trang 85

Ví dụ: tác hại của lỗi nghe

 Câu chuyện "Cây Thì là“

 Ông nói gà bà nói vịt

Trang 86

Điếc hơn người điếc là

người không muốn nghe

Trang 87

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

1 Khái niệm và tầm quan trọng

2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

Trang 88

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả

 Nghe không nỗ lực/ tập trung

 Nghe phục kích

 Nghe một phần

 Giả vờ nghe

Trang 89

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả

 Quá nhiều thông điệp

 Nhiễu tâm lý

Ngu hơn người ngu

Là người không muốn hiểu

 Nhiễu vật lý

Trang 90

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả

 Có vấn đề về thính giác

 Võ đoán, ngộ nhận

 Cho rằng nói có lợi hơn nghe

Trang 91

Ta đã bao giờ chuẩn bị lắng nghe chưa?

Trang 92

Nói là bạc,

lắng nghe là kim cương

im lặng là vàng,

Trang 93

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

1 Khái niệm và tầm quan trọng

2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

Trang 94

Tập trung

Tham dự

Hiểu

Ghi nhớ Hồi đáp

Phát triển

Mong muốn thấu hiểu

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

Chu trình lắng nghe

Trang 95

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

Nghe xong hãy nói

Lời nói không mất tiền mua,

lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

Trang 96

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

 Gác tất cả các việc khác lại

 Kiểm soát cảm xúc bản thân.

Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ

 Hồi đáp để ủng hộ người nói.

Người thực sự khôn ngoan không cãi lộn.

Họ nói hoặc họ nghe, họ quả quyết hoặc họ tìm hiểu sâu hơn.

Dừng lại một chút trước khi hồi đáp

Trang 97

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

 Nhìn vào người nói

Nhìn mặt mà bắt hình dong

 Không ngắt lời khi chưa thật cần

 Không vội vàng tranh cãi hay phán xét Lời chưa nói ra,ta là chủ nó

Trang 98

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

 Nhắc lại nội dung

Im lặng bên ngoài là chưa đủ, thậm chí không cần thiết

 Diễn giải nội dung

 Nỗ lực và tập trung

Trang 99

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

Trang 100

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

 Ghi chép thông tin cơ bản

Mẩu bút chì hơn trí nhớ tốt

Trí nhớ đậm không bằng nét mực mờ./

Trang 101

Im lặng

haytĩnh lặng?

Trang 102

SILENT

Trang 103

 Ý CHÍÝ CHÍ

 TƯ TƯỞNG

Ý niệm  KHÁI NIỆMKHÁI NIỆM

Ý tưởng

Trang 104

IV KỸ NĂNG LẮNG NGHE

1 Khái niệm và tầm quan trọng

2 Nguyên nhân nghe kém hiệu quả

3 Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

Trang 105

Nhất Tâm

Lắng nghe là hùng biện nhất

Trang 106

Người hạnh phúc nhất

là người biết lắng nghe tốt nhất.

Trang 107

V Kỹ năng

QUẢN LÝ XUNG ĐỘT

Trang 108

Vợ giận thì chồng bớt lờiCơm sôi bớt lửa suốt đời không khê

Trang 109

V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT

1 Khái quát về xung đột

2 Phong cách quản lý xung đột

3 Kỹ năng giải quyết xung đột

Trang 110

V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT

1 Khái quát về xung đột

2 Phong cách quản lý xung đột

3 Kỹ năng giải quyết xung đột

Trang 111

1.1 Khái niệm

một quá trình theo đó một bên nhận thấy quyền lợi của mình bị bên kia vi phạm hoặc tác động một cách tiêu cực

Trang 112

1.1 Khái niệm

(động cơ không

phù hợp)

(động cơ bị cản trở)

Cảm xúc căng thẳng

& không thoải mái

Trang 113

1.2 Các quan điểm về xung đột

Thiết

Trang 114

1.2 Các quan điểm về xung đột

 Nâng cao chất lượng ra quyết định

 Kích thích sáng tạo và cải tiến

 Khuyến khích sở thích và lòng ham hiểu biết

 Tạo lập môi trường cởi mở, phơi bày vấn đề và giải tỏa căng thẳng

 Cổ vũ tinh thần tự đánh giá và thay đổi môi trường/

Thiết thực

Trang 115

1.2 Các quan điểm về xung đột

Trang 117

Xung đột nội tại

Trang 118

Xung đột giữa hai người

Trang 119

Nguyên nhân:

Trang 120

Xung đột trong tổ chức

 Cơ cấu thứ bậc, chức năng

 Trang trọng – không trang trọng

Nguyên nhân:

Trang 121

1.3 Nhìn nhận về xung đột?

 Xung đột sẽ không tự mất đi

 Xung đột có thể tạo xung đột lớn hơn

 Xung đột có thể đem lại lợi ích

Trang 122

V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT

1 Khái quát về xung đột

2 Phong cách quản lý xung đột

3 Kỹ năng giải quyết xung đột

Trang 123

2.1 Nguyên tắc giải quyết xung đột

 Đương đầu với vấn đề có thể giải quyết

 Không xúc phạm hay “chụp mũ” người khác

 Cùng chịu trách nhiệm về xung đột xảy ra

 Giữ sự hài hước đúng mức

 Bày tỏ cảm xúc một cách cởi mở

Trang 124

2.2 Phong cách quản lý xung đột

Thoả thiệp

Quan tâm nhiều đến người khác

Quan tâm ít

Trang 125

2.2 Phong cách quản lý xung đột

 Chia sẻ thông tin

 Giao tiếp cởi mở

Trang 126

2.3 Các nguyên tắc chung

 Không thể sử dụng tất cả các phong cách

 Nên bắt đầu bằng phong cách hợp tác

 Sử dụng phong cách phù hợp hoàn cảnh

Trang 127

Phong cách cạnh tranh khi:

 Vấn đề cần giải quyết nhanh

 Khi biết chắc mình đúng

 Vấn đề nảy sinh đột xuất không lâu dài

Bảo vệ nguyện vọng chính đáng

Trang 128

Già néo đứt dây

Giọt nước cuối cùng làm tràn cốc

Trang 129

Phong cách hợp tác khi:

 Tìm giải pháp phù hợp với cả hai bên

 Tạo dựng mối quan hệ lâu dài

 Mục tiêu là học hỏi, thử nghiệm

 Tập hợp sự hiểu biết vào vấn đề

Trang 130

Phong cách lảng tránh khi:

Trang 131

Một điều nhịn

là chín điều lành.

Trang 132

Phong cách nhượng bộ khi:

Trang 133

Phong cách thỏa hiệp khi:

Trang 134

V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT

1 Khái quát về xung đột

2 Phong cách quản lý xung đột

3 Kỹ năng giải quyết xung đột

Trang 136

3.2 Chuẩn bị trước khi hội thoại

 Trấn tĩnh

 Tìm thời gian thuận tiện

 Chuẩn bị giọng điệu cho mục đích xây dựng

 Duyệt lại thái độ và kỹ năng giao tiếp

Trang 137

3.3 Nhận biết quan điểm đối tác

Trang 138

Không giải thích

Không chỉ trích

Hãy đưa ra GIẢI PHÁP

Trang 139

Vấn đề

Hợp tác

Trang 141

Ta cần thắng

hay

cùng thành công?

Trang 144

V KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT

1 Khái quát về xung đột

2 Phong cách quản lý xung đột

3 Kỹ năng giải quyết xung đột

Trang 145

Hiểu biết người khác là người thông minhHiểu biết chính mình là người sáng suốtVượt qua kẻ khác là người có sức mạnhVượt qua chính mình là người mạnh mẽ

Ngày đăng: 14/03/2013, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w