Lý thuyết trò chơi – Phân loại... Lý thuyết trò chơi – Lịch sử... Lý thuyết trò chơi – Lịch sử tt.
Trang 1NH P MÔN Ậ
Trang 2Trò chơi
• Gi i trí, th thao: ả ể
▫ C t ờ ướ ng, c vua,… ờ
▫ Bóng đá, qu n v t,… ầ ợ
▫ Võ lâm truy n kỳ, Angry Birds,… ề
▫ …
• Công vi c:ệ
▫ C p trên – c p d ấ ấ ướ i: th ươ ng l ượ ng m c l ứ ươ ng,…
▫ Đ ng nghi p: phân công, chia th ồ ệ ưở ng…
▫ Khách hàng, nhà cung c p: th i đi m giao hàng, th i đi m tr ti n,… ấ ờ ể ờ ể ả ề
▫ …
Trang 3Trò chơi (tt)
• Gia đình:
▫ Trai gái đang yêu: ai làm lành tr ướ c,…
▫ V ch ng, con cái, anh ch em: vi c nhà,… ợ ồ ị ệ
▫ M ch ng nàng dâu (chăm cháu), h hàng,… ẹ ồ ọ
• Xã h i: ộ
▫ Công dân v i công dân, nhà n ớ ướ c, các t ch c ổ ứ
▫ T ch c (doanh nghi p) v i t ch c, nhà n ổ ứ ệ ớ ổ ứ ướ c.
▫ Nhà n ướ c v i nhà n ớ ướ c.
Trang 4Trò chơi (tt)
• Trò ch i – Tr i cho.ơ ờ
• Trò:
▫ Chuy n trò, làm trò, bày trò, gi trò,…ệ ở
▫ Tung chiêu – Ti p chiêuế
• Ch i:ơ
▫ Ch i đ p, ch i x u, ơ ẹ ơ ấ
▫ Ch i n i, ch i tr i,…ơ ổ ơ ộ
▫ Ch i x , ch i gác, ch i cha,…ơ ỏ ơ ơ
▫ Nhi u bên, khó lề ường, có tính đ i kháng, tranh giành l i ích, có ố ợ
th thể ương lượng
Trang 5Trò chơi (tt)
• Trò ch i: ơ
▫ Là quá trình t duy chi n lư ế ược nh m t i đa hóa l i ích có đằ ố ợ ược khi t mình l a ch n phự ự ọ ương án t i u cho m t tình hu ng xác ố ư ộ ố
đ nh, ho c khi tị ặ ương tác v i các đ i th ớ ố ủ
▫ Người ch iơ : các bên tham gia trò ch i.ơ
▫ Lu t ch iậ ơ : khuôn kh c a trò ch i.ổ ủ ơ
▫ Chi n lế ượ : các quy t đ nh đc ế ị ược các bên l a ch n.ự ọ
▫ K t c cế ụ : k t qu c a các chi n lế ả ủ ế ược đượ ực l a ch n.ọ
▫ Giá trị: l i ích các bên đ t đợ ạ ược trong các k t c c.ế ụ
▫ Th cân b ngế ằ : k t c c đế ụ ược gi nguyên, khi t t c các bên ữ ấ ả
không mu n thay đ i chi n lố ổ ế ượ ủc c a mình
Trang 6Lý thuyết trò chơi – Khái niệm
• Là lý thuy t phát tri n các công c , phế ể ụ ương pháp, ngôn ng giúp ữ phân tích m ch l c các quá trình ra quy t đ nh, khi:ạ ạ ế ị
▫ có nhi u h n m t ng ề ơ ộ ườ i ra quy t đ nh (ng ế ị ườ i ch i) ơ
▫ và giá tr k t c c c a m i ng ị ế ụ ủ ỗ ườ i ch i có kh năng ph thu c vào ơ ả ụ ộ các hành đ ng đ ộ ượ c th c hi n b i nh ng ng ự ệ ở ữ ườ i ch i khác ơ
• Là m t nhánh c a toán h c liên quan đ n vi c phân tích hành vi ộ ủ ọ ế ệ
c a nh ng ngủ ữ ười ra quy t đ nh (ngế ị ười ch i) khi nh ng l a ch n ơ ữ ự ọ
c a h có tác đ ng l n nhau.ủ ọ ộ ẫ
Trang 7Lý thuyết trò chơi – Khái niệm (tt)
• Xem xét hành vi c a các ủ doanh nghi p ệ trong th trị ườ ng đ c quy n ộ ề
nhóm, b i vì đ t i đa hóa l i nhu n, h không ch tuân th MR = MC, mà ở ể ố ợ ậ ọ ỉ ủ còn ph i tính đ n s t ả ế ự ươ ng tác v i các đ i th ớ ố ủ
• Nghiên c u các tình hu ng mà các bên tham gia đ a ra các quy t đ nh có tác ứ ố ư ế ị
đ ng t i l i ích và quy t đ nh c a các bên (bao g m chính h ) ộ ớ ợ ế ị ủ ồ ọ
• Đã t o ra m t cu c cách m ng trong kinh t h c.ạ ộ ộ ạ ế ọ
• Có nhi u ng d ng trong xã h i h c và tâm lý h c.ề ứ ụ ộ ọ ọ
• Có liên quan đ n thuy t ti n hóa và sinh v t h c.ế ế ế ậ ọ
Trang 8Lý thuyết trò chơi – Phân loại
Trang 9Lý thuyết trò chơi – Biểu diễn
N g ư
i
ờ ch
i
ơ
1 (g
iá
tr ị k
t
ế cụ
c x)
Chi n l ế ượ c
Chi n l ế ượ c
Chi n l ế ượ c
Trang 10Lý thuyết trò chơi – Biểu diễn (tt)
1
Ng ườ i ch i ơ
2
Ng ườ i ch i ơ
2
Chi n l ế ượ c
A
Chi n l ế ượ c
B
Chi n l ế ượ c
C
Chi n l ế ượ c D
Chi n l ế ượ c C Chi n l ế ượ c D
xAC , yCA xAD , yDA xBC , yCB xBD , yDB
Trang 11Lý thuyết trò chơi – Lịch sử
Trang 12Lý thuyết trò chơi – Lịch sử (tt)
• John von Neumann:
▫ Sinh năm 1903, t i Hungary ạ
▫ Qua M năm 1930, đ tr thành giáo s t i Đ i h c ỹ ể ở ư ạ ạ ọ
Princeton.
▫ Năm 1928, v i bài vi t "Theory of Parlor Games”, ông b t ớ ế ắ
đ u tham gia th o lu n v LTTC và ch ng minh đ ầ ả ậ ề ứ ượ c đ nh ị
lý “Minimax”.
▫ Năm 1944, xu t b n cu n “Theory of Games and Economic ấ ả ố Behavior” chung v i Morgernstern, không ch áp d ng cho ớ ỉ ụ kinh t h c, mà còn tâm lý h c, xã h i h c, chính tr , chi n ế ọ ọ ộ ọ ị ế tranh, trò ch i gi i trí,… ơ ả
Trang 13Lý thuyết trò chơi – Lịch sử (tt)
Trang 14Lý thuyết trò chơi – Lịch sử (tt)
• John Forbes Nash Jr.:
▫ Sinh năm 1928, t i M ạ ỹ
▫ Năm 1950, l y b ng ti n sĩ ĐH Princeton v cân b ng ấ ằ ế ở ề ằ Nash Năm 1994, ông đo t gi i Nobel kinh t do nh ng ạ ả ế ữ
phân tích tiên phong v cùng ch đ ề ủ ề
▫ Năm 1958, b ch n đoán m c tâm th n phân li t th hoang ị ẩ ắ ầ ệ ể
tưởng, và được ĐH Princeton c u mang, cho đ n nh ng ư ế ữ năm 1990 m i thuyên gi m.ớ ả
▫ Đ ng sáng ch ra c Hex.ồ ế ờ
▫ Là nhân v t chính c a sách và phim “M t tâm h n đ p”.ậ ủ ộ ồ ẹ