+ Dạng thức: =Sumvùng tính.+ Công dụng: Hàm được dùng để tính tổng các giá trị trong vùng tính.. + Dạng thức: =Averagevùng tính.+ Công dụng: Hàm được dùng để tính trung bình cộng của dan
Trang 1Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 2Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 3+ Dạng thức: =Sum(vùng tính).
+ Công dụng: Hàm được dùng để tính tổng các giá trị trong vùng tính
Vùng tính là danh sách các giá trị có trong bảng
VD: =Sum(A1:A4): Tính tổng từ giá trị A1 đến A4.Hoặc =Sum(A1,A2,A3,A4): tính tổng các giá trị đã
được liệt kê Hoặc =Sum(A1,A4,A8:A12): Tính tổng giá trị A1, A4 và từ A8 đến A12
VD: Đưa ra điểm cao nhất của cột B, Từ B1 đến B11:
Ta dùng lệnh: =Max(B1:B11)
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 4+ Dạng thức: =Average(vùng tính).
+ Công dụng: Hàm được dùng để tính trung bình cộng của danh sách các giá trị Cách biểu diễn danh sách giá trị giống như hàm sum
VD: Đưa ra điểm trung bình của cột B, từ B1 đến B11:
Ta dùng lệnh: = Average (B1:B11)
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 5+ Dạng thức: =Count(vùng tính).
+ Công dụng: Hàm được dùng để đếm số ô chứa giá trị số
+ Còn muốn đếm các ô chứa giá trị là kí tự thì ta dùng Counta(vùng tính)
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 6+ Dạng thức: =abs(x).
+ Công dụng: Hàm được dùng để tính trị tuyệt đối của giá trị x
x: là giá trị kiểu sốChương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 7+ Dạng thức: = Sqrt(x)
+ Công dụng: Hàm được dùng để tính căn bậc hai của x
vd: =sqrt(16), kết quả: 4
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 8+ Dạng thức: = Int(x).
+ Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị phần nguyên của phép tính
VD: = Int(7.4) > Cho kết quả là 7
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 9+ Dạng thức: = Mod(x,y).
+ Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị dư của phép chia
x,y: là giá trị dạng số
VD: = Mod(11,4) > Cho kết qủa là: 3
= Mod(12,4) > Cho kết qủa là: 0
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 10+ Dạng thức: = Round(x).
+ Công dụng: Hàm được dùng để làm tròn giá trị số đến n số đã được chỉ định
VD: =Round(4565.4654,2) > Cho kết quả là: 4565.47
=Round(4565.4654,0) > Cho kết quả là: 4565
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 11+ Dạng thức: = max(vùng tính).
+ Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị lớn nhất của vùng tính
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 12+ Dạng thức: = min(vùng tính).
+ Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị nhỏ nhất của vùng tính
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 13Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 14+ Dạng thức: = Or(bt1,bt2, ,btn).…+ Công dụng: Hàm này trả về FALSE nếu tất cả các bt là FALSE Nó sẽ bằng TRUE nếu có ít nhất một bt là TRUE.
VD :
= or(3>5,7>9,4>6); kq: FALSE
= or(4>3,8>9,5>6,7>9); kq: TRUEChương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 15+ Dạng thức: = And(bt1,bt2, ,btn).…+ Công dụng: Hàm này trả về TRUE khi và chỉ khi tất cả các bt là đúng Nó sẽ bằng FALSE khi có ít nhất một bt là sai.
VD :
= And(2>1,4>2,8>6); kq: TRUE
= And(3>5,6>1,7>3); kq: FALSEChương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 16+ Dạng thức: = Not(bt).
+ Công dụng: Trả về TRUE nếu bt là FALSE, trả
về FALSE nếu bt là TRUE
VD :
= Not(4>6); kq: TRUE
= Not(8>7); kq: FALSEChương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 17+ Dạng thức: =If (đk, gt1, gt2).
+ Công dụng: Hàm trả về gt1 nếu đk đúng, và trả về gt2 nếu đk sai
Trang 18Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 19Hàm tìm kiếm theo cột vlookup + Dạng thức:
= Vlookup(x,vùng tính,cột tham chiếu,cách dò)
+ Công dụng: Hàm thực hiện công việc tìm kiếm giá trị x trên cột chỉ mục ( cột đầu tiên ) của bảng tham chiếu rồi sau đó cho kết quả tương ứng trongcột tham chiếu chỉ định
Trang 20+ Cách dò tìm giá trị cũng giống hàm Vlookup.
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 21Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 22Hàm chuyển đổi chuỗi thường thành chữ hoa:+ Cú pháp: upper(text).
+ Công dụng: Biến text thành chữ hoa VD:
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 23Hµm chuyÓn kÝ tù ®Çu thµnh ch÷ hoa:
Trang 24Hàm Chuyển đổi kí tự hoa thành kí tự thường.+ Cú pháp: lower(text).
+ Công dụng: Biến kí tự hoa thành kí tự thường.VD:
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 25Hàm trim():
+ Cú pháp: Trim(text)+ Công dụng: Cắt bỏ các kí tự trắng hai đầu text.VD:
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 28Hµm Mid():
+ Có ph¸p: Mid(text, start, number)
+ C«ng dông: Tr¶ vÒ number kÝ tù cña text b¾t
Trang 29Hàm Len()+ Cú pháp: Len(text).
+ Công dụng: Trả về độ dài của text.VD:
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 31BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 32Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 33Hàm ngày day()+ Cú pháp: Day(date).
+ Công dụng: Trả về giá trị ngày
VD :day(23/2/2002) = 23Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 34Hàm tháng Month():
+ Cú pháp: Month(date)
+ Công dụng: Trả về tháng của date
VD :Month(30/12/1999) = 12Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 35Hàm năm year():
+ Cú pháp: Year(date)
+ Công dụng: Trả về năm của date
VD :Year(3/6/2000) = 2000 Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 37Hàm weekday():
+ Cú pháp: Weekday(date,type)
+ Công dụng: Trả về ngày trong tuầntype = 1 : chủ nhật = 1, thứ 2 = 2, , thứ 7 = 7…type = 2 : thứ 2 = 1, thứ 3 = 2, , chủ nhật = 7…type = 3 : thứ 2 = 0, thứ 3 = 1, , chủ nhật = 6…Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 38Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 39Hàm Dsum():
+ Cú pháp: Dsum(Vùng tính,column,Criteria).+ Công dụng: Hàm sử dụng để tính tổng những mẩu tin thoả mãn điều kiện
Trang 40Hàm Dmax:
+ Cú pháp: Dmax(Vùng tính,column,Criteria).+ Công dụng: Hàm được sử dụng để tìm giá trị lớn nhất trong vùng tính, thoả mãn điều kiện
Trang 41Hàm Dmin:
+ Cú pháp: Dmin(Vùng tính,coulumn,Criteria).+ Công dụng: Hàm được sử dụng để tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng tính, thoả mãn điều kiện
Trang 42Hàm Daverage:
+ Cú pháp: Daverage(Vùng tính,coulumn,Criteria).+ Công dụng: Hàm được sử dụng để tìm giá trị
trung bình cộng trong vùng tính, thoả mãn điều kiện đã cho
VD:
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 43Hàm Dcound:
+ Cú pháp: Dcound(Vùng tính,column,Criteria).+ Công dụng: Hàm được sử dụng để đếm các giá trị trong vùng tính, thoả mãn điều kiện đã cho.VD:
Chương trình Microsoft Excel
BÀI: HÀM TRONG EXCEL
Trang 44Hàm Dcounta:
+ Cú pháp: Dcounta(Vùng tính,column,Criteria).+ Công dụng: Hàm được sử dụng để đếm tổng những ô thoả mãn điều kiện
Chú ý: Dcount được dùng để đếm những ô chứa giá trị là số, còn Dcounta được dùng để đếm
Trang 45Hàm Rank():
+ Cú pháp: Rank(x,dãy số,order)
+ Công dụng: Hàm được dùng để sắp xếp theo thứ tự