Dung dịch HCl Giấy quỳ tím Kết quả: * Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ.. * Vậy giấy quỳ tím là chất chỉ thị màu, dùng để nhận biết dung dịch axít.. Kết luận : Dung dịch axit làm quỳ tí
Trang 1www.chiennc.violet.vn
Trang 21 Axit làm đổi màu chất chỉ thị - Nhá 1 giät dung dÞch HCl vµo mÈu quú tÝm
- Quan s¸t vµ nªu nhËn xÐt?
Dung dịch HCl
Giấy quỳ tím
Kết quả:
* Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ
* Vậy giấy quỳ tím là chất chỉ thị màu, dùng để nhận biết dung dịch axít
Kết luận :
Dung dịch axit làm quỳ tím hĩa đỏ
Dung dịch axit làm quỳ tím hĩa đỏ
2 Tác dụng với kim loại
Bài tập 1: Trình bày phương pháp hĩa
học để phân biệt các dung dịch khơng
màu: NaCl, NaOH, HCl
* Nhỏ lần lượt các dung dịch cần phân
biệt vào mẩu quỳ tím
- Nếu quì tím chuyển đỏ => dd HCl
- Nếu quì tím chuyển xanh => dd NaOH
- Nếu quì tím khơng chuyển màu => NaCl
Trang 31 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím hĩa đỏ
2 Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm:
-Thả 1 viên Zn (hoặc Al, Fe, Mg ) vào đáy ống nghiệm.
- Nhỏ 1 → 2 ml dung dịch HCl (hoặc
dd H2SO4 lỗng) vào ống nghiệm.
- Quan sát hiện tượng.
Nhận xét
Kẽm, sắt bị hịa tan, đồng thời cĩ bọt khí khơng màu thốt ra ( Khí hyđrơ )
Phương trình phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Tác dụng của dung dịch axit sunfuric loang với sắt
Dung dịch axit tác dụng được với nhiều
kim loại sinh ra muối và giải phĩng khí
hiđrơ
3 Axit tác dụng với bazơ
Trang 41 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím hĩa đỏ
2 Tác dụng với kim loại
Phương trình phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Dung dịch axit tác dụng được với nhiều
kim loại sinh ra muối và giải phĩng khí
hiđrơ
3 Axit tác dụng với bazơ
• Lấy 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm 1, thêm 1 → 2 ml dd H2SO4 vào ống nghiệm, lắc đều
• Lấy 1 → 2 ml dd NaOH vào ống nghiệm
2, nhỏ 1 giọt phenolphtalein vào ống nghiệm, quan sát màu sắc Sau đĩ nhỏ từ
từ dd HCl vào
? Quan sát và nhận xét hiện tượng
Hiện tượng:
Đồng (II) hiđrơxít bị hịa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
Phương trình phản ứng:
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
(r) (dd) (dd) (l)
NaOH + HCl → NaCl + H2O
(dd) (dd) (dd) (l)
Axit tác dụng với bazơ (tan và khơng
tan) tạo thành muối và nước
4 Tác dụng với bazơ
Trang 51 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím hĩa đỏ
2 Tác dụng với kim loại
Phương trình phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Dung dịch axit tác dụng được với nhiều
kim loại sinh ra muối và giải phĩng khí
hiđrơ
3 Axit tác dụng với bazơ
Phương trình phản ứng:
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Axit tác dụng với bazơ (tan và khơng
tan) tạo thành muối và nước
4 Tác dụng với bazơ
Thí nghiệm:
- Cho vào đáy ồng nghiệm 1 ít oxit bazơ CuO (hoặc Fe2O3)
- Nhỏ 1 → 2 ml dung dịch HCl (hoặc dd
H2SO4 lỗng) vào ống nghiệm, lắc nhẹ
- Quan sát hiện tượng
Hiện tượng:
CuO bị hịa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
Fe2O3 bị hịa tan tạo thành dung dịch màu nâu đỏ
Phương trình phản ứng:
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Trang 61 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím hĩa đỏ
2 Tác dụng với kim loại
Phương trình phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Dung dịch axit tác dụng được với nhiều
kim loại sinh ra muối và giải phĩng khí
hiđrơ
3 Axit tác dụng với bazơ
Phương trình phản ứng:
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Axit tác dụng với bazơ (tan và khơng
tan) tạo thành muối và nước
Phương trình phản ứng:
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
4 Tác dụng với bazơ
5 Tác dụng với muối (Sẽ học ở bài 9)
được phân ra làm 2 loại:
+ Axit mạnh : HCl, HNO3, H2SO4
+ Axit yếu : H2S ,H2CO3, H2SO3
Bài tập 2: Hãy nêu hiện tượng và viết PTHH cho mỗi trường hợp sau:
a)Mg và dung dịch H2SO4 lỗng b)Fe(OH)3 và dung dịch HCl
a Mg bị hịa tan, đồng thời cĩ bọt khí khơng màu thốt ra:
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
b Fe(OH)3 bị hịa tan tạo ra dung dịch cĩ màu vàng nâu:
2Fe(OH)3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
c CuO bị hịa tan tạo ra dung dịch cĩ màu xanh lam:
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
Trang 7Học bài và làm bài 1, 2, 3, 4 SGK.
Nguồn ww.chiennc.violet.vn
Các thí nghiệm hóa học phục vụ minh họa cho bài giảng này có tại
http://chiennc.violet.vn/document/list/cat_id/1737355