Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóngcách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc Câu 15:.Đề thi CĐ _2008Tại hai điểm M và
Trang 1ĐỀ THI ĐAI HỌC + CAO ĐẲNG CÁC NĂM
Câu 1.(Đề thi ĐH _2001)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm
S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngượcpha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao độngthay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
Câu 2.(Đề thi ĐH _2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồngtâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùngpha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s
Câu 3.(Đề thi ĐH _2005)Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng
NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/
m2 Cường độ của âm đó tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2
C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
Câu 4.(Đề thi CĐ _2007)Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước
thì
thay đổi
Câu 5:.(Đề thi CĐ _2007)Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2
cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cótần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/
s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạnS1S2 là
Trang 2Câu 6(CĐ 2007): Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng.
Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số củasóng là
Câu 7.(Đề thi ĐH _2007)Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm
ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳngđứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểmthuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B dao động với biên độ cựctiểu
C dao động với biên độ cực đại D không dao động
Câu 8:.(Đề thi ĐH _2007)Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u =
acos20t(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi đượcquãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
Câu 9:.(Đề thi ĐH _2007)Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz,
người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyềnsóng trên dây là :
A 60 m/s B 80 m/s C 40 m/s D 100 m/s
Câu 10.(Đề thi ĐH _2007)Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong
nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra khôngkhí thì bước sóng của nó sẽ
A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4lần
Câu 11.(Đề thi ĐH _2007)Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị
thu âm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên.Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s Tần
số âm mà thiết bị T thu được là
A 1225 Hz B 1207 Hz C 1073 Hz D 1215 Hz
Câu 12(CĐ 2008): Đơn vị đo cường độ âm là
A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)
C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
Trang 3Câu 13:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với
phương trình u cos(20t 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóngnày trong môi trường trên bằng
Câu 14:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với
vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóngcách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
Câu 15:.(Đề thi CĐ _2008)Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai
nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóngkhông đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trongđoạn MN Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
Câu 17:.(Đề thi ĐH _2008)Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài
1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có haiđiểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợidây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 18 (Đề thi ĐH _2008)Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng
thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yênthì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều vớicùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz Biết nguồn âm vàthiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi vàtốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn âm này là
A v 30 m/s B v 25 m/s C v 40 m/s D v 35 m/s
Trang 4Câu 19.(Đề thi ĐH _2008)Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai
nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost và
uB = acos(t +) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quátrình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
Câu 20.(Đề thi ĐH _2008)Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích
thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
A âm mà tai người nghe được.B nhạc âm C hạ âm.
D siêu âm
Câu 21(CĐ - 2009): Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x)
(u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là
A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s
Câu 22( CD_2009)Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao độngngược pha nhau là
Câu 23.( CD_2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng.
Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là
Câu 24.( CD_2009)Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với
mặt nước, có cùng phương trình u = Acost Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm
mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hainguồn đến đó bằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 25.( ĐH_2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng
với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là :
Câu 26.( ĐH_2009)Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và
tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A 10000 lần B 1000 lần C 40 lần D 2 lần
Câu 27 ( ĐH_2009): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
Trang 5A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùngpha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 28( ĐH_2009): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình
Câu 29.( ĐH_2009)Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách
nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1
= 5cos40pt (mm) và u2 = 5cos(40pt + p) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:
Câu 30.( ĐH_2009): Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s Nếu độ lệch của
sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là
/ 2
thì tần số của sóng bằng:
Câu 31.( ĐH_2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với
một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng
ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trêndây có
A 3 nút và 2 bụng.B 7 nút và 6 bụng C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng
Câu 32.( ĐH_2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O.
Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấpthụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm Mcủa đoạn AB là
Câu 33.( ĐH_2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai
sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B cùng tần số, cùng phương
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
Trang 6D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 34.( ĐH_2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120
Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyềnsóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sónglà
Câu 35 ĐH_2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách
nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB =2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chấtlỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động vớibiên độ cực đại trên đoạn BM là
Câu 36( CD 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyềnsóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 37( CD 2010):: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn
với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz Trên dây AB có một sóngdừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 38( CD 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương
trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng
A 1
3 m/s
Câu 39( CD 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10
lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB.D giảm đi 10 dB
Câu 40( CD 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động
đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền sóng không đổitrong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm Khoảng cáchngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là
Trang 7Câu 41( CD 2010): Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang cósóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lầnliên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
Câu 42:(DH-2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây,
A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10
cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằngbiên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,25 m/s B. 2 m/s C 0,5 m/s D. 1 m/s
Câu 43: (DH-2011) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát
đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặtphẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùngthí nghiệm là
A. 0,50 m B 0,48 m C. 0,64 m D. 0,45 m
Câu 44: (DH-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình là uA uB a cos 50 t (với t tính bằng s) Tốc độtruyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chấtlỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M daođộng cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là
A. 2 cm B. 10 cm C 2 2 cm D 2 10 cm
Câu 45: (DH-2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz,
có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằmtrên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và Bluôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là
A. 90 cm/s B. 100 cm/s C 80 cm/s D. 85 cm/s
Câu 46: (CD-2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
2
D lệch pha
4
Trang 8Câu 47: (CD-2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm
Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết phương trình sóng tại N là uN = 0,08 cos
2
(t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là:
A uM = 0,08 cos
2
(t + 4) (m) B uM = 0,08 cos
2
(t + 1
2) (m)
C uM = 0,08 cos
2
(t - 1) (m) D uM = 0,08 cos
2
(t - 2) (m)
Câu 48: (CD-2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo
phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút) Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A
là 22 Hz thì trên dây có 6 nút Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ,
để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
A. 18 Hz B 25 Hz C 23 Hz D 20Hz.
Câu 49: (CD-2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút
đến một bụng kề nó bằng
A. Một nửa bước sóng B hai bước sóng.
C Một phần tư bước sóng D một bước sóng.
Câu 50: (CD-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình là u A u B 2 os50c t (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại
và số điểm đứng yên lần lượt là
A 9 và 8 B 7 và 8 C 7 và 6 D 9 và 10
Trang 9CHƯƠNG III SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM BÀI 14: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
A ÔN LÝ THUYẾT :
I Sóng cơ và sự truyền sóng Phương trình sóng
1 Khái niệm về sóng cơ, sóng ngang, sóng dọc ?
a Sóng cơ là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường
Đặc điểm:
- Sóng cơ không truyền được trong chân không.
- Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao
động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng.
- Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không
đổi
b Sóng dọc là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng Sóng dọc
truyền được trong chất khí, lỏng, rắn
c Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước.
2 Các đặc trưng của sóng cơ:
+) Chu kì ( tần số sóng): là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường
này sang môi trương khác
+) Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua.
+) Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
Đặc điểm: tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt
độ của môi trường
Trang 10+) Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá
trình truyền năng lượng
3 Phương trình sóng:
- Phương trình sóng tại tâm sóng 0 : u 0 = acost
với u : là li độ của sóng ; a: là biên độ sóng ; : là tần
Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương:
u M = Acos(t – 2 x / ) hoặc u M = Acos(t –x / v)
Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm:
u M = Acos(t + 2 x / ) hoặc u M = Acos(t + x / v)
Trang 11tốc dao động là: (n-1)
- Vận tốc dao động:
) sin(
- Sóng truyền trên mặt nước: năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng Gọi W năng lượng sóng cung cấp bởi nguồn dao động trong 1s
Ta có:
A
W kA
2
M
W kA
2
2 ,
M
A A M
r
r A
A
- Sóng truyền trong không gian (sóng âm) : năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
r A
-Hai dao động cùng pha khi: 2k
- Hai dao động ngược pha khi:
A Chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn lỏng khí
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D Không truyền được trong chất rắn
Câu 2: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất
Trang 12B Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.
C sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thờigian
D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 3: Sóng ngang là sóng có phương dao động …
A Trùng với phương truyền sóng B nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 4: Sóng dọc là sóng có phương dao động…
A Trùng với phương truyền sóng B nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 5: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
A Rắn và lỏng B Lỏng và khí C Rắn, lỏng và khí D Rắn và khí
Câu 6: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:
A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí
Câu 7:Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào?
A Tần số sóng B Bản chất của môi trường truyền sóng
C Biên độ của sóng D Bước sóng
Câu 8: Quá trình truyền sóng là:
A quá trình truyền pha dao động B quá trình truyền năng lượng
C quá trình truyền phần tử vật chất D Cả A và B
Câu 9:Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.
A Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyềnsóng
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao độngcùng pha
Trang 13Câu 11: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là
Câu 16:Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học.
A Là quá trình truyền năng lượng
B Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
C Là quá trình truyền pha dao động
D Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ:
A Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
B Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
Trang 14B Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.
C Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng
Câu 18: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:
A Vận tốc truyền sóng và bước sóng
B Phương truyền sóng và tần số sóng
C Phương dao động và phương truyền sóng
D Phương dao động và vận tốc truyền sóng
Câu 19: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường.
A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí D Lỏng khí, rắn
Câu 20: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường :
A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng
B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng
C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độcủa môi trường
D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng
Câu 22:Chọn câu trả lời Sai
A Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian
B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vậtchất
C Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T
D Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là
Câu 23:Bước sóng được định nghĩa:
A Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao độngcùng pha
B Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
Trang 15D Cả A và B đều đúng
Câu 24 Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động
A.hướng theo phương nằm ngang
B.cùng vói phương truyền sóng
C.Vuông góc với phương truyền sóng
D.hướng theo phương thẳng đứng
Câu 25 : Chọn phát biểu đúng về sóng cơ trong các câu sau:
A.Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì của sóng.B.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C.Tốc độ truyền sóng là tốc đô truyền dao động của phần tử vật chất
D.Biênđộ sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng
Câu 26: Sóng cơ học không truyền được trong
A.Chất lỏng B.chất rắn C.chân không D.chất khí
Câu 27:Tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường theo thứ tự
Câu 28:Chọn câu đúng :Sóng cơ học không phải là quá trình truyền
A.dao động B.pha dao động C.vật chất D.năng lượng
Câu 29:Phần tử môi trường khi sóng truyền qua sẽ
A.dao động tại chỗ mà không chuyển dời theo sóng
B.không dao động mà chỉ chuyển dời theo sóng
C.vừa dao động vừa chuyển dời theo sóng
D.Khi thì dao động khi thì chuyển dời theo sóng
Câu 30: Chọn câu đúng:Các đại lượng không phải đặc trưng của sóng là
A.quãng đường và thời gian truyền sóng
B.bước sóng và tốc độ truyền sóng
C.tần số và chu kì của sóng
D.biên độ và năng lượng sóng
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng
A quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
B quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
Trang 16D quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất
Câu 32 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng
A quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảotoàn
C đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệvới quãng đường truyền sóng
D đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệvới bình phương quãng đường truyền sóng
Câu 33 Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc truyền sóng?
A vận tốc truyền sóng là vận tốc truyền pha dao động
B vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất môi trường
C vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của nguồn sóng
D cả A và B
Câu 34 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A môi trường truyền sóng
B tần số dao động của nguồn sóng
C chu kì dao động của nguồn sóng
D biên độ dao động của nguồn sóng
Dạng 2 :TÍNH CHU KÌ, TẦN SỐ, VẬN TỐC, BƯỚC SÓNG
Câu 1:Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s, có bước sóng 70 cm.
Tần số sóng là:
Câu 2:Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp
bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s Vận tốc truyền sóng nước là:
A 3,2 m/s B 1,25 m/s C 2,5 m/s D 3 m/s
Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s,
thì bước sóng của nó là:
Câu 4:Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo
được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nướclà:
Trang 17Câu 5: Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng = 2m Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:
Câu 6: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s.
Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O
và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng đó là:
Câu 7: Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng = 2m Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
Câu 12:Một sóng cơ phát ra cùng một nguồn O lan truyền trên mặt nước với tốc độ
v=2m/s Người ta thấy hai điểm M,N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng đi qua O ,và ở cùng một phía so với O và cách nhau 40cm luôn luôn ngược pha
nhau Tần số sóng là
A.0,4Hz B.1,5Hz C.2Hz D.2,5Hz
Câu 13: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
bằng 90cm và có 7đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9s Tốc đô truyền sóng trên mặt nước là
A.0,6m/s B.6m/s C.1,35m/s D.1,67m/s
Trang 18Câu 14:Khi sóng truyền qua trên mặt nước thì thấy cách bèo nhấp nhô tại chỗ 90 lần trong 1
phút ,khoảng cách giữa 3 gợn sóng nằm kề nhau của sóng là 6m.Tốc độ truyền sóng trên mặtnước là
A.4,5m/s B.3,0m/s C.2m/s D.1,3m/s
Câu 15:Một quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước ,đang rung nhẹ theo phương vuông góc với
mặt nước với tần số 100 Hz,tạo nên hệ sóng lan truyền trên mặt nước Khoảng cáh giữa 4 gợn lồi kề nhau là 1,8cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :
A.120cm/s B.90cm/s C.60cm/s D.45cm/s
Câu 16:Sóng tại nguồn O có pha ban đầu bằng 0 ,gửi đến một điểm M cách O một khoảng
0,1m Sóng tại M có phương trình u M t )cm
4 10 cos(
5 ,
Bước sóng và tốc độ truyền sóng là:
A.0,4m;2m/s B.40cm;8cm/s C.0,8m;4m/s D.80cm;16cm/s
DẠNG 3 : TÍNH SỐ ĐIỂM DAO ĐỘNG CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU
Câu 1: Tại hai điểm A,B cách nhau 9 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 15 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 22,5cm/s Trên AB có bao nhiêuđiểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ A, B
A 13 gợn lồi B 11 gợn lồi C 10 gợn lồi D 12 gợn lồi
Câu 2: Tại hai điểm A,B cách nhau 16 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 100cm/s Trên AB có bao nhiêuđiểm dao động với biên độ cực đại và không dao động là
A 15 điểm kể cả A và B B 15 điểm trừ A và B
C 16 điểm trừ A và B D 14 điểm trừ A và B
Câu 3: Tại hai điểm A,B cách nhau 20 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 100cm/s Trên AB có bao nhiêuđiểm không dao động
Câu 4:Tại hai điểm A,B cách nhau 10 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 1m/s Trên AB có bao nhiêuđiểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ A, B
A Có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động
B Có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động
C Có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động
D Có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động
Trang 19Câu 5: Tại hai điểm A,B cách nhau 8 m có hai nguồn âm kết hợp có tần số 440 Hz, vận tốc
truyền âm trong không khí là 352 m/s Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe là to nhất vànghe là nhỏ nhất
a Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 18 điểm không nghe thấy
b Có 20 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 21 điểm không nghe thấy
c Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy
d Có 21 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy
Dạng 4: ĐỘ LỆCH PHA
Câu 1 ; Một sóng cơ học có bước sóng truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm
N Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M, N là:
Câu 2 :Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s, độ lệch
pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là:
2
rad D.3
4
rad
Câu 3: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng = 120cm Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là
3
rad Khoảng cách từ MN là:
A 15cm B 24cm C 30cm D 20cm
Câu 4: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m Hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc
2
, cách nhau:
A 0,10 m B 0,20 m C 0,15 m D 0,40 m
Câu 5 : Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v= 4 m/s Dao
động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1=31cm và d2= 33,5cm, lệch pha nhau góc:
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
Câu 1:Phương trình sóng tại nguồn O là u0 = acos(100 t ) cm Phương trình sóng tại điểm
M cách O một đoạn OM = 0,3 m là, biết vận tốc truyền sóng là v = 20 cm/s:
A uM = acos(100 t ) cm B uM = acos(100 t - 3) cm
C uM = acos(100 t - 2 ) cm D uM = acos(100 t - 23 ) cm
Trang 20Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(t ) cm.Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là:
A uM = 3cos( t – ) cm B uM = 3cos t cm
C uM = 3cos( t - 34 ) cm D uM = 3cos( t -4 ) cm
Câu 3:Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(t ) cm.Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:
Câu 4: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50t ) cm.Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:
A uM = 4cos(50 t – ) cm B uM = 4cos(5 t + 10 ) cm
C uM = 4cos( t - 34 ) cm D uM = 4cos( t - 4 ) cm
Câu 5: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.
Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50t – )
cm M nằm sau O cách O một đoạn 0,5 cm thì phương trình sóng tại O là:
Câu 7:Một sóng truyền dọc trục ox theo phương trìnhtrong đó x đo bằng cm,t đo bằng
s.Bứơc sóng của sóng này bằng
A.0,5cm B.2cm C.19,7cm D.1cm
Câu 8 :Phương trình dao động của nguồn sóng là u=Acost.Sóng truyền đi với tốc độ không đổi v.Phương trình dao động của điểm M cách nguồn một đoạn d là
Trang 21Câu 9: Phương trình dao động của nguồn O là (cm).Tốc độ truyền sóng là 10m/s Coi biên
độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.Tại điểm M cách nguồn O một khoảng 0,3m trên
phương truyền sóng phần tử môi trường dao động có phương trình :
A B
C D
Câu 10:Phưong trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là :,trong đó u,x đo bằng
cm,t đo bằng giây Tốc đô truyền sóng trên dây bằng
A.10m/s B.1m/s C.0,4cm/s D.2,5cm/s
Câu 11:Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s Hai điểm A và B trên phương truyền
sóng cách nhau 10 cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B Điểm M cách A một đoạn 2 cm cóphương trình sóng là: uM = 2 cos(40t + 34 ) cm thì phương trình sóng tại A và B lần lượtlà:
Câu 1: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = acos( t
T
2
) cm Mộtđiểm M cách O khoảng /3 thì ở thời điểm t = 1/6 chu kì có độ dịch chuyển uM = 2 cm Biên
độ sóng a là :
Trang 22Câu 2:Một sóng cơ lan truyền theo một đường thẳng Phương trình dao động của nguồn
sóng O là :.Một điểm M cách nguồn O bằng 3 dao động với li độ u=2cm ở thời điểm
t=T/2 Biên độ sóng bằng
A.2cm B.4/ 3cm C.4cm D.2 3cm
Bài 9 SÓNG DỪNG
1 Phản xạ sóng :
- Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ cùng tần số ,cùng bước sóng và luôn
luôn ngược pha với sóng tới.
- Khi phản xạ trên vật tự do, sóng phản xạ cùng tần
số ,cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới.
2 Hiện tượng tạo ra sóng dừng:
- Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa vớinhau, và tạo ra một hệ sóng dừng
- Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút, và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.
3 Đặc điểm của sóng dừng:
- Sóng dừng không truyền tải năng lượng
- Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian
- Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng
2
- Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng
4 Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi.
+) Sợi dây có hai đầu cố định:
- Hai đầu là hai nút sóng
nửa bước sóng :
2
l k
với k = 1;2;3;4 là số bụng sóng ; số nút sóng là (k + 1)
+ Sợi dây có một đầu tự do:
- Đầu tự do là bụng sóng
Trang 23- Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng: (2 1)
- Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng Δt = t = T/2
- Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một điểm thuộc bụng sóng đi qua VTCB là T/2
- Nếu dây được nối với cần rung được nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số của dòng
điện là f thì dây sẽ dung với tần số 2f
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1 : LÝ THUYẾT
Câu 1: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của:
A dây bằng một phần tư bước sóng B bước sóng gấp đôi chiều dài dây
C dây bằng bước sóng D bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây
Câu 2: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì:
A tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
Câu 3: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:
Câu 4 Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm
A vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0
B các đặc điểm trên dây không dao động
C nút và bụng cố định trong không gian
D khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng
Câu 4 Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng?
A trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang
B trong các cột khí của sáo và kèn, có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc
C vì các sóng thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi làsóng dừng
D điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng
Trang 24Câu 5 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên
tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B một bước sóng
Câu 6 Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một nửa bước sóng B một bước sóng
C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng
Câu 7 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó
nhất bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng
C một bước sóng D một phần tư bước sóng
Câu 8 Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a Tại
điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng
Câu 9 Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một
bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
Câu 10 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương
vuông góc sợi dây với biên độ a Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B
A cùng pha với sóng tới tại B B ngược pha với sóng tới tại B
C vuông pha với sóng tới tại B D lệch pha 2 với sóng tới tại B
Câu 11 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương
vuông góc sợi dây với biên độ a Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B
A ngược pha sóng tới tại B B cùng pha sóng tới tại B
C vuông pha sóng tới tại B D lệch pha 4
Câu 12 Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi như gần với một nút Khi có sóng dừng trên
Trang 25Câu 13 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương
vuông góc sợi dây với tần số f Khi đầu B cố định, điều kiện để có sóng dừng trên dây là
1 k
l
Câu 14 Một dây đàn hồi có chiều dài L được giữ cố định ở hai đầu Hỏi âm do dây phát ra
có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu?
Câu 15 Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
Câu 16 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừng
trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A L = B L 2 C L = 2 D L =2
Câu 17 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
B nguồn phát sóng dừng dao động
C trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứngyên
D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại khôngdao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn cácđiểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽvới các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bịtriệt tiêu
Trang 26Câu 19 :Điều kiện xãy ra sóng dừng trên một sội dây hai đầu cố định là độ dài sợi dây phải
Câu 21 Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì:
a sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng
b sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ
c sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 22 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng:
a Độ dài của dây b Một nửa độ dài của dây
c Khoảng cáh giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
d Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
Câu 23: Sóng dừng là
a Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
b Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường
c Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trêncùng một phương truyền sóng
d Cả A, B, C đều đúng
Câu 24: Sóng phản xạ:
a Luôn bị đổi dấu
b luôn luôn không bị đổi dấu
c Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
d Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được
Câu 25 : Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là: