Tìm Cx để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lớn nhất : A.. Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay.. Biến điện năng thành cơ năn
Trang 1Trêng THPT §Ò kiÓm tra kiÕn thøc §H&C§ lÇn 1 n¨m 2009
Yªn §Þnh 1 M«n : Lý
(Thêi gian lµm bµi 90 phót)
Hä tªn Líp Trêng Sè BD Phßng
Câu 1: Khi treo quả nặng m1vào một lò xo ta thấy chu kỳ làT1 Khi treo quả nặngm2 vào lò xo thì chu
kỳ là T2 <T1 Nếu treo quả nặng có khối lượng bằng hiệu khối lượng hai quả cầu trên thì chu kỳ bây giờ là
2 2
1 T
T − B T= 2
1
T - 2 2
T C T=
2
2
1 T
T +
D T= T1 - T2
Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8 2cos(20πt + π) (cm) Khi pha của dao động là
-6
π
thì li độ của vật là :
A - 4 6 cm B 4 6 cm C 8 cm D – 8 cm
Câu 3 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng m= 100g ; g = 10m s2 ; K = 100N m Chọn trục Ox có phương thẳng đứng gốc O ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Vật đang nằm ở vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới sao cho lò xo giãn 8 cm rồi thả nhẹ, gốc thời gian lúc thả vật Phương trình dao động của vật là
A x =
8cos(ωt-2
π ) (cm) B x = 8cos(ωt+
2
π ) (cm) C x = 7cosωt (cm) D x =7cos(ωt+
2
π )(cm)
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 2cm thì vận tốc là -1cm svà khi vật có li độ 1cm thì vận tốc là 4cm s Chọn đáp án đúng:
A ω = 5(rad s) ; A= 2,05 (cm) B ω = 5 (rad s) ; A= 4 (cm)
C ω = 5( rad s); A= 10 (cm) D ω = 2(rad s) ; A = 2,05 (cm)
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một hòn bi treo vào một lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ
0,5 (s) Hỏi nếu cắt lò xo để chiều dài chỉ còn bằng một phần tư chiều dài ban đầu thì chu kỳ bây giờ là
A 0,25 (s) B 2(s) C 1(s) D 0,125(s)
Câu 6: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1= A1cos (ωt +ϕ1); x2= A2 cos(ωt + ϕ2) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là:
A A= 2 2 1 2cos( 1 2)
2 2
1 +A + A A ϕ − ϕ
2 cos
2 1
2 2
2 1
ϕ
ϕ +
− + A A A A
C A= 2 2 1 2cos( 1 2)
2 2
1 +A − A A ϕ − ϕ
A D A=
2 cos
2 1
2 2
2 1
ϕ
ϕ + +
+A A A A
Câu 7: Con lắc đơn có chiều dài l , quả cầu m tích điện +q đặt trong điện trường có cường độ E có hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kỳ dao động của con lắc là:
A T= 2π
m
qE g
l
− B T= 2π
m
qE g
l
+ C T= 2π
E
qm g
l
+ D T= 2π
mE
q g
l
+
Câu 8 : Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 50cm Chu kỳ dao động riêng của
nước trong xô là 1(s) Người đó đi với vận tốc bằng bao nhiêu thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất
A 2,8 (km h) B.1,8(km h) C 1,5(km h) D 5,6(km h)
Câu 9 : Một vật rắn có khối lượng m= 1,5 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tác dụng của
trọng lực vật dao động nhỏ với chu kỳ T= 0,5(s) Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là
d=10(cm), g = 10(m s2 ) Mômen quán tính của vật đối với trục quay là
A 0,0095(kg m2 ) B 0,95(kgm2) C 0,095(kgm2) D 0,00095(kg m2 )
Câu 10: Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u= asinωt Phương trình nào sau đây là phương
trình dao động sóng của M cách O một đoạn OM= d:
A u M= a M sin(ωt - λπ
d
2 ) B u M = a M sin(ωt + λπ
d
2 )
C u M= a M sin(ωt -
v
d
π 2 ) D u M= a M sinω(t -
λ
πd
2 )
Trang 2Câu 11: Nguồn S phát sóng trên mặt nước dao động với f= 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ a không đổi.
Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng là 3cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A 25(cm s) B 50(cm s) C 100(cm s) D 150(cm s)
Câu 12 : Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợpS1vàS2dao động với tần
số f = 15 (Hz) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm s Điểm dao động có biên độ cực đại cách nguồn S1, S2 lần lượt d1 và d2 là :
A d1= 25 cm ,d2= 20 cm B d1= 25 cm, d2= 21 cm
C d1= 24 cm, d2= 21 cm D d1= 26 cm, d2= 27 cm
Câu 13 : Hai cuộn dây có điện trở và hệ số tự cảm là (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp hiệu dụng của hai đầu cuộn dây.Thì :
A L1+L2= R1+R2 B L1 R1=L2 R2 C L1 R2= L2 R1 D
2 1
2
L − = −
Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto quay 480 vòng/phút Máy có 4 cặp cực Tần số do
máy phát ra là :
A 32(Hz) B 64(Hz) C.100(Hz) D 80(Hz)
Câu 15 : Trong thí nghiệm Iâng a = 1mm, D=2m, khoảng vân đo được là 1,2mm Bước sóng của ánh sáng
dùng trong thí nghiệm là :
A 0,6(μm) B 0,7(μm) C 0,8(μm) D 0,9(μm)
Câu 16 : Hai chất điểm có khối lượng 1kg và 2kg được gắn ở hai đầu một thanh nhẹ có chiều dài 1m
Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị :
A 1,5kgm2 B 0,75kgm2 C 0,5kgm2 D 1,75 kgm2
Câu 17 : Một điểm sáng A nằm trên trục chính của một thấu kính cho ảnh thật A’ Biết A xa thấu kính gấp
4 lần A’ và AA’= 125 cm Tiêu cự của thấu kính là :
A 30cm B 25cm C 20cm D.100cm
Câu 18 : Hai khe Iâng cách nhau 2mm được chiếu bằng ánh sáng trắng Hiện tượng giao thoa được quan sát
trên màn đặt song song cách S1S2 2m Số bức xạ bị tắt tại vị trí cách vân trung tâm 3,3mm là :
A 6 bức xạ B 5 bức xạ C 3 bức xạ D 4 bức xạ
Câu 19 : Âm thanh trong không khí có vận tốc là v tần số f , nguồn âm đứng yên; máy thu chuyển động lại
gần với vận tốc vM thì tần số máy thu nhận được :
A f '= f
v
v
v+ M
B f '= f
v
v
v− M
C f '= f
v
v v
M M
−
D f '= f
v
v v
M M
+
Câu 20 : Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm R=200Ω, L= H
π
2 , C là tụ biến dung, tần số dòng điện f=50Hz Tìm Cx để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lớn nhất :
A µF
π
50
B µF
π
60
C µ π
70
π 80
Câu 21 : Một thanh có tiết diện nhỏ so với chiều dài , đặt nằm ngang, trục quay đi qua đầu thanh Ban đầu
thanh được giữ nằm ngang rồi thả nhẹ Khi thanh đi qua vị trí sao cho thanh có phương thẳng đứng lần đầu thì tốc độ góc của thanh là :
A
l
g
=
l
g
2
=
ω C
l
g
2
=
l
g
=
ω
Câu 22 : Cho mạch RLC gồm R= 60Ω, L= 0,255 H và tụ xoay C mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều hiệu
dụng U=120V, tần số 50Hz Khi C biến thiên thì điện áp cực đại giữa hai đầu tụ là :
A 30(V) B 50(V) C.100(V) D 200(V)
Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng nguồn sáng đơn sắc cóλ = 0 , 5 µm, a=0,5mm, D=1m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 13mm Số vân sáng quan sát được là
A 13 vân sáng B 11 vân sáng C 12 vân sáng D 10 vân sáng
Câu 24: Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm Chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe S1S2 Biết a=1mm, D= 1m Đặt sau S1 một bản thuỷ tinh có hai mặt phẳng song song , có chiết suất n=1,5, độ dày e=12μm Hỏi hệ thống vân trên màn dịch chuyển thế nào?
A Về phía S1 một đoạn 2mm B Về phía S1 một đoạn 6mm
Trang 3C Về phớa S2một đoạn 2mm D Về phớa S2một đoạn 3mm
Cõu 25: Một sợi dõy đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số f=50(Hz) Trờn dõy tạo thành súng dừng ổn
định với 4 bụng súng Hai đầu dõy là 2 nỳt súng Vận tốc súng trờn dõy là
A 60cm s B 75cm s C 12m s D 15m s
Cõu 26: Trong mạch địờn xoay chiều ghộp nối tiếp Biết điện ỏp sớm pha hơn cường độ dũng điện một gúc
φ Hóy chọn đỏp ỏn đỳng:
A Mạch cú R và C B Mạch cú R,L,C và xảy ra cộng hưởng
C Mạch cú C và L D.Mạch cú R,L hoặc R,L,C nhưng ZL > Zc
Cõu 27: Phương trỡnh động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:
A M=
t
L
B M=
t
dL
dt
dL
D M=
dx
dL
Cõu 28: Một vận động viờn nhảy cầu nước muốn xoay được số vũng quay trờn khụng nhiều nhất thỡ người
đú phải
A Co gập thõn người nhiều nhất B Chỉ hơi co gập thõn người
C Dang tay chõn nhiều nhất D Chỉ cần thu tay là được
Cõu 29: Trong thớ nghiệm Iõng cỏc khe sỏng được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng khoảng cỏch giữa 2 khe là
0,3mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2m, cho λđỏ = 0,76μm, λtớm= 0,4μm độ rộng của quang phổ bậc 1 trờn màn là
A 5,4mm B 4,4mm C 2,4mm D 1,4mm
Cõu 30: Một dõy đàn hồi dao động với súng cú biờn độ a Khi cú súng dừng trờn dõy thỡ bề rộng của bụng
súng là:
A a B 2a C 3a D 4a
Cõu 31: Một khung dao động gồm cuộn cảm L và hai tụ C1, C2 Nếu mắc C1và C2song song với L thỡ tần số 24 kHz Nếu mắc nối tiếp C1 và C2với L thỡ tần số 50kHz Nếu mắc riờng rẽ từng tụ C1vàC2với
L thỡ tần số dao động riờng là:
A f1=30 kHz và f2 =40 kHz B f1= 60kHz và f2= 120 kHz
C f1= 40 KHz và f2= 90 KHz D f1= 50 KHz và f2= 70 KHz
Cõu 32: Tụ điện của một khung dao động cú C= 0,1μF, ban đầu được tớch điện ở điện ỏp cực đại U0
=100V Sau đú cho khung dao động tắt dần Năng lượng mất mỏt sau khi dao động điện từ trong khung dõy tắt hẳn là
A 0,5 10-3 (J) B 0,5 10-6 (J) C 0,5 10-7 (J) D 0,5 10-8 (J)
Cõu 33: Mạch chọn súng của một mỏy thu thanh gồm L= 2,9 μH, C= 490pF mạch cú thể thu được súng cú
bước súng là:
Cõu 34: Một trạm phỏt điện truyền đi với cụng suất 50KW Điện trở dõy dẫn là 4Ω Điện ỏp ở trạm là
500V Cụng suất hao phớ trờn dõy là
Cõu 35: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện cú điện dung C=5μF, và một cuộn thuần cảm cú
độ tự cảm L= 50 mH Biết điện ỏp cực đại trờn tụ điện là 6V Tần số và năng lượng của mạch dao động là :
A f = 318 Hz ; W= 9 10-5 J B f = 518 Hz ; W= 3 10-5 J
C f = 418 Hz ; W= 5 10-5 J D f = 318 Hz ; W= 8 10-5 J
Cõu 36: Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R= 30Ω, ghộp nối tiếp với tụ điện cú điện dung C, đặt dưới
điện ỏp xoay chiều u= 120 2sin 100πt (V) Cường độ dũng điện qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 2,4 A Điện dung C cú giỏ trị nào sau đõy :
A 2,5(àF)
1
F
à
π C ( )
250
F
à
1
F
à π
A Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay.
B Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay
C Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và từ thông quay
D Biến cơ năng thành điện năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay
Câu 38 Câu nào sau đây không phải là u điểm của động cơ không đồng bộ ba pha.
A Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo.
B Sử dụng tiện lợi, không cần vành khuyên, chỗi quét.
C Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng.
Trang 4D Có mômen khởi động lớn.
Câu 39 Không thể tạo ra từ trờng quay bằng cách nào trong các cách sau đây?
A Cho nam châm vĩnh cửu quay B dùng dòng điện xoay chiều 1 pha
C dùng dòng điện xoay chiều 3 pha D dùng dòng điện 1 chiều
Cõu 4 0 Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện phỏp để giảm cụng suất hao phớ trờn
đường dõy tải điện là
A chọn dõy cú điện trở suất lớn B tăng chiều dài của dõy
C tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D giảm tiết diện của dõy
Câu 41 Một biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế
này có tác dụng nào trong các tác dụng sau:
A.Tăng cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế B Giảm cờng độ, tăng hiệu điện thế.
C Tăng cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế D Giảm cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
Câu 42 Với cựng một cụng suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền
đi lờn 20 lần thỡ cụng suất hao phớ trờn đường dõy
A giảm 20 lần B tăng 400 lần C giảm 400 lần D tăng 20 lần.
A Hi n t ệ ượ ng t c m ự ả B Hi n t ệ ượ ng c m ng đi n t ả ứ ệ ừ
C Vi c s d ng t tr ệ ử ụ ừ ườ ng quay D Tỏc d ng c a l c t ụ ủ ự ừ
trong mạch, hiệu điện thế cực đại U giữa hai đầu tụ điện liên hệ với 0 I nh thế nào? Hãy chọn kết quả 0
đúng trong những kết quả sau đây:
A U0 =I0 L/πC B U0 = LI0 /C C U0 = I0C/L D U 0 =I 0 L / C
độ dũng điện cực đại trong mạch là I0 thỡ chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A T =2πQ0 /I0 B T =2πI0 /Q0 C T =2πLC D T =2πQ0I0
T Năng lượng điện trường ở tụ điện
A biến thiờn điều hoà với chu kỳ T B biến thiờn điều hoà với chu kỳ 2T
C khụng biến thiờn điều hoà theo thời gian D biến thiờn điều hoà với chu kỳ T/2
Câu 47 Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C Khoảng thời gian hai lần liên tiếp năng lợng điện trờng trong tụ bằng năng lợng từ trờng trong cuộn dây là:
của mắt ngời đó từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa.
Câu 49 : Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r=20( )Ω và độ tự cảm L=0 , 191( )H , tụ điện có
điện dung C=1 / 2π(mF), biến trở R Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u= 100 2 cos( 100 πt)( )V Xác định giá trị cực đại của công suất tiêu thụ trong toàn mạch
Câu 50: Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài, có đầu O dao động với tần số f thay đổi đợc trong khoảng từ ( )Hz
40 đến 53( )Hz , theo phơng vuông góc với sợi dây Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc không
đổi v=5(m/s) Tính tần số f để điểm M cách O một khoảng bằng 20( )cm luôn dao động cùng pha với O?