1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cac phuong thuc cua CRRT ppt

23 729 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 864,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CONTINOUS RENAL REPLACEMENT THERAPY- CRRT Liệu pháp thay thế thận liên tục Tập hợp các phương thức lọc máu ngoài cơ thể dành cho các bệnh nhân có huyết động không ổn định Nhằm lọc bỏ m

Trang 1

CÁC PHƯƠNG THỨC CỦA

LIỆU PHÁP THAY THẾ THẬN

LIÊN TỤC (CRRT)

BS Nguyễn Thị Hồng Lan

Trang 2

SƠ LƯỢC LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA

Trang 3

MỘT SỐ KỸ THUẬT LỌC MÁU

(thường dùng trong HSCC và chống độc)

Thẩm phân phúc mạc (Peritoneal Dialysis - PD),

Thận nhân tạo (thẩm tách máu ngắt quãng ngoài cơ thể –

Intermittent HemoDialysis – IHD),

Liệu pháp thay thế thận liên tục (Continous Renal Replacement Therapy – CRRT)

Trang 4

CONTINOUS RENAL REPLACEMENT

THERAPY- CRRT

(Liệu pháp thay thế thận liên tục)

Tập hợp các phương thức lọc máu ngoài cơ thể dành cho các bệnh nhân có huyết động không ổn định

Nhằm lọc bỏ một cách liên tục, từ từ các chất độc (nội sinh hoặc ngoại sinh), dịch và điện giải trong một thời gian dài (gần giống như thận tự nhiên)

Trang 5

CƠ CHẾ LỌC – LÀM SẠCH MÁU

Khuếch tán (diffuse) – thẩm tách ( dialysis): vận chuyển các chất hòa tan qua màng bán thấm nhờ sự chênh lệch về nồng độ các chất hòa tan

Siêu lọc (ultrafiltration): vận chuyển nước qua màng bán thấm nhờ sự chênh lệch áp lực

Đối lưu (convection): vận chuyển nước kéo theo một phần các chất hòa tan qua màng bán thấm lọc bỏ nước và các chất hòa tan

Trang 6

CẤU TRÚC MÀNG LỌC

Cấu trúc cắt ngang

Các lỗ của màng

Cấu trúc cắt dọc

Hiệu quả lọc phụ thuộc

Cấu trúc màng

Màng có hệ số siêu lọc cao ( high-flux)

Màng có hệ số siêu lọc thấp (low-flux)

Tốc độ dòng máu

Trang 7

CÁC PHƯƠNG THỨC CỦA CRRT

Hemofiltration (siêu lọc máu):

SCUF ( slow continous ultrafiltration- siêu lọc liên tục tốc độ chậm) CAVH ( lọc động - tĩnh mạch liên tục)

CVVH ( lọc tĩnh - tĩnh mạch liên tục)

Hemodialysis (thận nhân tạo - thẩm tách máu):

CAVHD (thẩm tách động - tĩnh mạch liên tục)

CVVHD (thẩm tách tĩnh - tĩnh mạch liên tục)

Hemodiafiltration (siêu lọc thẩm tách máu):

CAVHDF ( lọc thẩm tách động - tĩnh mạch liên tục)

CVVHDF (lọc thẩm tách tĩnh - tĩnh mạch liên tục)

CVVHFD (thẩm tách tốc độ cao tĩnh - tĩnh mạch liên tục)

Hemoperfusion ( lọc hấp phụ - HP)

Plasma Exchange ( thay huyết tương - TPE)

Trang 10

Tình hình sử dụng các phương thức lọc máu trong suy thận cấp tại Trung Quốc -BS Edison Xu (khoa thận học – BV RuiJing

Thượng Hải)

Trang 11

KẾT LUẬN

CRRT- Kỹ thuật thường quy tại ICU

Khởi đầu chỉ dành cho bệnh nhân suy thận

Hiện nay chỉ định ngày càng mở rộng cứu sống nhiều bn trước đây không còn hy vọng

Từ những phương thức đơn giản, nhờ sự phát triển của

KHKT, sự ra đời của catheter 2 nòng và những thế hệ máy mới nhiểu phương thức mới

Tùy tình trạng bệnh nhân lựa chọn phương thức khác nhau Vấn đề tồn tại

Chi phí/ hiệu quả

Kỹ thuật quá mới mẻ

Y học chứng cớ

Trang 12

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Vai trò của lọc máu với liệu pháp thay thế thận liên tục trong HSCC và chống độc – BS Đỗ Quốc Huy ( trưởng khoa HSTC- BV Nhân Dân 115) Các lựa chọn trong lọc máu nhân tạo – BS Phạm Văn Bùi ( trưởng khoa thận học- BV Nhân Dân 115)

Màng lọc và dịch lọc trong CRRT- BS Ngô Bá Minh

Technical & practical aspects of using CRRT- BS Edison Xu (khoa thận học – BV RuiJing Thượng Hải)

CRRT & Prisma Concept, Continuous renal replacement therapy –

Gambro Renal Product

Blood Purification in Intensive Care- C Ronco, R Bellomo, G La Greca

Trang 13

Xin chân thành cám ơn sự theo

dõi của quý đồng nghiệp

Trang 14

KHUẾCH TÁN

Trang 15

ĐỐI LƯU

Trang 16

Máu đi qua màng lọc có tính

thấm cao nhờ sự chênh lệch áp

lực thủy tĩnh → loại bỏ nước và

các chất độc hòa tan trong

nước ( cytokin, IL,… có TLPT

trung bình hoặc lớn ( > 1200

daltons)

Một thiết bị đặc biệt sẽ nhận

biết sự thiếu hụt thể tích tuần

hoàn → bù dịch thay thế

Trang 17

HEMODIALYSIS

(thận nhân tạo - thẩm tách máu)

Dòng máu từ bn Dịch thải

NỒNG ĐỘ THẤP NỒNG ĐỘ CAO

Dòng máu đến bn Dịch thẩm tách

Máu được đưa ra tiếp xúc với

dịch thẩm tách qua màng bán

thấm nhờ sự chênh lệch nồng

độ sẽ lọc bỏ các chất hòa tan

Lấy bỏ các chất hòa tan trong

nuớc có trọng lương phân tử

nhỏ ( < 300 daltons)

Không hiệu quả đối với chất

độc gắn với protein và TLPT

trung bình hoặc lớn

Trang 18

(lọc máu hấp phụ)

Máu được “tưới - perfusion”

qua những mao quản là những

cột than hoạt tính (Activated

charcoal filter), các chất độc

gắn với protein và hòa tan

trong lipid sẽ được hấp phụ

vào các cột than hoạt này

Trang 19

TPE-THERAPEUTIC PLASMA EXCHANGE

(thay huyết tương)

Sử dụng một loại màng lọc đặc biệt để tách huyết

tương ra khỏi máu toàn phần

Để duy trì thể tích dịch, một loại dịch thay thế đặc

biệt với nhiều thành phần khác nhau hoặc huyết tương mới sẽ thay thế huyết tương được lọc bỏ

Trang 20

Kiểm soát cân bằng dịch

Không cần dịch thẩm tách, không cần

dịch thay thế

UF rate 2-3l/ ngày

Chỉ định

Quá tải dịch

Suy tim sung huyết

Dòng máu đi (Access) Dòng máu về (Return)

Dịch thải (Effluent)

Trang 21

Cần nhiều dịch thay thế

Ưùng dụng lâm sàng

Quá tải dịch, suy tim sung huyết

Suy thận cấp

Crush syndrome

SIRS (chấn thương, bỏng, NKH, suy đa

Dịch thay thế (Replacement)

Dòng máu đi (Access) Dòng máu về (Return)

Dịch thải (Effluent)

Trang 22

(thẩm tách máu tĩnh - tĩnh mạch liên tục)

Mục tiêu

Lọc bỏ nước và các chất hòa tan qua cơ chế khuếch tán

Kiểm soát cân bằng dịch

Cần dịch thẩm tách, không cần dịch thay thế

Cài đặt

UF rate 2-7l/ 24giờ (300ml/giờ)

Blood flow rate 10 -180ml/phút

Dialysate flow rate 15 – 45ml/p

Ưùng dụng lâm sàng

Suy thận cấp

Nhiễm toan chuyển hóa

Rối loạn điện giải

Dòng máu đi (Access) Dòng máu về (Return)

Dịch thải (Effluent) Dịch thẩm tách

(Dialysate)

Trang 23

(siêu lọc thẩm tách máu tĩnh - tĩnh mạch liên

tục)

Mục tiêu

Lọc bỏ nước, chất hoà tan qua cơ chế khuếch tán và đối lưu - siêu lọc

Kết hợp giữa CVVH và CVVHD cần dịch thẩm tách và dịch thay thế Cài đặt

UF rate 12- 20l/24giờ

Blood flow rate 10- 180ml/p

Dialysate flow rate 15- 45ml/p

Ưùng dụng lâm sàng

Quá tải dịch, suy tim sung huyết

Suy thận cấp

Crush syndrome

SIRS (chấn thương, bỏng, NKH, suy đa tạng)

Dịch thẩm tách (Dialysate)

Dịch thay thế (Replacement)

Dòng máu đi (Access) Dòng máu về (Return)

Dịch thải (Effluent)

Ngày đăng: 22/07/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm