Nêu tính chất hoá học của nước2. Tính chất hoá học của nước: Phân biệt Thành phần phân tử Cách gọi tên Axit Một hay nhiều ng.tử H + gốc axit Tên bazơ = tên k.l.kèm hoá trị nếu k.l?.
Trang 1Mô hình NaCl
Mô hình H 2 O
O
H H
Mô hình H 2 SO 4
O
O
H
H S
Trang 21 Nước do những nguyên tố nào tạo nên ? Có tỉ lệ về khối lượng như thế nào ?
2 Nêu tính chất hoá học của nước ? Viết phương trình hoá học minh hoạ ?
3 Hãy phân biệt: axit, bazơ, muối về:
– Thành phần phân tử
– Cách gọi tên
Trang 3lượng: H – 1 phần, O – 8 phần
2 Tính chất hoá học của nước:
– Tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường (như: Na, K,
Ca, Li, …) tạo thành bazơ tan (NaOH, KOH, Ca(OH)2, LiOH,
… ) và khí hidro (H2) VD: K + H2 2 2O → KOH + H2 2↑
– Tác dụng với một số oxit bazơ (như: Na2O, K2O , CaO, Li2O,
…) tạo thành bazơ tan (như: NaOH, KOH , Ca(OH)2, LiOH, …)
VD: K2O + H2O → KOH 2
– Tác dụng với một số oxit axit (như: SO2, CO2, N2O5, P2O5, …) tạo thành axit (như: H2SO3, H2CO3, HNO3, H3PO4 , …)
VD: N2O5 + H2O → HNO2 3
Trang 43 Phân biệt: axit, bazơ, muối:
2 Tính chất hoá học của nước:
Phân biệt Thành phần phân tử Cách gọi tên
Axit Một hay nhiều ng.tử H + gốc axit
Tên bazơ = tên k.l.(kèm
hoá trị nếu k.l nhiều hoá
trị) + hidroxit
Tên muối = tên k.l (kèm
hoá trị nếu k.l nhiều hoá
trị) + tên gốc axit
Một hay nhiều ng.tử H + gốc axit
Một ng.tử kim loại + một hay nhiều nhóm − OH
Một ng.tử kim loại + một hay nhiều nhóm − OH
Tên muối = tên k.l (kèm
hoá trị nếu k.l nhiều hoá trị)
+ tên gốc axit
Tên bazơ = tên k.l.(kèm
hoá trị nếu k.l nhiều hoá
trị) + hidroxit
- Tên axit không có oxi = axit + tên phi kim + hidric
- Tên axit có oxi = axit + tên phi kim + ic
Thành phần phân tử Cách gọi tên
Trang 51 Tương tự Na, kim loại K và Ca + H2O → bazơ tan + H2
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
b Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào ?
2 Lập phương trình hoá học của những phản ứng có sơ đồ:
a Na2O + H2O - > NaOH
K2O + H2O - > KOH
b SO2 + H2O - > H2SO3
SO3 + H2O - > H2SO4
N2O5 + H2O - > HNO3
c NaOH + HCl - > NaCl + H2O
Al(OH)3 + H2SO4 - > Al2(SO4)3 + H2O
d Sản phẩm ở a, b thuộc loại hợp chất nào ? Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau đó ?
e Gọi tên các chất sản phẩm
Trang 6=> Mx = a => x = ?
3 Viết công thức hoá học những muối có tên sau:
Đồng (II) clorua, kẽm sunfat, magie hidrocacbonat, canxi photphat, natri hidrophotphat, natri dihidrophotphat
4 Biết M một oxit của kim loại là 160 gam, % m kim loại trong oxit đó là 70% Lập công thức hoá học của oxit Gọi tên oxit đó ?
- Gọi CTHH của oxit là MxOy:
- m M = = a (g)
=> m O = 160 – a = b (g)
% 100
160
%.
16
b
- nO = = y (mol)
- = 160
=> M.x + 16.y = 160
O y
M x
M
- CTHH, gọi tên
Trang 75 Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
- Tính m Al2(SO4)3 tạo thành nếu dùng 49 H2SO4 + 60 g Al2O3
- Sau phản ứng chất nào còn dư ? m dư là ?
- n Al2O3 = 60 / 102 = 0,59 mol
n H2SO4 = 49 / 98 = 0,5 (mol)
- PTHH:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O;
1 mol > 3 mol 0,59 mol 0,5 mol
- Lập tỉ số: n Al2O3 = 0,59 / 2 = 0,295
n H2SO4 = 0,5 / 3 ≈ 0,17
Trang 81 a PTHH: K + H2O → KOH + H2↑
Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2↑
2 Lập phương trình hoá học:
a Na2O + H2O → NaOH
K2O + H2O → KOH
b SO2 + H2O → H2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
N2O5 + H2O → HNO3
c NaOH + HCl → NaCl + H2O
Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O
b Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào ?
Phản ứng thế
d Sản phẩm ở a, b thuộc loại hợp chất nào ?
2 2
2 3
Bazơ (tan) Axit
Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau đó ?
Oxit bazơ + nước Oxit axit + nước
e Gọi tên: NaOH: natri hidroxit, KOH: kali hidroxit, H2SO3: axit
sunfurơ, H2SO4:axit sunfuric, HNO3: axit nitric
Muối
Al2(SO4)3 NaCl
Trang 9=>Oy = 16.3 => y = 3
3 Viết CTHH muối:
- Đồng (II) clorua: CuCl2
- Kẽm sunfat: ZnSO4
- Magie hidrocacbonat: Mg(HCO3)2
4 Biết M một oxit của kim loại là 160 gam, % m kim loại trong
oxit đó là 70% Lập công thức hoá học của oxit Gọi tên oxit đó ?
- Gọi CTHH của oxit là MxOy:
- m M = = 112 (g)
=> Mx = 112 => x = 2, M là Fe
=> m O = 160 – 112 = 48 (g) = 16.3
% 100
160
%.
- Canxi photphat: Ca3(PO4)2
- Natri hidrophotphat: Na2HPO4
- Natri dihidrophotphat: NaH2PO4
- Gọi tên: sắt (III) oxit
Trang 105 Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
- Tính m Al2(SO4)3 tạo thành nếu dùng 49 H2SO4 + 60 g Al2O3
- Sau phản ứng chất nào còn dư ? m dư là ?
- n Al2O3 = = 0,59 mol
n H2SO4 = = 0,5 (mol)
- PTHH:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O;
1 mol > 3 mol
0,59 mol 0,5 mol
- Lập tỉ số: n Al2O3 = = 0,295
n H2SO4 = ≈ 0,17
102 60
98 49
2
59 , 0 3
5 , 0
nAl2O3 > nH2SO4
- Vậy Al2O3 dư, tính
Al2(SO4)3 theo H2SO4
- > 1 mol - > x mol
- Theo PTHH, nAl2(SO4)3 = x =
3
1 5 , 0 mAl2(SO4)3 = n M
= 342 = 57 (g)
3
5 , 0