1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương trình, hệ phương trình đại số ôn thi đại học có giải

80 438 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định m để phương trình có nghiệm: HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ 3.1... Với mỗi a đó, gọi xa là nghiệm bé nhất của phương trình.. Định tất các giá trị của tham số m để cho phương trình : 4.7... Bả

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Đại số

Chương 1

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

VẤN ĐỀ 1 Phương trình bậc nhất một ẩn : ax + b = 0

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Định nghĩa:

Phương trình bậc nhất 1 ẩn là phương trình có dạng ?

ax + b = 0 (a ≠ 0), a và b là các hệ số, x là ẩn số

2 Giải và biện luận phương trình : ax + b = 0 Cho phương trình : ax + b = 0 (1)

* Nếu a ≠ 0 : (1) có nghiệm duy nhất x b

a

= −

* Nếu a = 0 : (1) ⇔0x b 0+ = ⇔0x= − b

b ≠ 0 : (1) vô nghiệm

b = 0 : mọi x R∈ là nghiệm của (1)

II CÁC VÍ DỤ:

Ví dụ 1:

Giải và biện luận phương trình :

mx + 2 (x – m) = (m + 1)2 + 3

Giải Phương trình ⇔mx 2x 2m m+ = + 2+2m 1 3+ +

Trang 2

=

− a = b : (1)⇔0x a= 2−a3=a (1 a)2 −

Tóm lại: a ≠ 1 và a ≠ 3: Phương trình có nghiệm x = 2a – 3

a = 3 : Phương trình vô nghiệm

m3x = mx + m2 –m Giải

Ta có : m3x = mx + m2 –m Phương trình có nghiệm x R m32 m 0 m(m2 1) 0

Trang 3

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

1.1 Giải và biện luận các phương trình :

2

(m 1) x 1 m (7m 5)x+ + − = −1.5 Định m để phương trình sau có tập nghiệm là R :

2

(m −1)x m 1= −

Trang 4

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ

Phương trình có nghiệm

2 2 2

Trang 5

Vấn đề 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Phương trình bậc hai:

a Cho phương trình : ax2+bx c 0(a 0) (*)+ = ≠

∆ < 0 : f(x) luôn cùng dấu với a⇔af(x) 0, x R> ∀ ∈

∆ = 0 : f(x) cùng dấu với a với mọi x b

2a

≠ − và f( b) 0

2a

∆ > 0 : f(x) có 2 nghiệm phân biệt : x1<x2

Bảng xét dấu:

b Định lý đảo về dấu của tam thức: Cho tam thức

f(x) = ax2+bx c(a 0)+ ≠ và một số thực α

f(x)co ù 2 nghiệmx xaf( ) 0

x ,xaf( ) 0

4 So sánh nghiệm của phương trình bậc hai với hai số cho trước

Cho phương trình : f(x) ax= 2+bx c 0(a 0)+ = ≠ và hai số , (α β α < β )

Trang 6

Phương trình có 2 nghiệm x ,x và 1 2 1 2

0af( ) 0

Vậy Min (x12+x ) 222 = khi m = 1

Ví dụ 3:

Cho hàm số f(x) = 2x + m + log2 (mx2−2(m 2)x 2m 1)− + − (m là tham số)

Tìm tất cả các giá trị của m để f(x) xác định với mọi x

(ĐẠI HỌC CẦN THƠ – Khối D năm 2000) Giải

f(x) xác định ∀ ⇔ x mx2− 2(m 2)x 2m 1 0 − + − > ∀ x (1) m = 0 : (1) 4x 1 0 x 1

4

⇔ − > ⇔ > không thoả với x∀

Trang 7

(ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN – Khối D năm 2000)

Giải Gọi x0 là nghiệm chung của 2 phương trình cho, ta có:

+ Với x0=0 : cả 2 phương trình đã cho đều vô nghiệm

+ Với x0= là nghiệm chung của hai phương trình đã cho, thì ta có: 1:

Ta xét các trường hợp sau:

Phương trình cho có nghiệm x = 1

Thế vào phương trình cho: 3m – 3 = 0⇔m 1=

Thế m = 1 vào phương trình cho: x2−2x 1 0+ = ⇔ = (kép) x 1

Trang 8

4 f( 2 3) f(2 3)1

2

(m 5)x− −2mx m 4 0 (*)+ − =Có một nghiệm nhỏ hơn 1 và một nghiệm lớn hơn 2

Giải Đặt f(x) (m 5)x= − 2−2mx m 4+ − Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của (*), ta có :

x1 < 1 < 2 < x2

5 m 24af(2) 0 (m 5)(m 24) 0 5 m 24

2 2

xx

Trang 9

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

3.1 Cho hai phương trình : x2− +x m 0 (1)=

2

x −3x m 0 (2)+ =Với những giá trị nào của m, thì phương trình (2) có một nghiệm khác

0, gấp 2 lần một nghiệm của phương trình (1)

3.2 Cho hai phương trình : x2+3x 2s 0+ =

2

x +6x 5s 0+ = Tìm tất cả các giá trị của s để mỗi phương trình đều có 2 nghiệm phân

biệt, và giữa 2 nghiệm của phương trình này có đúng một nghiệm của

Có không ít hơn hai nghiệm âm khác nhau

3.5 Định m để phương trình 4x22 4 2ax2 1 a2 0

1 2x+ +x +1 x+ + − = có nghiệm

3.6 Định m để phương trình có nghiệm:

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ

3.1 Điều kiện đồng thời có nghiệm của 2 phương trình cho là :

1 2

1

0g(x ).g(x ) 0

⇒ ít nhất 1 trong 2 phương trình đã cho phải có nghiệm

3.4 Nhận xét x = 0 không phải là nghiệm của (1) Đặt t x 1 h(x) x2 tx 1 0 (2)

x

Điều kiện t 2≥ ⇔ ≥ ∨ ≤ − t 2 t 2(2) nếu có nghiệm thì các nghiệm cùng dấu

t = - 2 thì (2) có 1 nghiệm âm

(2) có 2 nghiệm âm ⇔ < − t 2

Trang 10

5s

Trang 11

Vấn đề 4 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3 – BẬC 4

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2

Dạng 1: Phương trình trùng phương: ax4+bx2+ =c 0 (a 0)≠

Đặt t x (t 0)= 2 ≥ ta có phương trình : at2+bt c 0+ =

+ Nhận xét x = 0 không phải là nghiệm của phương trình

+ Chia hai vế cho x2 và đặt t x 1, t 2

+ Chia 2 vế cho x và đặt 2 t x 1

+ Chia 2 vế cho x , làm giống như trên 2

ax +bx c ax+ + +b'x c+ = ≠+ Nhận xét x = 0 không phải là nghiệm

+ Phương trình được viết : m n k

x a

+ ≥+ Đặt t (x a) x b

α là một nghiệm của đa thức P(x) khi P(α) = 0 Định lý Bezout : P( ) 0α = ⇔P(x)chia hết cho x - α

b Phương trình bậc 3:

ax +bx +cx d 0 (a 0)+ = ≠Phương trình bậc 3 luôn luôn có nghiệm

Định lý Viete:

Trang 12

x x x x x x

aa

+ Nếu biết một hệ thức giữa các nghiệm thì ta dùng định lý viete

+ Dùng hằng đẳng thức biến đổi thành phương trình tích số với các

phương trình có dạng :

Đặt t (x 1)(x 4) x= + + = 2+5x 4+ Điều kiện t (1 4)2 9

t 3(loại)(a b c 0)

=

⎧+ − =

5 13x

Ta có : ' 4 m 0∆ = + ≥ ⇔m≥ − 4Thử lại với m≥ − phương trình (1) cũng có nghiệm 4,Với m≥ − phương trình (2) có nghiệm t = t4, 0 thế vào (*) :

Giải Với x = 0 : (1) ⇔ = vô nghiệm 1 0Chia hai vế cho x2 :

Trang 13

2 2

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên để phương trình (*) có nghiệm phân biệt khi và chỉ khi : 4 k 5− < <

Ví dụ 5:

Định a để phương trình : x4+2x2+2ax a+ 2+2a 1 0+ = có nghiệm Với mỗi a đó, gọi xa là nghiệm bé nhất của phương trình Định a để xanhỏ nhất

Ví dụ 6 : Tìm điều kiện của a, b để phương trình x3+ax b 0+ = có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Giải Gọi x1, x2, x3 là 3 nghiệm phân biệt của phương trình cho, lập thành một cấp số cộng : x1 + x3 = 2x2 (*)

Định lý viete cho : x1 x2 x3 B 0

A+ + = − = ⇔3x2= ⇔0 x2=0

Trang 14

Thay x2 = 0 vào phương trình : x3+ax b 0+ = ta được: b = 0

Để (**) có 2 nghiệm phân biệt và khác 0 ⇔ < a 0

Vậy để phương trình cho có 3 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số

AD

Trang 15

Điều kiện cần: Giả sử phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm x1, x2, x3 thỏa

đề bài, ta có : f(x) = (x – x1)(x – x2)(x – x3) và

f(2) 0< ⇔ − < ⇔9 m 0 m 9>

Điều kiện đủ: Giả sử ta có: m > 9

f(0) m 1 0= + > và f(2) = 9 – m < 0 ⇒f(0).f(2) 0<

Nếu tồn tại x2∈(0,2) : f(x ) 02 = (nghĩa là 0 < x2 < 2 (1))

Vì limx→+∞f(x) = +∞ nên tồn tại m > 2 mà f(m) > 0 ⇒f(2).f(m) 0<

⇒ Phương trình đã cho có 1 nghiệm x3∈(2,m)sao cho f(x) = 0

Ví dụ 12 : Giải phương trình :

(3x 1)+ +(2x 3)− =(5x 2) (*)−

Giải

Vì (3x + 1) + (2x –3 )= 5x –2 Aùp dụng hằng đẳng thức:

(A B)+ =A +B +3AB(A B)+

(*) 3(3x 1)(2x 3)(5x 2) 0⇔ + − − =

1x33x 1 0

⎡ = −

⎢+ =

Trang 16

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

4.1 Định m để phương trình : x4−2(m 1)x+ 2+2m 1 0+ =

có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng

4.2 Định tất các giá trị của tham số m để cho phương trình :

4.7 Định a để phương trình sau có nghiệm:

x +x +2(a 2)x a− − +4a 3 0− = 4.8 Giải phương trình : 8x3−6x 1=

Chứng minh: 9a2−100b 0=

Trang 17

Giải Tóm Tắt

4.1 Đặt t x= 2 Phương trình đã cho ⇔t2−2(m 1)t 2m 1 0 (1)+ + + =

Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔ (1) có 2 nghiệm

dương phân biệt

Với điều kiện (*), (1) có 2 nghiệm t1, t2 thỏa 0 t< < 1 t2

Phương trình đã cho có 4 nghiệm :

s

2g( 2) 4 8m m 5 0

2t

3(x 2 3)(2x 3)(3x 3) 0

x 2 33x23x3

Trang 18

Bảng biến thiên cho, để phương trình có 1 nghiệm duy nhất m 3

⎪⎩

Trang 19

t= − −x 4 : (1)⇔x2+4x 0= ⇔ = −x 4,x 0=

Vậy nghiệm x = 0, x = - 4, x = - 1 ± 5

4.12 Đặt α =x2≥ Phương trình cho trở thành: 0, α + α + =2 a b 0 (*)Phương trình cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔ phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt :

Trang 20

Vấn đề 4 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3 – BẬC 4

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2

Dạng 1: Phương trình trùng phương: ax4+bx2+ =c 0 (a 0)≠

Đặt t x (t 0)= 2 ≥ ta có phương trình : at2+bt c 0+ =

+ Nhận xét x = 0 không phải là nghiệm của phương trình

+ Chia hai vế cho x2 và đặt t x 1, t 2

+ Chia 2 vế cho x và đặt 2 t x 1

+ Chia 2 vế cho x , làm giống như trên 2

ax +bx c ax+ + +b'x c+ = ≠+ Nhận xét x = 0 không phải là nghiệm

+ Phương trình được viết : m n k

x a

+ ≥+ Đặt t (x a) x b

α là một nghiệm của đa thức P(x) khi P(α) = 0 Định lý Bezout : P( ) 0α = ⇔P(x)chia hết cho x - α

b Phương trình bậc 3:

ax +bx +cx d 0 (a 0)+ = ≠Phương trình bậc 3 luôn luôn có nghiệm

Định lý Viete:

Trang 21

x x x x x x

aa

+ Nếu biết một hệ thức giữa các nghiệm thì ta dùng định lý viete

+ Dùng hằng đẳng thức biến đổi thành phương trình tích số với các

phương trình có dạng :

Đặt t (x 1)(x 4) x= + + = 2+5x 4+ Điều kiện t (1 4)2 9

t 3(loại)(a b c 0)

=

⎧+ − =

5 13x

Ta có : ' 4 m 0∆ = + ≥ ⇔m≥ − 4Thử lại với m≥ − phương trình (1) cũng có nghiệm 4,Với m≥ − phương trình (2) có nghiệm t = t4, 0 thế vào (*) :

Giải Với x = 0 : (1) ⇔ = vô nghiệm 1 0Chia hai vế cho x2 :

Trang 22

2 2

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên để phương trình (*) có nghiệm phân biệt khi và chỉ khi : 4 k 5− < <

Ví dụ 5:

Định a để phương trình : x4+2x2+2ax a+ 2+2a 1 0+ = có nghiệm Với mỗi a đó, gọi xa là nghiệm bé nhất của phương trình Định a để xanhỏ nhất

Ví dụ 6 : Tìm điều kiện của a, b để phương trình x3+ax b 0+ = có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Giải Gọi x1, x2, x3 là 3 nghiệm phân biệt của phương trình cho, lập thành một cấp số cộng : x1 + x3 = 2x2 (*)

Định lý viete cho : x1 x2 x3 B 0

A+ + = − = ⇔3x2= ⇔0 x2=0

Trang 23

Thay x2 = 0 vào phương trình : x3+ax b 0+ = ta được: b = 0

Để (**) có 2 nghiệm phân biệt và khác 0 ⇔ < a 0

Vậy để phương trình cho có 3 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số

AD

Trang 24

Điều kiện cần: Giả sử phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm x1, x2, x3 thỏa

đề bài, ta có : f(x) = (x – x1)(x – x2)(x – x3) và

f(2) 0< ⇔ − < ⇔9 m 0 m 9>

Điều kiện đủ: Giả sử ta có: m > 9

f(0) m 1 0= + > và f(2) = 9 – m < 0 ⇒f(0).f(2) 0<

Nếu tồn tại x2∈(0,2) : f(x ) 02 = (nghĩa là 0 < x2 < 2 (1))

Vì limx→+∞f(x) = +∞ nên tồn tại m > 2 mà f(m) > 0 ⇒f(2).f(m) 0<

⇒ Phương trình đã cho có 1 nghiệm x3∈(2,m)sao cho f(x) = 0

Ví dụ 12 : Giải phương trình :

(3x 1)+ +(2x 3)− =(5x 2) (*)−

Giải

Vì (3x + 1) + (2x –3 )= 5x –2 Aùp dụng hằng đẳng thức:

(A B)+ =A +B +3AB(A B)+

(*) 3(3x 1)(2x 3)(5x 2) 0⇔ + − − =

1x33x 1 0

⎡ = −

⎢+ =

Trang 25

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

4.1 Định m để phương trình : x4−2(m 1)x+ 2+2m 1 0+ =

có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng

4.2 Định tất các giá trị của tham số m để cho phương trình :

4.7 Định a để phương trình sau có nghiệm:

x +x +2(a 2)x a− − +4a 3 0− = 4.8 Giải phương trình : 8x3−6x 1=

Chứng minh: 9a2−100b 0=

Trang 26

Giải Tóm Tắt

4.1 Đặt t x= 2 Phương trình đã cho ⇔t2−2(m 1)t 2m 1 0 (1)+ + + =

Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔ (1) có 2 nghiệm

dương phân biệt

Với điều kiện (*), (1) có 2 nghiệm t1, t2 thỏa 0 t< < 1 t2

Phương trình đã cho có 4 nghiệm :

s

2g( 2) 4 8m m 5 0

2t

3(x 2 3)(2x 3)(3x 3) 0

x 2 33x23x3

Trang 27

Bảng biến thiên cho, để phương trình có 1 nghiệm duy nhất m 3

⎪⎩

Trang 28

t= − −x 4 : (1)⇔x2+4x 0= ⇔ = −x 4,x 0=

Vậy nghiệm x = 0, x = - 4, x = - 1 ± 5

4.12 Đặt α =x2≥ Phương trình cho trở thành: 0, α + α + =2 a b 0 (*)Phương trình cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔ phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt :

Trang 29

CHƯƠNG 2

HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAI ẨN

Bài 1:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

a x b y c 0(I)

DxD

D 0 : (I)

DyD

* D = 0 và Dx≠0 hay Dy≠0 : (I)vô nghiệm

* D D= x=Dy=0 : (I)có thể vô nghiệm hoặc có vô số nghiệm

Chú ý:

Trong thực hành, khi D = 0, ta thường thay vào hệ các giá trị cụ thể

của tham số để kết luận

II CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1:

Định m để hệ sau vô nghiệm:

2

2m x 3(m 1)y 3(I)

23(m 1)2m

m 2m

Trang 30

= ⇔ = − ∨ = + a = -1 : hệ x 2y b 2 x 2y b 2

1 Với b = 0, hãy giải và biện luận hệ theo a và c

2 Tìm b để với mọi a, ta luôn tìm được c sao cho hệ có nghiệm

Trang 31

+ Nếu c2+ ≠ ⇔ ≠ và cc 0 c 0 ≠ −1: (2)VN⇒ hệ VN

+ Nếu c2+ = ⇔ = ∨ = −c 0 c 0 c 1: (2)⇔0x 0= ⇒ Hệ có

Hệ có nghiệm ⇔(*)có nghiệm

+ Nếu 1 a− 2≠ ⇔ ≠ ±0 a 1: (*) có nghiệm duy nhất ⇒ Hệ phương trình

cho có nghiệm b.∀

+ Nếu a = 1: (*) ⇔c2+ − =c b 0x, để có nghiệm c2+ − = thì ta c b 0,

phải có điều kiện để có được c : 1 4b 0 b 1

4

∆ = + ≥ ⇔ ≥ − + Nếu a = - 1: (*) ⇔c2+ + =c b 0x và có nghiệm khi c2+ + = c b 0

để tìm được c ta phải có: 1 4b 0 b 1

4

∆ = − ≥ ⇔ ≤ Vậy để a∀ , ta luôn tìm được c sao cho hệ có nghiệm thì : 1 b 1

Giải Gọi (x ,y ) là nghiệm của hệ : 0 0

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

1.1 Giải và biện luận hệ: (a22 1)x (a 1)y a3 3 1

Trang 32

Hướng dẫn và giải tóm tắt

1.3 a D m= 2− Hệ có nghiệm duy nhất 1 ⇔ ≠ ⇔D 0 m≠ ± 1

Gọi x và y là nghiệm của hệ, ta có:

Trang 33

Bài 2:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Dạng : (I) f(x,y) 0

g(x,y) 0

=

⎩ với f(x,y) f(y,x)= và g(x,y) g(y,x)=

2 Cách giải: Đưa hệ (I) về hệ :

F(S,P) 0(II)

2

t −St P 0+ = Điều kiện để (I) có nghiệm là hệ (II) có nghiệm thỏa: S2−4P 0≥

II CÁC VÍ DỤ:

Trang 34

Có cùng biệt số: ' 1 (1 a) a∆ = − − =

Và có 4 nghiệm khác nhau: α = ±1 a, 'α = − ±1 a khi a > 0

Nên chỉ đúng 2 nghiệm khi a = 0

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

2.1 Cho hệ phương trình: x y 2a 12 2 2

Định a để hệ có nghiệm (x, y) và xy nhỏ nhất

2.2 Cho hệ phương trình: (x 1)(y 1) m 4

1 Định m để hệ có nghiệm

2 Định m để hệ có 4 nghiệm phân biệt 2.3 Cho hệ phương trình: x y yx a 12 2

Trang 35

Hướng Dẫn Và Giải Tóm Tắt

Bảng biến thiên:

Từ Bảng biến thiên f(a)Min a 2 2

⎩ thì x và y là nghiệm phương trình: t2−mt 3 0+ =

Phương trình có nghiệm ⇔ ∆ =1 m2−12 0≥ ⇔m≤ −2 3 m 2 3∨ ≥

Trang 36

≤ hay a 8≥

Trang 37

Bài 3:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

2 Cách giải: Ta thường biến đổi về hệ tương đương:

f(x,y) f(y,x) 0 f(x,y) f(y,x) 0f(x,y) 0 f(x,y) f(y,x) 0

2 2

a2x y

y

a2y x

Hệ (I) 2x y y22 22 a22 2x y y2 2 a2

(x y)(2xy x y) 02y x x a

Do (*) có nghiệm duy nhất, Bảng biến thiên ⇒(I) có nghiệm duy nhất

Trang 38

Ta nhận thấy x = 0, y = 0 là nghiệm của hệ

Và nếu (x, y) là nghiệm của hệ thì (y, x) cũng là nghiệm của hệ Vậy

để hệ có nghiệm duy nhất là x = y

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

3.1 Giải hệ phương trình: x33 2x y

(x y) xy 1 0(II) : (II)

2 2

Trang 40

Bài 4:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

* Tìm nghiệm thỏa x = 0 (hay y = 0)

* với x 0≠ ( hay y 0≠ ), đặt y tx= (hay x ty= )

* Đối với hệ 22 2 2

Ta có thể khử y2 (hay x2) rồi tính y theo x ( hay x theo y) rồi thay vào

một trong 2 phương trình của hệ

II CÁC VÍ DỤ:

1 Giải hệ phương trình với m = 0

2 Với những giá trị nào của m thì hệ có nghiệm ?

(ĐH Kinh Tế TPHCM năm 1998, Khối A) Giải

1 m = 0 : Hệ 2 2

3x 2xy y 11(I)

⇒ = − = ∓Tóm lại có 4 nghiệm: (1, 2), (-1, -2), 4 3, 5 3 , 4 3 5 3,

(4) 3 2t t: 11 (k 33)t 2(k 11)t 3k 11(5) 1 2t 3t k

Trang 41

(2) chia (1)

2

(m 26)y(m 26)y x

12y(x y) 12 y (m 14) 144

+

⎧+

Vậy hệ có nghiệm khi m 14 0+ > ⇔m> − 14

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

4.1 Định m để phương trình sau có nghiệm: x22 mxy y2 m 2

4.3 Cho hệ phương trình: x22 4xy y2 m

a Giải hệ khi m = 1

b chứng minh hệ luôn có nghiệm

Hướng Dẫn Và Giải Tóm Tắt

0 3 0

2

(1) m 1 1: (m 1) m 0 m 1(2) 2 m 2

−Thử lại:

a/ Với m = 0: hệ cho x và y không thỏa: x + y = 0 ⇒m 0= (loại) b/ Với m = - 1: Hệ đã cho trở thành: x33 y32 0 2

Trang 42

c/ Với m = 1 Hệ trở thành: x33 y32 2 2

Trang 43

Bài 4:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

* Tìm nghiệm thỏa x = 0 (hay y = 0)

* với x 0≠ ( hay y 0≠ ), đặt y tx= (hay x ty= )

* Đối với hệ 22 2 2

Ta có thể khử y2 (hay x2) rồi tính y theo x ( hay x theo y) rồi thay vào

một trong 2 phương trình của hệ

II CÁC VÍ DỤ:

1 Giải hệ phương trình với m = 0

2 Với những giá trị nào của m thì hệ có nghiệm ?

(ĐH Kinh Tế TPHCM năm 1998, Khối A) Giải

1 m = 0 : Hệ 2 2

3x 2xy y 11(I)

⇒ = − = ∓Tóm lại có 4 nghiệm: (1, 2), (-1, -2), 4 3, 5 3 , 4 3 5 3,

(4) 3 2t t: 11 (k 33)t 2(k 11)t 3k 11(5) 1 2t 3t k

Ngày đăng: 26/07/2014, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - phương trình, hệ phương trình đại số ôn thi đại học có giải
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)
Bảng biến thiên cho, để phương trình có 1 nghiệm duy nhất  m 3 - phương trình, hệ phương trình đại số ôn thi đại học có giải
Bảng bi ến thiên cho, để phương trình có 1 nghiệm duy nhất m 3 (Trang 18)
Bảng biến thiên cho ta phương trình có nghiệm duy nhất - phương trình, hệ phương trình đại số ôn thi đại học có giải
Bảng bi ến thiên cho ta phương trình có nghiệm duy nhất (Trang 53)
Bảng biến thiên: - phương trình, hệ phương trình đại số ôn thi đại học có giải
Bảng bi ến thiên: (Trang 53)
Bảng biến thiên: - phương trình, hệ phương trình đại số ôn thi đại học có giải
Bảng bi ến thiên: (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w