Bài thực hành số 5* Mục tiêu - Củng cố kiến thức về tính chất hoá học đặc trưng của etanol, phenol, glixerol - Học sinh biết cách phân biệt ancol, phenol, glixerol Tính chất của etanol,
Trang 1Bµi thùc hµnh sè 5
tÝnh chÊt cña etanol, glixerol vµ phenol
Trang 2Bài thực hành số 5
* Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về tính chất hoá học đặc trưng của etanol, phenol, glixerol
- Học sinh biết cách phân biệt ancol, phenol, glixerol
Tính chất của etanol,
glixerol và phenol
Trang 3I Nội dung các thí nghiệm.
Thí nghiệm 1 : Etanol tác dụng với natri
Thí nghiệm 2 : Glixerol tác dụng với đồng (II) hiđroxit
Thí nghiệm 3 : Phenol tác dụng với nước brom
II Viết tường trình thí nghiệm
Thí nghiệm 4 : Phân biệt etanol, glixerol, phenol
Trang 41 Etanol tác dụng với natri
* Dụng cụ: - ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn , ống hút nhỏ giọt
* Hoá chất: - Etanol khan, Na kim loại
* Cách tiến hành:
- Cho 2ml etanol khô vào ống nghiệm
khô , sau đó cho vào một mẩu kim
loại Na như hình vẽ
- Bịt miệng ống nghiệm bằng ngón tay
cái Khí phản ứng kết thúc , đưa miệng
ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn cồn bỏ
ngón tay bịt ra Quan sát hiện tượng giải
thích
* Lưu ý: Etanol khan , Na kim loại phải cạo sạch lớp bên ngoài,
làm thí nghiệm với lượng nhỏ
2 ml etanol
Maồu Na baống haùt ủaọu xanh
Trang 52 Glixerol tác dụng với đồng (II) hiđroxit
* Dụng cụ: -ống nghiệm, kẹp gỗ , ống hút nhỏ giọt
* Hoá chất: - Dung dịch CuSO4 2%, NaOH 10% , glixerol
* Cách tiến hành:
- Nhỏ vào hai vào 2 ống nghiệm (1)
& (2) lần lượt các dung dịch: 3-4 giọt
CuSO42%, 2-3 giọt NaOH 10% , Sau
đó nhỏ etanol vào ống (2), glixerol vào
ống (2) Hình vẽ
- Lắc nhẹ cả hai ống nghiệm rồi quan sát, nhận xét và
giải thích hiện tượng xảy ra
Laộc nheù 2- 3 gioùt dd NaOH 10 %3- 4 gioùt dd CuSO 4 2 % (1) 2-3 gioùt glixerol (2) 2-3 gioùt etanol
Laộc nheù
Trang 63 Phenol tác dụng với dung dịch brom
* Dụng cụ:
* Hoá chất:
* Cách tiến hành:
* Lưu ý: Khi làm thí nghiệm không để dính brom, phenol ra người và quần áo
- Dung dịch phenol, nước brom
, ống hút nhỏ giọt
- ống nghiệm, kẹp gỗ
0,5 ml dd phenol
Nhoỷ tửứng gioùt gioùt nửụực brom
Laộc nheù
- Cho 0,5ml dung dịch phenol vào ống
nghiệm, sau đó nhỏ từng giọt nước brom,
lắc nhẹ Hình vẽ
- Quan sát , nhận xét và giải thích hiện tượng
thí nghiệm
Trang 74 Phân biệt etanol, phenol, glixerol
* Dụng cụ:
* Hoá chất:
* Cách tiến hành:
* Lưu ý: Khi làm thí nghiệm không để dính brom, phenol ra người và quần áo
- Dung dịch phenol, etanol, glixerol
, ống hút nhỏ giọt
- ống nghiệm, kẹp gỗ
-Lần lượt dùng thuốc thử là nước brom và Cu(OH)2 để phân biệt theo sơ đồ
- Quan sát hiện tượng điền vào sơ đồ câm ,
dựa vào hiện tượng nhận biết các chất
- Dung dịch CuSO4, NaOH, nước brom
Trang 8S ơ đồ nhận biết các dung dịch
Chất: Chất:
Phenol, glixerol, etanol
+Nước brom
+ Cu(OH)2
Trang 9Tường trình hoá học : .
Tên bài:
Họ và tên:
Lớp:
Thứ tự Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tư ợng Giải thích –
Giải thích –
viết PT hoá
học
1
2
3
4
Trang 11Axit nitric vµ muèi
nitrat
Bµi 9
I/ TÝnh chÊt vËt lÝ II/ TÝnh chÊt hãa häc
1 TÝnh axit
A/ Axit nitric
2 TÝnh oxi ho¸
Trang 12II/ Tính chất hóa học
2 Tính oxi hoá
HNO+5 3 (đặc) + Cu0 Cu(NO+2 3)2 + NO+4 2 + H2O
HNO3(loãng) + Cu Cu(NO3)2 + NO + H
2 O
(OXH)
(OXH)
Axit nitric có tính oxi hoá mạnh
Trang 13Bài tập: Cho 3 phân bón hoá học ở dạng tính thể là:
(NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2 a/ Thử tính tan của 3 loại phân bón trên
b/Hãy trình bày cách phân biệt 3 loại phân bón hoá học trên ở dạng dung dịch
a/ Tính tan
((NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2
+ H2O, lắc đều
Tan tạo 3 dung dịch không mầu
Các loại phân bón hoá học đều dễ tan
Trang 14(NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2
KCl
+ BaCl2
+ AgNO3
Có kết tủa trắng Không hiện tượng