1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt - phần 1 ppsx

12 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 225,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy bay ho c phặ ương ti n hàng không ệC.

Trang 1

Ch ươ ng 4

B o hi m ho ho n và ả ể ả ạ

B o hi m ho ho n và ả ể ả ạ

các r i ro đ c bi t ủ ặ ệ

các r i ro đ c bi t ủ ặ ệ

Ths.Vương Bích Ngà

Ths.Vương Bích Ngà

Gi ng viên ĐH Ngo i Thả ạ ương

Gi ng viên ĐH Ngo i Thả ạ ương

Trang 2

N i dung ộ

N i dung ộ

 I Khái ni m và đ i tI Khái ni m và đ i tệệ ố ượố ượng b o hi mng b o hi mảả ểể

 II Ph m vi trách nhi m c a BH ho ho n II Ph m vi trách nhi m c a BH ho ho n ạạ ệệ ủủ ảả ạạ

và các r i ro đ c bi tủ ặ ệ

và các r i ro đ c bi tủ ặ ệ

 III Giá tr b o hi m, s ti n và phí BH III Giá tr b o hi m, s ti n và phí BH ị ảị ả ểể ố ềố ề

 IV Giám đ nh và b i thIV Giám đ nh và b i thịị ồồ ườường t n th tng t n th tổổ ấấ

Trang 3

I Khái ni m và đ i t ệ ố ượ ng BH

I Khái ni m và đ i t ệ ố ượ ng BH

1 Khái ni m ệ

1 Khái ni m ệ

 Là nghi p v b o hi m nh ng thi t h i do cháy và Là nghi p v b o hi m nh ng thi t h i do cháy và ệ ệ ụ ả ụ ả ể ể ữ ữ ệ ạ ệ ạ các r i ro t ủ ươ ng t khác hay các r i ro đ c bi t ự ủ ặ ệ

các r i ro t ủ ươ ng t khác hay các r i ro đ c bi t ự ủ ặ ệ

nh : đ ng đ t, bão l t, núi l a, sét đánh…gây ra ư ộ ấ ụ ử

nh : đ ng đ t, bão l t, núi l a, sét đánh…gây ra ư ộ ấ ụ ử

cho đ i t ố ượ ng b o hi m ả ể

cho đ i t ố ượ ng b o hi m ả ể

 M t s thu t ng M t s thu t ng ộ ố ộ ố ậ ậ ữ ữ

- Cháy

- Ho ho nHo ho nả ả ạ ạ

- Đ n v r i roĐ n v r i roơ ơ ị ủ ị ủ

Trang 4

- Tài s nTài s nả ả

- T n th t toàn bT n th t toàn bổ ổ ấ ấ ộ ộ

- M c mi n thM c mi n thứ ứ ễ ễ ườ ườ ng: đng: đượ ượ c tính toán d a trên t l c tính toán d a trên t l ự ự ỉ ệ ỉ ệ

mi n th ễ ườ ng

mi n th ễ ườ ng

S ti n b o hi m ố ề ả ể T l mi n th ỉ ệ ễ ườ ng

500.000 USD

2.500.000 USD

10.000.000 USD

>20.000.000 USD

2%

1%

0,75%

0,30%

Trang 5

2 Đ i t ố ượ ng b o hi m ả ể

2 Đ i t ố ượ ng b o hi m ả ể

 B t đ ng s n: nhà c a, công trình xây B t đ ng s n: nhà c a, công trình xây ấ ộấ ộ ảả ửử

d ng, nhà máy, xí nghi p, kho tàng…thu c ự ệ ộ

d ng, nhà máy, xí nghi p, kho tàng…thu c ự ệ ộ

lo i hình SXKD ho c công trình xây d ngạ ặ ự

lo i hình SXKD ho c công trình xây d ngạ ặ ự

 Các đ ng s n: tài s n liên quan đ n ngCác đ ng s n: tài s n liên quan đ n ngộộ ảả ảả ếế ườười i

được BH

được BH

 Tài s n c n thi t cho s ho t đ ng c a m t Tài s n c n thi t cho s ho t đ ng c a m t ảả ầầ ếế ựự ạ ộạ ộ ủủ ộộ doanh nghi pệ

doanh nghi pệ

 Hàng hoá

Trang 6

II Ph m vi trách nhi m ạ ệ

II Ph m vi trách nhi m ạ ệ

1 Các r i ro đCác r i ro đủủ ượược b o hi mc b o hi mảả ểể

 Qui t c b o hi m ho ho n và các r i ro Qui t c b o hi m ho ho n và các r i ro ắắ ảả ểể ảả ạạ ủủ

đ c bi t ban hành theo quy t đ nh s 142/ặ ệ ế ị ố

đ c bi t ban hành theo quy t đ nh s 142/ặ ệ ế ị ố

TC-QĐ ngày 12/04/1993

 Áp d ng chung cho t t c các đ i tÁp d ng chung cho t t c các đ i tụụ ấ ảấ ả ố ượố ượng ng

trong nước, các DN có v n ĐTNN, các t ố ổ

trong nước, các DN có v n ĐTNN, các t ố ổ

ch c qu c t và c quan ngo i giaoứ ố ế ơ ạ

ch c qu c t và c quan ngo i giaoứ ố ế ơ ạ

Trang 7

Ng ườ i BH có trách nhi m b i th ệ ồ ườ ng

Ng ườ i BH có trách nhi m b i th ệ ồ ườ ng

cho ng ườ ượ i đ c BH

 Nh ng thi t h i do nh ng r i ro đNh ng thi t h i do nh ng r i ro đữữ ệ ạệ ạ ữữ ủủ ượược b o c b o ảả

hi m gây ra cho tài s n để ả ược b o hi m ghi ả ể

hi m gây ra cho tài s n để ả ược b o hi m ghi ả ể

trong gi y ch ng nh n BH (ho c danh m c ấ ứ ậ ặ ụ

trong gi y ch ng nh n BH (ho c danh m c ấ ứ ậ ặ ụ

kèm theo) n u ngế ườ ượi đ c BH đã n p phí ộ

kèm theo) n u ngế ườ ượi đ c BH đã n p phí ộ

BH và nh ng thi t h i đó x y ra trữ ệ ạ ả ước 4 gi ờ

BH và nh ng thi t h i đó x y ra trữ ệ ạ ả ước 4 gi ờ

chi u ngày cu i cùng c a th i h n BH ghi ề ố ủ ờ ạ

chi u ngày cu i cùng c a th i h n BH ghi ề ố ủ ờ ạ

trong gi y CNBHấ

trong gi y CNBHấ

 Nh ng chi phí c n thi t và h p lý nh m h n Nh ng chi phí c n thi t và h p lý nh m h n ữữ ầầ ếế ợợ ằằ ạạ

ch t n th t trong và sau khi ho ho n.ế ổ ấ ả ạ

ch t n th t trong và sau khi ho ho n.ế ổ ấ ả ạ

Trang 8

Danh m c r i ro l a ch n ụ ủ ự ọ

Danh m c r i ro l a ch n ụ ủ ự ọ

A Ho ho nHo ho nảả ạạ

1 Cháy:

- N do nh hN do nh hổổ ảả ưởưởng c a cháyng c a cháyủủ

- Đ ng đ t ho c l a ng m dĐ ng đ t ho c l a ng m dộộ ấấ ặ ửặ ử ầầ ướ ấướ ấi đ ti đ t

- B n thân tài s n b phá h y ho c h h ng B n thân tài s n b phá h y ho c h h ng ảả ảả ịị ủủ ặặ ư ỏư ỏ

do s lên men ho c quá trình x lý b ng ự ặ ử ằ

do s lên men ho c quá trình x lý b ng ự ặ ử ằ

nhi tệ

nhi tệ

2 Sét: thi t h i tr c ti p do sét gây ra ệ ạ ự ế

2 Sét: thi t h i tr c ti p do sét gây ra ệ ạ ự ế

Trang 9

3 N : là hi n tổ ệ ượng cháy c c nhanh t o ra ự ạ

3 N : là hi n tổ ệ ượng cháy c c nhanh t o ra ự ạ

và gi i phóng m t áp l c l n kèm theo ả ộ ự ớ

và gi i phóng m t áp l c l n kèm theo ả ộ ự ớ

m t ti ng đ ng m nh phát sinh t s giãn ộ ế ộ ạ ừ ự

m t ti ng đ ng m nh phát sinh t s giãn ộ ế ộ ạ ừ ự

n nhanh, m nh c a ch t l ng, ch t r n ở ạ ủ ấ ỏ ấ ắ

n nhanh, m nh c a ch t l ng, ch t r n ở ạ ủ ấ ỏ ấ ắ

ho c ch t khíặ ấ

ho c ch t khíặ ấ

- N n i h i ph c v sinh ho tN n i h i ph c v sinh ho tổ ồ ơổ ồ ơ ụụ ụụ ạạ

- H i đ t ph c v sinh ho t th p sáng ho c H i đ t ph c v sinh ho t th p sáng ho c ơ ốơ ố ụụ ụụ ạạ ắắ ặặ

sưở ấi m trong nhà

sưở ấi m trong nhà

- Nh ng thi t h i tài s n do phNh ng thi t h i tài s n do phữữ ệ ạệ ạ ảả ươương ti n ng ti n ệệ

ho c bi n pháp c u ch a gây raặ ệ ứ ữ

ho c bi n pháp c u ch a gây raặ ệ ứ ữ

- Thi t h i tài s n do m t c p trong khi ho Thi t h i tài s n do m t c p trong khi ho ệ ạệ ạ ảả ấ ắấ ắ ảả

ho nạ

ho nạ

Trang 10

B N : t t c thi t h i do n gây nên, lo i trổ ấ ả ệ ạ ổ ạ ừ

B N : t t c thi t h i do n gây nên, lo i trổ ấ ả ệ ạ ổ ạ ừ

 Tài s n b phá hu hay h h i do n i h i, Tài s n b phá hu hay h h i do n i h i, ảả ịị ỷỷ ư ạư ạ ồ ơồ ơ thùng đun nước b ng h i đ t, bình ch a, ằ ơ ố ứ

thùng đun nước b ng h i đ t, bình ch a, ằ ơ ố ứ

máy móc ho c thi t b mà áp su t bên ặ ế ị ấ

máy móc ho c thi t b mà áp su t bên ặ ế ị ấ

trong hoàn toàn do h i nơ ướ ạc t o ra b nị ổ

trong hoàn toàn do h i nơ ướ ạc t o ra b nị ổ

 Bình ch a, máy móc thi t b ho c ch t li u Bình ch a, máy móc thi t b ho c ch t li u ứứ ế ịế ị ặặ ấ ệấ ệ bên trong các d ng c đó b h h i hay b ụ ụ ị ư ạ ị

bên trong các d ng c đó b h h i hay b ụ ụ ị ư ạ ị

phá hu do n các ch t li u đóỷ ổ ấ ệ

phá hu do n các ch t li u đóỷ ổ ấ ệ

Trang 11

C Máy bay ho c phặ ương ti n hàng không ệ

C Máy bay ho c phặ ương ti n hàng không ệ

khác hay các thi t b trên các phế ị ương ti n ệ

khác hay các thi t b trên các phế ị ương ti n ệ

đó r i vào.ơ

đó r i vào.ơ

D N i lo n, b o đ ng dân s , đình công, b ổ ạ ạ ộ ự ế

D N i lo n, b o đ ng dân s , đình công, b ổ ạ ạ ộ ự ế

xưởng, ho c hành đ ng c a ngặ ộ ủ ười tham gia

xưởng, ho c hành đ ng c a ngặ ộ ủ ười tham gia

gây r i, b o đ ng hay nh ng ngố ạ ộ ữ ười có ác ý

gây r i, b o đ ng hay nh ng ngố ạ ộ ữ ười có ác ý

không mang tính ch t chính tr ấ ị

không mang tính ch t chính tr ấ ị

Trang 12

Các r i ro lo i tr ủ ạ ừ Các r i ro lo i tr ủ ạ ừ

1 Nh ng tài s n b thi t h i doNh ng tài s n b thi t h i doữữ ảả ịị ệ ạệ ạ

- N i lo n, b o đ ng dân s ( nhóm D)N i lo n, b o đ ng dân s ( nhóm D)ổổ ạạ ạạ ộộ ựự

- Chi n tranh, xâm lChi n tranh, xâm lếế ượược, hành đ ng thù c, hành đ ng thù ộộ

đ ch c a nị ủ ước ngoài, chi n s , n i chi n, ế ự ộ ế

đ ch c a nị ủ ước ngoài, chi n s , n i chi n, ế ự ộ ế

kh i nghĩa, cách m ng, binh bi n, b o ở ạ ế ạ

kh i nghĩa, cách m ng, binh bi n, b o ở ạ ế ạ

đ ng, đ o chính…ộ ả

đ ng, đ o chính…ộ ả

- Kh ng b (nh m m c đích chính tr )Kh ng b (nh m m c đích chính tr )ủủ ốố ằằ ụụ ịị

Ngày đăng: 22/07/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w