Nêu một số hiện t ợng quang học để thấy đ ợc ánh sáng có tính chất sóng?. Định nghĩa nh ngh a ĩa Hiện t ợng ánh sáng khi chiếu vào bề mặt kim loại làm bật các electron Hiện t ợng ánh
Trang 1Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Ngäc Lan
Trang 2Câu 2 Nêu một số hiện t ợng quang học để thấy đ ợc ánh sáng có tính chất sóng?
Hiện t ợng giao thoa, nhiễu xạ, tán sắc…
Câu 1 Nêu bản chất của ánh sáng?
Bản chất của ánh sáng là sóng điện từ.
Trang 4+ +
-
-Nguồn hồ quang
Tĩnh điện kế
Tấm kẽm
-I HiÖn t îng quang ®iÖn
1 ThÝ nghiÖm cña HÐc vÒ hiÖn t îng quang ®iÖn
*Dông cô vµ c¸ch bè trÝ thÝ nghiÖm
Trang 5+ +
-
-I HiÖn t îng quang ®iÖn
1 ThÝ nghiÖm cña HÐc vÒ hiÖn t îng quang ®iÖn
*Dông cô vµ c¸ch bè trÝ thÝ nghiÖm
*TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
Trang 6+ +
-
-1 ThÝ nghiÖm cña HÐc vÒ hiÖn t îng quang ®iÖn
I HiÖn t îng quang ®iÖn
*Dông cô vµ c¸ch bè trÝ thÝ nghiÖm
*TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
Trang 7+ +
-
-I Hiện t ợng quang điện
? Nếu làm thí nghiệm với tấm kẽm tích điện d ơng thỡ góc lệch của kim tĩnh điện kế lại không bị thay đổi
Tại sao?
2 Định nghĩa nh ngh a ĩa
2 Định nghĩa nh ngh a ĩa
Hiện t ợng ánh sáng khi chiếu vào bề mặt kim loại làm bật các electron Hiện t ợng ánh sáng khi chiếu vào bề mặt kim loại làm bật các electron
ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện t ợng quang điện (ngoài).
Trang 8+ +
-
-I Hiện t ợng quang điện
3 điều kiện
Tấm thuỷ tinh
Bức xạ tử ngoại có khả n ng gây hiện t ợng quang điện ở kẽm còn ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn
Bức xạ tử ngoại có khả n ng gây hiện t ợng quang điện ở kẽm còn ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn
ánh sáng nhỡn thấy đ ợc thỡ không
1 Thí nghiệm
2 định nghĩa
Trang 9II đ ịnh luật về giới hạn quang điện
đối với mỗi kim loại, ánh sáng kích thích phải có b ớc sóng ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện của kim loại đó, mới gây ra đ ợc hiện t ợng quang điện
0
0,66 Xesi
0,36 Nhôm
0,55 Kali
0,35 Kẽm
0,50 Natri
0,30
Đồng
0,75 Canxi
0,26 Bạc
Chất Chất 0( m) 0( m)
0
0
Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng Hiện tượng ng Hiện t ợng
Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng Hiện tượng ng Hiện t ợng
quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có b ớc sóng:
A 0,1 m B 0,2 m A 0,1 m B 0,2 m μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm
C 0,3 m D 0,4 m C 0,3 m D 0,4 m μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm
?
G
A
K
220V~
Trang 10
III Thuyết l ợng tử ánh sáng
1 Gi thuy t Pl ng ả thuyết Plăng ết Plăng ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn
1 Gi thuy t Pl ng ả thuyết Plăng ết Plăng ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn
L ợng n ng l ợng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay L ợng n ng l ợng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định và bằng hf ; trong đó f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay đ ợc phát ra; còn h là một hằng số.
2 L ợng tử n ng l ợng ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn
2 L ợng tử n ng l ợng ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn
hf
hf
h = 6,625.10 -34 J.s : hằng số Pl ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn ng
f : tần số của ánh sáng (Hz) : l ợng tử năng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn ng l ợng (J)
Trang 11a) ánh sáng đ ợc tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
b) Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn có n ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn ng l ợng bằng hf.
c) Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.10 8 m/s dọc theo các tia sáng.
d) Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thỡ chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.
Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên.
III Thuyết l ợng tử ánh sáng
3 Thuyết l ợng tử ánh sáng
? Giải thích định luật về giới hạn quang điện bằng thuyết l ợng
tử ánh sáng?
Trang 12III Thuyết l ợng tử ánh sáng
4 Giải thích định luật về giới hạn quang điện bằng thuyết l ợng tử
ánh sáng.
Năng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn ng l ợng của phôtôn ánh sáng kích thích phả thuyết Plăngi lớn hơn hoặc bằng “công thoát” A
A
hf h c A
hay với A là công thoát.
A
hc
0
A
hc
0
đặt là giới hạn quang điện
A
hc
- Nh vậy,
0
0
- Kết quả thuyết Plăng:
Trang 13C©u 1: HiÖn t îng nµo d íi ®©y lµ hiÖn t îng quang ®iÖn ?
A Electron bøt ra khái kim lo¹i bÞ nung nãng.
B Electron bËt ra khái kim lo¹i khi cã ion ®Ëp vµo.
C Electron bÞ bËt ra khái mét nguyªn tö khi va ch¹m víi mét nguyªn tö kh¸c.
D Electron bÞ bËt ra khái mÆt kim lo¹i khi bÞ chiÕu s¸ng.
Cñng cè
Trang 14Câu 2: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm Hiện t ợng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có b ớc sóng:
A 0,3 m B 0,5 m A 0,3 m B 0,5 m μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm
C 0,4 m D 0,6 m C 0,4 m D 0,6 m μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm
Củng cố
Trang 15ứng dụng
Hiện t ợng quang điện ngoài đ ợc ứng dụng để chế tạo tế bào quang
điện, là bộ phận không thể thiếu đ ợc trong các thiết bị truyền ảnh, vô tuyến truyền hinh, trong các thiết bị điều khiển tự động…
Trang 16Câu 4: Biết giới hạn quang điện của đồng là 0,30 m Tính công thoát : Biết giới hạn quang điện của đồng là 0,30 m Tính công thoát μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm của electron ra khỏi đồng theo đơn vị Jun và eV? Cho 1eV = 1,6.10 -19 J
Củng cố
Câu 3: Tính l ợng tử n ng l ợng của ánh sáng tím có b ớc sóng 0,40 : Tính l ợng tử n ng l ợng của ánh sáng tím có b ớc sóng 0,40 ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn ăng gây hiện tượng quang điện ở kẽm còn
m và ánh sáng đỏ có b ớc sóng 0,75 m.
μm B 0,2 μm m và ánh sáng đỏ có b ớc sóng 0,75 m μm B 0,2 μm
μm B 0,2 μm μm B 0,2 μm
8
6
3.10
0, 4.10
tim
c
8
6
3.10
0,75.10
do
c
20
0
6, 625.10 3.10
66, 25.10 ( ) 0,3.10
A
Trang 17CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!!!
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!!!