1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương trình cong và phân loại

20 1,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm chương trình con CTCtác nhất định và có thể được thực hiện được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình... Hỗ trợ việc thực hiện các chương trình lớnThuận tiện cho việc phát tr

Trang 1

gv: nguyÔn hoµng tó

§¬n vÞ : Thpt hiÖp hoµ sè 1 b¾c giang

Â2 A1

Trang 2

Ví dụ: Giản ước phân số a/b (với a, b là hai số nguyên).

L ời giải:

i:= 2;

repeat

if (a mod i = 0) and (b mod i = 0) then Begin

a:= a div i ; b:= b div i;

end Else i:=i+1;

until i > a;

Trang 3

Nếu một bài toán có 10 lần phải tối giản phần số a/b thì người sử dụng phải làm thế nào?

Trang 4

Bài 17

Trang 5

1 Khái niệm chương trình con (CTC)

tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ

nhiều vị trí trong chương trình

Trang 6

Lợi ích của việc sử dụng chương trình con

Ví dụ: Tính tổng S = a n + b m + c p + d q

Luythua1:=1;

For i:=1 to n do

Luythua1:=luythua1*a;

Luythua2:=1;

For i:=1 to m do

Luythua2:=luythua2*b;

Luythua3:=1;

For i:=1 to p do

Luythua3:=luythua3*c;

Luythua4:=1;

For i:=1 to q do Luythua4:=luythua4*d;

Trang 7

Ví dụ: Tính tổng S = a n + b m + c p + d q

Luy_thua(x,k)

luythua:=1;

For i:=1 to k do

Luythua:=luythua*x;

S:= luy_thua(a,n) + luy_thua(b,m) + luy_thua(c,p) + luy_thua(d,q)

Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng

một dãy lệnh

Trang 8

Phục vụ cho quá trình trừu tượng hóa

i:= 2

repeat

Begin

a:= a div i ; b:= b div i;

end

until i > a

 Tìm UCLN (a,b)

 Chia cả tử và mẫu cho UCLN(a,b)

- Rõ ràng

- Đơn giản

- Khó hiểu

- Phức tạp

Ví dụ: Giản ước phân số a/b (với a, b là hai số nguyên).

Trang 9

Hỗ trợ việc thực hiện các chương trình lớn

Thuận tiện cho việc phát triển và nâng cấp

chương trình

Mở rộng khả năng ngôn ngữ

Trang 10

L i ớch c a vi c s d ng ch ng ợ ủ ệ ử ụ ươ

trỡnh con

Tránh việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một

dãy lệnh.

Hỗ trợ việc thực hiện các chương trình lớn.

Phục vụ cho quá trình trừu tượng hóa.

Mở rộng khả năng ngôn ngữ.

Thuận tiện cho việc phát triển và nâng cấp

chương trình.

Trang 11

2 Phân loại và cấu trúc của chương trình con

Chương trình con

Hàm (Function)

Là chương trình con thực

hiện một số thao tác nào

đó và trả về một giá trị

qua tên của nó.

Hàm (Function)

Là chương trình con thực

hiện một số thao tác nào

đó và trả về một giá trị

qua tên của nó.

Thủ tục (Procedure)

Là chương trình con thực hiện một số thao tác nào

đó và không trả về một giá trị nào qua tên của nó

Thủ tục (Procedure)

Là chương trình con thực hiện một số thao tác nào

đó và không trả về một giá trị nào qua tên của nó

Copy(s,vt,n); Delete(s,vt,n);

a) Phân loại

Trang 12

b) Cấu trúc của chương trình con

<Phần đầu>

<Phần khai báo>

< Phần thân>

<Phần đầu>

<Phần khai báo>

< Phần thân>

Phần đầu: khai báo tên chương trình con.

Phần khai báo: có thể khai báo biến cho dữ liệu vào và ra, các hằng và biến dùng trong chương trình con.

Phần thân: là dãy câu lệnh thực hiện để từ những dữ liệu vào ta nhận được dữ liệu ra hay kết quả mong muốn.

Trang 13

3 Tham s trong ch ố ươ ng trình con

Tham số hình thức: các biến được khai báo cho

dữ liệu vào/ra

Để thực hiện chương trình con cần có tên

chương trình con và tham số tương ứng với

tham số hình thức  Tham số thực sự

Biến cục bộ: các biến được khai báo để dùng riêng trong chương trình con được gọi là biến cục bộ.

Biến toàn cục: các biến của chương trình chính.

Trang 14

4 Một vài ví dụ

 Ví dụ 1: Kiểm tra xem hai số nguyên a, b có phải là hai số nguyên tố cùng nhau hay

không?

Trang 15

Lớp học

Chia bài toán

thành những

bài toán nhỏ

Xác định hàm

Và thủ tục Viết CTC

Viết toàn chương trình

Trang 16

S gi ng nhau gi a th t c và hàm là? ự ố ữ ủ ụ

Đúng r i - B m chu t đ ti p t cồ ấ ộ ể ế ụ

Đúng r i - B m chu t đ ti p t cồ ấ ộ ể ế ụ B n đã tr l i sai - B m chu t đ ti p t cB n đã tr l i sai - B m chu t đ ti p t cạạ ả ờả ờ ấấ ộ ể ế ụộ ể ế ụ

B n ph i tr l i câu h i trạ ả ả ờ ỏ ước khi chuy n sang trang ti p ể ế

theo

B n ph i tr l i câu h i trạ ả ả ờ ỏ ước khi chuy n sang trang ti p ể ế

theo Tr l iTr l iả ờả ờ Làm l iLàm l iạạ

B n đã tr l i đúngạ ả ờ

B n đã tr l i đúngạ ả ờ

Câu tr l i c a b n làả ờ ủ ạ

Câu tr l i c a b n làả ờ ủ ạ

Câu tr l i đúng làả ờ

Câu tr l i đúng làả ờ B n ch a hoàn thành câu h iB n ch a hoàn thành câu h iạạ ưư ỏỏ

A) Đ u đ ề ượ ạ c t o thành t nh ng câu l nh ừ ữ ệ

B) Đ u là ch ề ươ ng trình con

C) Đ u tr v m t giá tr ề ả ề ộ ị

D) Đ u không tr v m t giá tr ề ả ề ộ ị

Trang 17

C u trúc c a ch ấ ủ ươ ng trình con bao g m 4 ồ

ph n? ầ

Đúng r i - B m chu t đ ti p t cồ ấ ộ ể ế ụ

Đúng r i - B m chu t đ ti p t cồ ấ ộ ể ế ụ B n đã tr l i sai - B m chu t đ ti p t cB n đã tr l i sai - B m chu t đ ti p t cạạ ả ờả ờ ấấ ộ ể ế ụộ ể ế ụ

B n đã tr l i đúngạ ả ờ

Câu tr l i c a b n làả ờ ủ ạ

Câu tr l i c a b n làả ờ ủ ạ

B n ch a hoàn thành câu h iạ ư ỏ

A) True

B) False

Trang 18

N i các câu c t 1 v i c t 2 ố ở ộ ớ ộ

D Các tham s hình th c l u tr d li u ra s ố ứ ư ữ ữ ệ ẽ

tr giá tr đó cho ả ị

Đúng r i - B m chu t đ ti p t cồ ấ ộ ể ế ụ

Đúng r i - B m chu t đ ti p t cồ ấ ộ ể ế ụ B n đã tr l i sai - B m chu t đ ti p t cB n đã tr l i sai - B m chu t đ ti p t cạạ ả ờả ờ ấấ ộ ể ế ụộ ể ế ụ

B n ph i tr l i câu h i trạ ả ả ờ ỏ ước khi chuy n sang trang ti p ể ế

theo

B n ph i tr l i câu h i trạ ả ả ờ ỏ ước khi chuy n sang trang ti p ể ế

theo

Tr l iTr l iả ờả ờ Làm l iLàm l i ạạ

B n đã tr l i đúngạ ả ờ

B n đã tr l i đúngạ ả ờ

Câu tr l i c a b n làả ờ ủ ạ

Câu tr l i c a b n làả ờ ủ ạ

Câu tr l i đúng làả ờ

Câu tr l i đúng làả ờ B n ch a hoàn thành câu h iB n ch a hoàn thành câu h iạạ ưư ỏỏ

Trang 19

Your Score {score}

Max Score {max-score}

Number of Quiz

Attempts {total-attempts}

Question Feedback/Review Information Will Appear Here

Question Feedback/Review Information Will Appear Here

Trang 20

H·y nhí!

Chương trình con là một dãy

lệnh giải quyết một bài toán con cụ thể.

Cấu trúc chương trình gồm:

 Phân loại chương trình con:

+ Hàm + Thủ tục

<Phần đầu>

<Phần khai báo>

< Phần thân>

<Phần đầu>

<Phần khai báo>

< Phần thân>

Ngày đăng: 19/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w