Bảo trì Quản lýsản xuất Quản lý vật tư Tổ chức Nhân sự Kế hoạch sản xuất Hiệu quả công việc Quản lý chất lượng Hệ thống thông tin QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN XUẤT... A ZTối ưu hóa Cải thiện K
Trang 1HIỆU QUẢ TRONG SẢN XUẤT
Trang 2TẠI SAO PHẢI NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT ?
- Tăng lượng sản phẩm sản xuất được
- Giảm chi phí trong quá trình sản xuất
TỐI ĐA LỢI NHUẬN
CẢI THIỆN ĐỜI SỐNG CỦA CBCNV
Trang 3Bảo trì Quản lý
sản xuất
Quản lý vật tư
Tổ chức Nhân sự
Kế hoạch sản xuất
Hiệu quả công việc Quản lý chất lượng
Hệ thống thông tin
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
SẢN XUẤT
Trang 4LÀM GÌ ĐỂ SẢN XUẤT CÓ HIỆU QUẢ ?
1 Kỳ vọng
2 Lộ trình
Trang 5A Z
Tối ưu hóa
Cải thiện
Kiểm soát
Thuần thục
Cơ bản
LỘ TRÌNH
- Hệ thống thông tin
- Hiệu quả công việc
- Quản lý chất lượng
- Bảo trì
- Quản lý vật tư
- Quản lý sản xuất
- Tổ chức - Nhân sự
- Kế hoạch sản xuất
Trang 6CÔNG VIỆC CẦN THỰC HIỆN
1 Xác định vị trí hiện tại của từng công việc liên quan
2 Xác định mục tiêu hướng tới đối với từng công việc
3 Lập kế hoạch thực hiện mục tiêu
Trang 7A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
HỆ THỐNG THÔNG TIN
Nhật ký vận
hành ghi lại
được toàn bộ
hoạt động của
thiết bị : số giờ
chạy máy ,số
lần dừng máy,
nguyên nhân
dừng máy
Xử lý các thông tin vận hành bằng máy tính
Có hệ thống tự động lưu trữ thông tin của dây chuyền sản xuất.
CNVH nhập đầy
đủ thông tin cần thiết vào hệ thống tự động
Hệ thống thu thập thông tin trực tuyến
Hệ thống so sánh và xử lý dữ liệu
Trang 8A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC
CNVH biết vận
hành thiết bị và
ghi chép đủ vào
nhật ký Có hệ thống
văn bản hướng dẫn công việc chi tiết được kiểm tra định
kỳ và một kế hoạch đào tạo linh hoạt
CNVH được đào tạo các kỹ năng hoàn thiện hơn
Có các cuộc họp trao đổi thông tin định kỳ giữa
bộ phận sản xuất
và bảo trì
Sử dụng các nhóm cải tiến
để tối ưu hóa sản xuất bằng phương pháp trực quan tại nơi làm việc
CNVH chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm của công đoạn được giao
Trang 9A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Nắm được các
thao tác kiểm
tra chất lượng
theo hướng dẫn
công việc.
Biết cách phát
hiện các hư
hỏng
Kiểm soát được toàn bộ các điểm nhạy cảm liên quan đến chất lượng và
vệ sinh an toàn thực phẩm
Các hoạt động
để loại trừ rủi ro
về chất lượng và ATTP chỉ hạn chế trong khu vực sản xuất
Các hoạt động
để loại trừ rủi
ro về chất lượng
và ATTP được
áp dụng cho toàn bộ quy trình sản xuất
Hệ thống quản
lý chất lượng chủ động được
áp dụng cho toàn
bộ quy trình sản xuất
Trang 10A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
BẢO TRÌ
Không có kế
hoạch bảo
dưỡng chính
thức.
Thiết bị được
chạy đến khi
gặp sự cố.
Bảo dưỡng được bố trí theo kế hoạch
SX ngắn hạn (tuần,tháng)
Tất cả các kỳ bảo dưỡng đều được lên kế hoạch và căn cứ trên kế hoạch
SX dài hạn (quý,năm)
Có hệ thống quản lý các dữ liệu liên quan đến bảo dưỡng
và khắc phục sự cố
¸p dụng kỹ thuật
dự báo.
Các thiệt hại do
sự cố đều được thống kê và lên
kế hoạch cải thiện
Trang 11A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
QUẢN LÝ SẢN XUẤT
Không có hệ
thống kiểm tra
hiệu suất thiết
bị và các ghi
chép liên quan
Có hệ thống theo dõi, thống
kê hiệu suất và hao phí trong hoạt động của thiết bị
Phân tích về ngyên nhân và thiệt hại của các lần dừng máy Quản lý các
phân tích về hiệu suất thiết
bị và hiệu quả sản xuất
Có hệ thống quản lý hiệu suất thiết bị đồng bộ và có chiến lược hoàn thiện
Trang 12A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
QUẢN LÝ VẬT TƯ
Không có hệ
thống kiểm soát
phụ tùng, vật tư
kỹ thuật lưu
kho
Có hệ thống kiểm soát phụ tùng lưu kho dựa trên định mức tồn kho tối thiểu
Phụ tùng được đặt hàng đúng lúc và phù hợp với kế hoạch bảo dưỡng
Xác lập bộ phụ tùng cho các bảo dưỡng của CNVH và đặt hàng đúng lúc
90% phụ tùng đang sử dụng đã được lên kế
hoạch từ trước
Trang 13A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
TỔ CHỨC - NHÂN SỰ
Tổ chức công
việc ở mức cơ
bản.
Chưa có tiêu
chuẩn chính thức
về tuyển dụng,
đào tạo, thưởng
phạt và phát
triển nguồn nhân
lực
Có sơ đồ tổ chức, tiêu chí tuyển dụng vào từng vị trí, có
hệ thống đào tạo chung và khen thưởng
-kỷ luật đúng lúc
Các tiêu chí đánh giá công việc của cá nhân dựa trên yêu cầu đối với công việc.
Kế hoạch đào tạo và khen thưởng - kỷ luật dựa trên kết quả công việc của mỗi cá nhân
Lập kế hoạch đào tạo dựa trên kết quả đánh giá năng lực nhân viên và yêu cầu của công việc.
Thu nhập của nhân viên dựa trên năng lực và kết quả thực hiện
công việc
Theo dõi thường xuyên kỹ năng và kết quả hoàn thành công việc
để tạo điều kiện hoàn thiện cá nhân.
Cá nhân chịu trách nhiệm về chi phí phát triển cho bản thân
Trang 14A Z
Tố i ư
u hó a
C ải
th iệ n
K iểm
so át
Thu
ần th
ục
C ơ
bả n
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
Phối hợp giữa
các bộ phận
trong sản xuất
theo 1 kế hoạch
sản xuất
Kế hoạch sản xuất dựa vào kinh nghiệm
mà không dựa vào nhu cầu thực tế
Kế hoạch sản xuất dựa vào
dự báo bán hàng từ thị trường
Có kế hoạch sản xuất năng động dựa trên nhu cầu của thị trường
Có kế hoạch sản xuất năng động kết hợp với tối ưu hóa
về sử dụng công suất thiết bị
Trang 15Hệ thống
thông tin
Quản lý
chất lượng
Hiệu quả
công việc
Kế hoạch
sản xuất
Tổ chức và
Nhân sự
Quản lý
vật tư
Quản lý
sản xuất
Bảo trì
TIÊU
CHÍ
Hệ thống so sánh và xử
lý dữ liệu
Hệ thống thu thập thông tin trực tuyến
Có hệ thống tự động lưu trữ thông tin của dây chuyền sản xuất
CNVH nhập đầy đủ thông tin cần thiết vào hệ thống tự động
Xử lý các thông tin vận hành bằng máy tính
Nhật ký vận hành ghi lại được
toàn bộ hoạt động của thiết bị
: số giờ chạy máy, sô lần dừng
máy, nguyên nhân dừng máy
Hệ thống quản lý chất lượng chủ động được áp dụng cho toàn bộ quy trình sản xuất
Các hoạt động để loại trừ rủi ro về chất lượng và ATTP được áp dụng cho toàn bộ quy trình sản xuất
Các hoạt động để loại trừ rủi ro về chất lượng và ATTP chỉ hạn chế trong khu vực sản xuất
Kiểm soát được toàn bộ các điểm nhạy cảm liên quan đến chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm
Nắm được các thao tác kiểm
tra chất lượng theo hướng dẫn
công việc
Biết cách phát hiện các hư
hỏng
CNVH chịu trách nhiệm
về chất lượng sản phẩm của công đoạn được giao
Sử dụng các nhóm cải tiến
để tối ưu hóa sản xuất bằng phưuơng pháp trực quan tại nơi làm việc
CNVH được đào tạo các kỹ năng hoàn thiện hơn Có các cuộc họp trao đổi thông tin định kỳ giữa bộ phận sản xuất và bảo trì
Có hệ thống văn bản hướng dẫn công việc chi tiết được kiểm tra định kỳ
và một kế hoạch đào tạo linh hoạt
CNVH biết vận hành thiết bị
và ghi chép đủ vào nhật ký
Có kế hoạch sản xuất năng động kết hợp với tối ưu hóa về sử dụng công suất thiết bị
Có kế hoạch sản xuất năng động dựa trên nhu cầu của thị trường
Kế hoạch sản xuất dựa vào
dự báo bán hàng từ thị trường
Kế hoạch sản xuất dựa vào kinh nghiệm mà khong dựa vào nhu cầu thực tế
Phối hợp giữa các bộ phận
trong sản xuất theo 1 kế hoạch
sản xuất
Theo dõi thường xuyên
kỹ năng và kết quả hoàn thành công việc để tạo điều kiện hoàn thiện cá nhân
Cá nhân chịu trách nhiệm về chi phí phát triển cho bản thân
Lập kế hoạch đào tạo dựa trên kết quả đánh giá năng lực nhân viên và yêu cầu của công việc
Thu nhập của nhân viên dựa trên năng lực và kết quả thực hiện công việc
Các tiêu chí đánh giá công việc của cá nhân dựa trên yêu cầu đối với công việc
Kế hoạch đào tạo và khen thưởng - kỷ luật dựa trên kết quả công việc của mỗi
cá nhân
Có sơ đồ tổ chức, tiêu chí tuyển dụng vào từng vị trí,
có hệ thống đào tạo chung
và khen thưởng - kỷ luật đúng lúc
Tổ chức công việc ở mức cơ
bản
Chưa có tiêu chuẩn chính thức
về tuyển dụng, đào tạo,
thưởng phạt và phát triển
nguồn nhân lực
90% phụ tùng đang sử dụng đã được lên kế hoạch từ trước
Xác lập bộ phụ tùng cho các bảo dưỡng của CNVH
và đặt hàng đúng lúc
Phụ tùng được đặt hàng đúng lúc và phù hợp với kế hoạch bảo dưỡng
Có hệ thống kiểm soát phụ tùng lưu kho dựa trên định mức tồn kho tối thiểu
Không có hệ thống kiểm soát
phụ tùng, vật tư kỹ thuật lưu
kho
Có hệ thống quản lý hiệu suất thiết bị đồng bộ và
có chiến lược hoàn thiện
Quản lý các phân tích về hiệu suất thiết bị và hiệu quả sản xuất
Phân tích về ngyên nhân và thiệt hại của các lần dừng máy
Có hệ thống theo dõi, thống kê hiệu suất và hao phí trong hoạt động của thiết bị
Không có hệ thống kiểm tra
hiệu suất thiết bị và các ghi
chép liên quan
áp dụng kỹ thuật dự báo Các thiệt hại do sự cố đều được thống kê và lên
kế hoạch cải thiện
Có hệ thống quản lý các
dữ liệu liên quan đến bảo dưỡng và khắc phục sự cố
Tất cả các kỳ bảo dưỡng dều được lên kế hoạch và căn cứ trên kế hoạch SX dài hạn (quý, năm)
Bảo dưỡng được bố trí theo kế hoạch SX ngắn hạn (tuần, tháng)
Không có kế hoạch bảo dưỡng
chính thức
Thiết bị được chạy đến khi
gặp sự cố
THÀNH THẠO TỐI ƯU HÓA
CẢI THIỆN KIỂM SOÁT
CƠ BẢN