1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 4: NGÀNH GIUN ĐỐT doc

10 493 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 6,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cơ thể phân đốt Cơ thể có thể xoang chính thức...  Chiếm 63% ngành giun đốt Hầu hết sống ở nước mặn  Cơ thể dẹp theo hướng lưng bụng...  Hệ tuần hoàn: kín Hệ sinh dục: Tuyến sinh

Trang 1

 Cơ thể phân đốt

 Cơ thể có thể xoang chính thức

Trang 2

 Chiếm 63% ngành giun đốt

 Hầu hết sống ở nước mặn

 Cơ thể dẹp theo hướng lưng bụng

Trang 3

 Phần đầu

 Phần thân

 Phần đuôi

Trang 4

 Hệ tiêu hóa:

Miệng  Hầu  Ruột trước

 Ruột giữa  Ruột sau 

Hậu môn

 Hệ hô hấp: Qua bề mặt cơ thể

 Hệ bài tiết: là các đôi hậu đơn

thận sắp xếp theo từng đốt

Trang 5

 Hệ tuần hoàn: kín

 Hệ sinh dục:

Tuyến sinh dục nằm dưới lớp biểu mô thể

xoang

Sản phẩm sinh dục  dịch thể xoang 

chín

Sinh sản: thụ tinh ngoài

 Phôi phát triển thành ấu trùng trochophora

bơi lội tự do trong nước nhờ vành tiêm

mao trước miệng và sau miệng 

metatrochophora sống bò trên đáy  mọc

thêm các đốt cho tới lúc đạt số đốt con

trưởng thành

Trang 6

 Sinh thái:

 Hầu hết sống ở biển

 Tập trung nhiều ở ven bờ

 Sống nổi

 Sống đáy

- Nhóm di động

- Nhóm định cư

Trang 7

 Hầu hết sống ở nước ngọt

 Phần đầu giảm

 Không có cirri bên, có tơ nhưng

không nhiều dọc theo cơ thể

Trang 8

 Thành cơ thể : Lớp cuticun bao ngoài

 Lớp biểu mô có xen lẫn các tế bào tuyến và tế

bào cảm giác

 Bao cơ của giun ít tơ có lớp cơ vòng

ngoài và cơ dọc trong

Trang 9

 Hệ thống ống tiêu hóa

Miệng  Hầu  Thực quản hẹp 

Dạ dày Ruột  Hậu môn

 Hệ tuần hoàn

Phần lớn máu không màu

Một số có hemoglobin

 Hô hấp: Đa số qua da

Trang 10

 Hệ sinh dục

Lưỡng tính

Thụ tinh chéo

Ngày đăng: 21/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w