1Hoàn thành phản ứng giữa các cặp chất sau nếu có , xác định vai trò của P trong từng phản ứng.. B Phot pho trắng kém bền hơn photpho đỏ C Trong tự nhiên photpho tồn tại dưới dạng hợp c
Trang 11)Hoàn thành phản ứng giữa các cặp chất sau ( nếu có ), xác định vai trò của P trong từng phản ứng
a) P + Ca
b) P+ O2(dư)
c) P+ Cl2 (dư)
d) P + KClO3
2)Phát biểu nào sau đây là sai ?
A) Ở điều kiện thường phot pho hoạt động hoá học hơn nitơ
B) Phot pho trắng kém bền hơn photpho đỏ
C) Trong tự nhiên photpho tồn tại dưới dạng hợp chất
D) Khi phopho đỏ bị oxi hoá chậm sẽ phát quang hoá học
3 2
Ca P
→
2 3
2 5
P O
→
5
PCl
→
2 5
4
2
2 5
P O
(P là chất oxi hoá)
(P là chất khử) (P là chất khử)
(P là chất khử)
Trang 3I AXIT PHOT PHO RIC
1 Cấu Tạo Phân Tử
Trang 4Công thức phân tử là
Công thức cấu tạo 3 4
H PO
P
O
H
H H
P
O O
H H H
Trong hợp chất này P có số oxi hoá cao nhất là +5
Trang 52/ Tính Chất Vật Lí
Axit photphoric ( axit octhophotphoric) là chất rắn dạng tinh thể
Không màu , rất háo nước nên dễ chảy rữa , nóng chảy ở
Tan trong nước ở bất kì tỉ lệ nào Axit photphoric thường dùng là dung dịch đặc sánh có nồng độ 85%
0
42.5 C
3/ Tính Chất Hoá Học
Phot pho ở số oxi hoá +5 bền hơn N+5 Do đó axit photphoric không có tính oxi hoá như axit nitric
Trang 6a/Tác Dụng Bởi Nhiệt
200 250
o C
2
400 500
o C
Axit meta photphoric
3
HPO
2
H O
+
Trang 7• b/ Tính Axit
• Axit phot phoric là axit ba lần axit , có độ
phân li
3 4
H PO H PO2 4−
1 7,6.10
k = −
2 4
4
HPO − k2 = 6,2.10−8
¬
2 4
4
PO − k2 = 4,4.10−13
¬
Trang 8• Vậy trong dung dịch axit photphoric có
chứa :
H3PO4 không phân li
Ion H+
Ion Đihytphatđropho H2PO4
-Ion hyđrophotphat HPO4
2-Ion phot phat PO4
3-• Dung dịch H3PO4có những tính chất chung của một axit
• Ví dụ : Cho H3PO4 phản ứng với NaOH Viết các phương trình phản ứng
Trang 9• NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O
• 2NaOH + H3PO4 →Na2HPO4 + 2H2O
• 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 +3H2O
• Tuỳ thuộc vào tỉ lệ chất tác dụng mà sản phẩm sẽ khác nhau
• 4/ Điều Chế Và Ứng Dụng
• a) Trong Phòng Thí Nghiệm
• Dùng HNO3đđ oxi hoá P
• b) Trong Công Nghiệp
• Từ quặng photphoric ( hoặc apatit) và axitsunfuric đậm đặc
3
o
t
Trang 103( 4 2)
Ca PO + 3 H SO2 4 →t o 3 CaSO4 ↓ + 2 H PO3 4
Phương pháp này điều chế axit photphoric không được tinh khiết
Để điều chế axiphotphoric có độ tinh khiết cao hơn
người ta đốt cháy P (P→P2O5→H3PO4)
P + O2 →t o P O2 5
4 5 2
2 5
P O + 3 H O2 → 2 H PO3 4
Một lượng lớn axitphotphoric sản xuất ra dùng để điều chế muối photphat và sản xuất phân lân
Trang 11II/MUỐI PHOT PHAT
Các gốc axit được tạo thành từ axitphotphoric
oGốc đihyđrophotphat (H2PO4-)
oGốc hyđrophotphat (HPO42-)
oGốc photphat (PO43-)
Các loại muối của axitphotphoric
Muối trung hoà (PO43-)
3 4
Na PO
3( 4 2)
Ca PO
Natri photphat Canxi photphat
Trang 12Muoái axit
Natri ñihyñrophotphat :
Muoái hyñrophotphat :
2 4
NaH PO
Muoái ñihyñrophotphat :
2 4 2
Ca H PO Canxi ñihyñrophotphat :
4 2 4
NH H PO Amoni ñihyñrophotphat :
2 4
Na HPO Natri hyñrophotphat :
4
CaHPO Canxi hyñrophotphat
Trang 133 4 2
3
Do đó dung dịch Na3PO4 có tính kiềm , làm quì
tím chuyển sang màu xanh
1/ Tính Chất Của Muối Photphat
a) Tính Tan
Tất cả các muối điphotphat đều tan trong nước
và amoni là tan , còn lại không tan hoặc ít tan trong nước
b) Phản Ưùng Thuỷ Phân
Các muối photphat tan bị thuỷ phân trong dung dịch
¬
Trang 142/ Nhận Biết Ion Phot Phat
Trong các muối photphat không tan có muối Ag3PO4 (↓màuvàng tan được trong dung dịch axit loãng )
Do đó muốn nhận biết ion phot phat , người ta dùng ion Ag+ ( thường dùng AgNO3)
Ví dụ : Có ba lọ mất nhãn , mỗi lọ chứa một trong
các dung dịch sau : NaCl (1), NaNO3 (2) , Na3PO4 (3) Dùng một thuốc thử nhận biết ba lọ trên
Lấy mỗi lọ một ít làm thí nghiệm
Dùng dung dịch AgNO3 cho vào ba mẫu thí nghiệm
Hiện tượng ↓vàng (3),↓trắng (1) , không hiện
tượng(2)( Viết phản ứng kèm theo )
Trang 15Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa
0,1mol H3PO4 Muối nào được tạo thành sau phản ứng?
Bài Làm
Tỉ lệ số mol
KOH
H PO = 1,5
•KOH + H3PO4 → KH2PO4 + H2O
•KOH + KH2PO4 → K2HPO4 + H2O
0,1 0,1 0,1
0,05 0,05 0,05
Trang 16Vậy trong dung dịch sau phản ứng có
2 4
4
Trang 17Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Quặng
photphoric Photpho Điphotphopentaoxit
Axitphotphoric Amoniphotphat
Axitphotphoric
Canxiphotphat
(1)
↓(3)
(4)
¬
(5)
¬
↓(6)
Trang 18(1) Ca PO3( 4 2) + 3 SiO2 + 5 C →t o 3 CaSiO3 + 2 P + 5 CO
(2) 4 P + 5 O2 →t o 2 P O2 5
(3)P O2 5 + 3 H O2 → 2 H PO3 4
(4) H PO3 4 + 3 NH3 → ( NH4 3) PO4
(5)
4 3 4 4 3 4
( NH ) PO + 3 HCl → 3 NH Cl H PO +
(6) 2 H PO3 4 + 3 ( Ca OH )2 → Ca PO3( 4 2) + 6 H O2