Nô ng Văn Hải NCVCC, Phó Viện trư ở ng, Giám đố c Phòng thí nghiệ m trọ ng điể m Công nghệ ge n Việ n Cô ng nghệ s inh học Việ n Khoa học và Cô ng nghệ Việ t Nam 18 Hoàng Quốc Việ t, Cầ
Trang 1Bài g iảng
Công ng hệ g en thự c vât
PLANT GENE TECHNOLOGY
PGS TS Nô ng Văn Hải
NCVCC, Phó Viện trư ở ng, Giám đố c Phòng thí nghiệ m trọ ng điể m Công nghệ ge n
Việ n Cô ng nghệ s inh học Việ n Khoa học và Cô ng nghệ Việ t Nam
18 Hoàng Quốc Việ t, Cầu Giấy, Hà Nội
Trang 2Bài 2.
Hệ gen học thực vật và lĩnh vực/
bộ môn khoa học có liên quan
1 Các khái niệm cơ bản
Gen
Hệ/ Bộ gen (nhân, lục lạp, ty thể)
Hệ gen học
1 Các lĩnh vực/ bộ môn khoa học có liên quan
Hệ protein học
Hệ phiên mã học
Hệ trao đổi chất học
Sinh tin học
…
Trang 3§Þnh nghÜa, kh¸i niÖm
Gen lµ g×?/ What is a gene?
Lodish et al (2003) Molecular Cell Biology (5th edition)
WH Freeman & Co
The entire nucleic sequence that is necessary for the synthesis
of a functional polypeptide or RNA…
Tr×nh tù nucleic (acid) trän vÑn cÇn thiÕt cho sù tæng hîp mét polypeptide chøc n¨ng hoÆc RNA…
Trang 4DNA/RNA
Trang 5CÊu tróc ph©n tö cña ®êng Ribose vµ Deoxyribose
Trang 6Trạng thái tự nhiên Trạng thái biến tính sợi đơn Trạng thái lại tính
Trang 7CÊu tróc gen tÕ bµo nh©n s¬ (Prokaryotes) Promoter CDS Terminator
transcription
Genomic DNA
mRNA
protein
UTR UTR
translation
Trang 8CÊu tróc gen tÕ bµo nh©n chuÈn
(Eukaryotes)
5’ - Promoter Exon1 Exon2 Terminator – 3’
UTR Intron1 UTR
transcription
translation
Poly A
protein
Gen th
êng bÞ
ng¾t
qu·ng bëi
1 hay
nhiÒu
®o¹n chÌn
( introns ):
Trang 9Definitions of DNA Sequencing (on the Web)
Đinh nghĩa: xác định/ phân tích/ giải trình tự gen (trên mạng)
• The experimental process of determining the nucleotide sequence of a region
of DNA…
www.sequenceanalysis.com/glossary.html
• Determining the exact order of the base pairs in a segment of DNA.
www.accessexcellence.org/AE/AEPC/NIH/gene27.html
• Procedures for determining the nucleotide sequence of a DNA fragment.
www.biotechwithitaly.com/nw_glossary_cd.html
• Analysis of the sequence of building blocks of hereditary information.
www.mwgbiotech.com/html/glossary/glossary_overview.shtml
• The process of determining the order of nucleotide bases in a DNA molecule
www.biotech.ca/EN/what_glossary.html
Trang 10Luận thuyết (lý thuyết) trung tâm của Sinh học phân tử
The Central Dogma of Molecular Biology
RNA
DN A
• Do Francis Crick đề xuất năm 1958 để mô
tả dòng thông tin di truyền trong tế bào
• Thông tin di truyền chứa đựng trong DNA
được chuyển tải đến
RNA và từ RNA đến
protein
• Qua hơn 4 thập kỷ phát triển của Sinh học phân tử, luận thuyết (lý thuyết) trung tâm này
được sửa đổi nhiều lần
DN A
?
RNA
Prion
bò điên (BSE)
Virus RNA
Trang 11Ge nome là gi/ What is a ge nome?
• The genome cons is ts of the entire DNA s equence
in an organis m
Ge nom e c hứ a trình tự DNA trọn v ẹ n c ủa m ột c ơ thể
• Genomes include more than genes
Ngoài c ác ge n, ge nom e c òn bao gồm :
s pac e r DNA: DNA
repe titive DNA: DNA lặp lại
intronic DNA:DNA c ủa c ác intron
‘junk’ DNA?: DNA “rác /phế thải”
* Cơ thể bậc c ao : g e no me là to àn bộ DNA chøa trong 1n nhiÔm s¾c thÓ (genome nh©n) Ngoµi ra, cßn cã genome ty thÓ; genome lôc l¹p
** Virus chøa RNA (cóm, HIV ) : … toµn bé RNA cña virus
Trang 12C¸c thuËt ng÷
• Genome – entire genetic material of an individual:
Ge nome – Chất liệu di truy ề n trọn v ẹn c ủa một
cá thể
Bộ môn/lĩnh vự c khoa học : Ge nomic s
• Transcriptome – set of transcribed sequences
Trans c riptome : Tập hợ p
các trình tự đuợ c phiê n mã
Bộ môn/lĩnh vự c khoa học : Trans criptomic s
• Proteome – set of proteins encoded by the
genome
Prote ome: Tập hợ p c ác p rote in mã hóa b ở i
ge nome
Bộ môn/lĩnh vự c khoa học : Prote omic s
Trang 13Kích thước
của genome
Trang 14Gene number
increases
with phylogenetic complexity:
Sè gen t¨ng lªn theo
sù phøc t¹p vÒ chñng lo¹i ph¸t sinh
Trang 15Lịch sử phân tích trình tự gen
• 1940 Avery : DNA là “chất liệu di truyền”
• 1953 Watson & Crick : Cấu trúc xoắn kép của DNA
Maxam & Gilbert: Phương pháp phân giải hoá học
enzyme được hoàn thiện để đọc trình tự; các hệ thống
dò huỳnh quang được hoàn thiện (đọc qua ống mao dẫn)
1
15
150
1.500
25.000
50.000
200.000
Hiệu suất
bp/người/năm
53.000.000
Trang 16LÞch sö nghiªn cøu genome
nh¸p)
tr×nh tù hoµn toµn, bao gåm:
tr×nh tù hoµn toµn, bao gåm:
• Human, mouse, rat, zebra fish, drosophila, yeast,
…
• E coli (4 strains), M tuberculosis, M leprae.
Trang 17Số lượng gen của các loài sinh vật
Trang 18Độ lớn của hệ gen một số loài thực vật
Trang 19Phân bố số lượng genom đã được giải trình tự
hoàn toàn ở các sinh vật
Archea (16)
Eukarya (20)
Bacteria (139)