Định nghĩa: HACCP là viết tắt tiếng Anh của các chữ: Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn Hazard Analysis and Critical Control Point... Định nghĩa: Điểm kiểm soát tới hạn C
Trang 1VỀ HACCP
NĂM 2006
Trang 2 Định nghĩa:
HACCP là viết tắt tiếng Anh của các chữ:
Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn
(Hazard Analysis and Critical Control Point)
Trang 3 Định nghĩa:
Điểm kiểm soát tới hạn (CCP): điểm, công đoạn hoặc quá trình tại đó có thể tiến hành kiểm soát và có thể ngăn ngừa, loại bỏ hoặc giảm thiểu đến mức chấp nhận được mối nguy ATTP
Mối nguy: tác nhân sinh học, hoá học hay vật lý có thể
làm cho thực phẩm không an toàn khi sử dụng
Trang 4Các loại m ối nguy
- Mối nguy vật lý
- Mối nguy hoá học
- Mối nguy sinh học
Trang 5* Mối nguy vật lý:
Trang 6* Mối nguy hoá học:
- Hoá chất có sẵn trong tự nhiên: lactose, nấm mốc
- Hoá chất chủ ý cho vào: vitamin, hương liệu, phẩm
màu
- Hoá chất vô tình cho vào: chất tẩy rửa, kháng sinh,
thuốc BVTV
Trang 7* Mối nguy hoá học:
- Tác hại của một số mối nguy hoá học:
- …
Trang 8* Mối nguy hoá học:
Trang 9* Mối nguy sinh học:
- Vi khuẩn có hại
- Virus có hại
- Động vật nguyên sinh có hại
Trang 10* Mối nguy sinh học:
Tác hại:
đầu
Trang 11* Mối nguy sinh học:
Phương thức lây nhiễm vào TP:
Trang 12* Mối nguy sinh học:
Trang 13 Lịch sử:
Trang 14- HACCP là hệ thống phòng ngừa để kiểm soát mối nguy
chống lại các mối nguy
Trang 15- Tránh được nguy hiểm cho người tiêu dùng, tránh việc mất uy tín, kiện
tụng tổn thất việc sản phẩm bị hư hỏng
Trang 16- Nền tảng xây dựng hệ thống HACCP:
Trang 17- Điều kiện về nhân sự:
Trang 197 nguyên tắc HACCP
phòng ngừa
2 Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP)
3 Thiết lập các giới hạn tới hạn
4 Giám sát các CCP
Trang 21GMP (Good Manufacturing Practices): Chương trình thực hành sản xuất tốt.
Phạm vi áp dụng:
Trang 22Các qui định:
Trang 23Định nghĩa:
SSOP: Quy phạm thao tác vệ sinh chuẩn
(Sanitation Standard Operating Procedures)
Là quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát tại xí nghiệp
Trang 25Đảm bảo ghi chép đầy đủ, Kiểm soát tài liệu, hồ sơ
GMP 06
BB đưa vào SX đạt chất lượng, ATVS
Kiểm soát bao bì (tương tự đối với kiểm soát NVL)
GMP 05
Đảm bảo thực hiện sản xuất đúng qui trình
Kiểm soát SX (QĐ việc thực hiện SX, vệ
kiểm soát SP, giám sát SX) GMP 04
Đảm bảo NVL đưa vào
Kiểm soát NVL ( qui định việc vận chuyển,
nhà xưởng: trần, tường, sàn, cửa
GMP 02
mối nguy xưởng, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vệ
sinh
Trang 26SP không bị nhiễm bẩn bởi yếu tốt không txúc trực tiếp
trong bảo dưỡng, SX, ktra trên d/chuyền, bảo quản TP)
SSOP 03
BM tiếp xúc trực tiếp sản phẩm đảm bảo VS
SSOP 02
ĐB nước đưa vào SX đạt
SXSSOP 01
Trang 27Chất thải không là nguồn nhiễm ra môi trường, sản phẩm.
rắn trong SX, sinh hoạt)SSOP 09
nhiễm, làm mất ATVS
Kiểm soát ĐVGH (việc hạn chế, tiêu diệt
SSOP 08
nhiễm bệnh cho TP và người
SSOP 07
MĐ, an toàn, không nhiễm vào TP
SSOP 06
Trang 28Lượng vitamin bổ sung có thể vượt
Phối trộnCCP 06
tuyệt đối kínSinh học
giấy
Rót hộpCCP 05
VSV còn tồn tại trên bao bìSinh học
Tiệt trùng giấy T.Pak
CCP 04
UHTLọc
Tiếp nhận sữa tươi
Công đoạn
Sinh họcCCP 03
Vật lýCCP 02
Trang 29VSV có thể xâm nhập khi BB không tuyệt đối kín
VSV còn tồn tại trên bao bìSinh học
Tiệt trùng giấy T.Pak
CCP 04
UHTLọc
Tiếp nhận sữa tươi
Công đoạn
Sinh họcCCP 03
Vật lýCCP 02
Trang 30Sản phẩm
Con người (SSOP 04, 07)
Công nghệ (HDVH, HDCV)
Thiết bị (GMP02, SSOP 02)
Nhà xưởng (GMP01, 02)
Trang 31ĐÃ THAM GIA KHOÁ HỌC NÀY