Giáo dục thời Ngô-Đinh-Tiền Lê và Lí-Trần-Hồ Từ 907-1009 nước ta trải qua 5 lần hưng vong của các triều đại với những người đứng đầu là thủ lĩnh quân sự do đó giáo dục không phát tr
Trang 1LỊCH SỬ GIÁO DỤC
ViỆT NAM
Trang 21. GIÁO DỤC PHONG KIẾN
Hi N T i N T Ệ Ệ ƯỢ ƯỢ NG GIÁO D C TH I B C NG GIÁO D C TH I B C Ụ Ụ Ờ Ờ Ắ Ắ
GD TH I TÂY S N (TKXVIII) GD TH I TÂY S N (TKXVIII) Ờ Ờ Ơ Ơ
GD TRI U NGUY N (TKXIX) GD TRI U NGUY N (TKXIX) Ề Ề Ễ Ễ
2. GD TH I PHÁP THU C (1858-1945) GD TH I PHÁP THU C (1858-1945) Ờ Ờ Ộ Ộ
3. GDVN T 8/45-NAY GDVN T 8/45-NAY Ừ Ừ
Trang 3GIÁO DỤC PHONG KIẾN
HIÊN TƯỢNG GIÁO DỤC THỜI BẮC THUỘC
(TK I.tr.cn-TK X)
1. Tây Hán xâm lược nước ta năm 111 tr.cn Năm 23
s.cn nước ta chính thức bị nhà Đơng Hán đơ hộ
2. Khởi nghiã Hai Bà Trưng (40-43), Bà triệu (248),
Lí Bí (544), Mai Thsc Loan (722), Phùng Hưng
(766-791), Khúc Thừa Dụ (TK X)-Ngơ-Đinh-Tiền Lê-Lí
3. Nhà Hán cố đồng hĩa dân tộc ta bằng cả vũ lực và
văn hĩa Nho giáo và nhà trường xuất hiện ở nước
ta từ TK I, tr.cn (Sĩ Nhiếp) Nho sĩ người Việt thời bấy giờ cĩ: Lí Tiến, lí Cầm, Trương Trọng,
Khương cơng Phụ, Tinh Thiều
Trang 4Phật giáo
1. Phật giáo du nhập vào nước ta từ TK III qua đường
thủy và đường bộ Khi vào VN Phật giáo chia làm hai dạng: PG dân gian và PG cung đình
Phật giáo nguyên thủy-tiểu thừa-Nam tông
Đại thừa-Bắc tông
Mật tông
Vô ngã, vô thường, duyên,
Con đường giải thoát: là sự thành tâm, làm điều
thiện, chấp nhận thân phận
Xu hướng tam giáo đồng nguyên là nét riêng của người
Việt
Trang 5Giáo dục thời Ngô-Đinh-Tiền Lê và
Lí-Trần-Hồ
Từ 907-1009 nước ta trải qua 5 lần hưng
vong của các triều đại với những người
đứng đầu là thủ lĩnh quân sự do đó giáo
dục không phát triển mạnh
Khúc Th a D -Dương Diên Nghệ-Ngô ừ ụ
Khúc Th a D -Dương Diên Nghệ-Ngô ừ ụ
Quyền-Đinh Bộ Lĩnh-Lê Hoàn
Phần lớn việc học là ở các chùa của Phật giáo
Trang 6 Lí Công Uẩn mở đầu kỉ nguyên ổn định của nước Đại Việt (1009-1225).
Lí Thánh Tông cho dựng Văn Miếu(1070).
Lí Nhân Tông cho xây dựng Quốc tử Giám (1076).
Khoa cử để tuyển chọn nhân tài bắt đầu từ khoa thi “Minh kinh bác học”-1075, người đỗ đầu là Lê Văn Thịnh ( biết cả tam giáo).
1232, Trần Thái Tông mở khoa thi Thái học sinh (tiến sĩ)
1304 bỏ thi Phật giáo, Đạo giáo chỉ chú trọng Nho giáo
Nhà H (1400-1407) t ch c thi thêm mơn tốn Nhà H (1400-1407) t ch c thi thêm mơn tốn ồ ồ ổ ổ ứ ứ
1918 th ì Nguy n bãi b thi c c a Nho giáo 1918 th ì Nguy n bãi b thi c c a Nho giáo ơ ơ ễ ễ ỏ ỏ ử ủ ử ủ
Trang 7CHU VĂN AN (1293-1370)
Ham học, cương trực, liêm khiết, thông tuệ
Học để dạy học giúp cho người thành đạt Không đem sở học mưu cầu danh lợi, không khuất phục trước áp lực.
Nhiều học trò đỗ đạt.
Dạy nội dung kinh điển của Nho giáo và tìm hiểu cuộc sống dưới ánh sáng của Nho giáo.
Phương pháp dạy học liên hệ thực tế, soi sáng
cuộc sống, xã hội, thời cuộc, phát triển trí thông minh Cách dạy đáp ứng được với việc thay đổi thi cứ của nhà vua
Làm chức Tế tửu nhà Thái học, dạy Thái tử.
Trang 8 Hồ Quý Ly đề cao văn hóa dân tộc, chú trọng kĩ nghệ, pgổ biến rộng rãi chữ Nôm, đưa cả môn toán vào thi cử Tiếp thu có phê phán văn minh Trung Hoa
1383 mở thư viện, định lại phép thi cử Chống lối học vẹt, máy móc, học trò suy nghĩ tích cực, sáng tạo và liên hệ thực tế cuộc sống
1397 đề ra chính sách khuyến học, mở trường đến tận châu, huyện, cử các học quan, tạo kinh phí cho việc học Khuyến khích các mặt giáo
dục khác như học võ, học nghề, làm thuốc, chữa bệnh
Trang 9GIÁO DỤC THỜI LÊ SƠ
Mục tiêu: Đào tạo nhân tài và nâng cao dân trí.
Đào tạo độ ngũ quan lại thông qua thi cử (thi Văn, Võ, Lại viên).
Đào con người yêu nước, bảo vệ tổ quốc.
Tuyển chọn hiền tài qua thi cứ giúp vua trị quốc.
Truyền bá ý thức hệ phong kiến cho nhân dân.
Việc học hướng tới vinh hoa phú quí, giúp dân, cứu
nước, biết sống theo đạo lý Nho giáo
Tu thân theo mẫu người quân tử của Nho giáo.
Trang 10Nội dung giáo dục thời Lê sơ
Nội dung kinh điển của Tống Nho: Tứ thư, Ngũ Kinh do Chu Hy (1130-1200) chú giải.
Gắn với chính trị, gia đình: hiếu đễ, trật tự, ký cương, gia phong.
Tam cương, ngũ thường.
Coi trọng cả đức lẫn tài.
Trang 11 Học tự kết hợp, tích cực suy nghĩ
Dụ đạo khải phát: ví von, hỏi han, hướng dẫn, khêu gợi, mở mang cho người học tự suy nghĩ.
Nhân tài thi giáo: dạy học tùy theo đối tượng.
Hiếu học, lạc học: vui mà học, hăng say, có ý chí, nghị lực.
PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC
Trang 12 Tu dưỡng theo con đường khắc kỉ: tự tụng, tự kiểm, tự trách, tự giới, thận ngôn, vô tranh, quan nhân, kết giao bằng hữu, thầy gương mẫu.
Học thuộc lòng theo sách thánh nhân
Bình giảng, học nghĩa lí.
Kết hợp tự giáo dục với bạn bè, thầy giáo, gia đình, cộng đồng, làng xã, hội tu văn, dư luận khen chê, nêu danh, yết bảng, lễ vinh quy bái tổ, vinh dự cho gia đình, tổ tiên, quê hương.
Trang 13Hệ thống trường lớp
trò quan trọng trong việc giáo dục,
Trang 14Chính sách sử dụng và đãi ngộ hiền tài
Đỗ cao làm quan to, đỗ th p làm quan nhỏ, nho sĩ Đỗ cao làm quan to, đỗ th p làm quan nhỏ, nho sĩ ấ ấ chiếm ưu thế.
Cấp lương bổng
Ghi bảng vàng, bia đá
Khảo hạch định kì và thưởng phạt theo công trạng.
Trang 15Nguyễn Trãi
Đề cao vai trò của giáo hóa.
Tính nết có thể cải hóa được theo ý định của nhà giáo dục.
Quan niệm về đức, tài cụ thể, coi trọng cả đức lẫn tài.
Giáo dục cho thế hệ tương lai, chuẩn bị người kế cận.
Dùng người hiền tài với sự đãi ngộ thích hợp
Yêu nước gắn với thương dân, nước với dân là một
Trang 16GIÁO DỤC THỜI LÊ-MẠC,
TRỊNH-NGUYỄN
1499-1526 VIỆC HỌC VÀ THI NHƯ THỜI LÊ SƠ SAU ĐÓ BỊ GIÁN ĐOẠN DO NỘI CHIẾN, SỐ
NGƯỜI ĐI THI GIẢM.
Nho sĩ xuống cấp, thi cử không nghiêm
1692 CHÚ TRỌNG TUYỂN NGƯỜI GIẢNG DẠY Ở QUỐC TỬ GIÁM.
Trang 17Giáo dục thời Tây Sơn
Ch n ch nh vi c h c, vi c thi Ch n ch nh vi c h c, vi c thi ấ ấ ỉ ỉ ệ ệ ọ ọ ệ ệ
Chú tr ng ch Nôm Chú tr ng ch Nôm ọ ọ ữ ữ
Khuy n khích các xã m tr Khuy n khích các xã m tr ế ế ở ườ ở ườ ng h c ng h c ọ ọ
Nh ng sinh Nh ng sinh ữ ữ đồ đồ tuy n trong các kì thi c ph i thi l i tuy n trong các kì thi c ph i thi l i ể ể ũ ũ ả ả ạ ạ
M khoa thi tuy n ch n nhân tài M khoa thi tuy n ch n nhân tài ở ở ể ể ọ ọ
Nguy n Thi p (La S n Phu T ) coi sóc vi c h c Nguy n Thi p (La S n Phu T ) coi sóc vi c h c ễ ễ ế ế ơ ơ ử ử ệ ệ ọ ọ
Trang 18GD thời Nguyễn
H c và thi gi ng nh th i Lê S H c và thi gi ng nh th i Lê S ọ ọ ố ố ư ư ờ ờ ơ ơ
Cu i th ì Nguy n: Nho giáo không còn Cu i th ì Nguy n: Nho giáo không còn ố ố ơ ơ ễ ễ đượ đượ c chú c chú
tr ng nh tr ọ ư ướ c.
tr ng nh tr ọ ư ướ c.
Nguy n T Nguy n T ễ ễ ườ ườ ng T ng T ộ ộ
-Phê phán n n h c ch y theo l i khoa c , t m ề ọ ạ ố ử ầ
-Phê phán n n h c ch y theo l i khoa c , t m ề ọ ạ ố ử ầ
ch ươ ng trích cú
ch ươ ng trích cú
-Ông ch tr ủ ươ ng h c ọ để làm, g n h c v i hành, ắ ọ ớ
-Ông ch tr ủ ươ ng h c ọ để làm, g n h c v i hành, ắ ọ ớ
h c các môn khoa h c m í nh : thiên v n, toán, ọ ọ ơ ư ă
h c các môn khoa h c m í nh : thiên v n, toán, ọ ọ ơ ư ă
a lí, l ch s , pháp lí, ngo i ng , khoa h c k
đị a lí, l ch s , pháp lí, ngo i ng , khoa h c k ị ử ạ ữ ọ ĩ
thu t c a ph ậ ủ ươ ng Tây
thu t c a ph ậ ủ ươ ng Tây
- Đề ngh nên cho ng ị ườ i du h c Anh, Pháp ọ ở
- Đề ngh nên cho ng ị ườ i du h c Anh, Pháp ọ ở
Trang 20BA CUỘC CẢI CÁCH GIÁO
DỤC
CU C C I CÁCH L N TH CU C C I CÁCH L N TH Ộ Ộ Ả Ả Ầ Ầ Ứ Ứ NH T- NH T- Ấ Ấ 1950
CCGD L N TH HAI- CCGD L N TH HAI- Ầ Ầ Ứ Ứ 1956
CCGD L N TH BA- CCGD L N TH BA- Ầ Ầ Ứ Ứ 1979
Sau khi dành đượ c chính quy n nhân dân chúng ta c n ề ầ
Sau khi dành đượ c chính quy n nhân dân chúng ta c n ề ầ
ph i xây d ng m t n n giáo d c dân ch nhân dân ả ự ộ ề ụ ủ
ph i xây d ng m t n n giáo d c dân ch nhân dân ả ự ộ ề ụ ủ
Xác nh m c tiêu, nguyên t c, n i dung và c c u h đị ụ ắ ộ ơ ấ ệ
Xác nh m c tiêu, nguyên t c, n i dung và c c u h đị ụ ắ ộ ơ ấ ệ
th ng giáo d c ố ụ
th ng giáo d c ố ụ
Trang 21 Tr Tr ườ ườ ng công l p ng công l p ậ ậ
Tr Tr ườ ườ ng dân l p ng dân l p ậ ậ
Tr Tr ườ ườ ng t th c ng t th c ư ụ ư ụ
Tr Tr ườ ườ ng chuyên bi t ng chuyên bi t ệ ệ
Trang 22HỌC SINH, SINH VIÊN, NHÀ GIÁO
Tr theo l p m m non: 3.024.662- GV: 160.172 Tr theo l p m m non: 3.024.662- GV: 160.172 ẻ ẻ ớ ớ ầ ầ
6.037 TS, 15.670 ThS) – 156 SV/ 1 v n dân ạ
H c viên cao h c và NCS: 38.270 H c viên cao h c và NCS: 38.270 ọ ọ ọ ọ
Trang 23ĐỔI MỚI GIÁO DỤC
M C TIÊU GIÁO D C M C TIÊU GIÁO D C Ụ Ụ Ụ Ụ
Trang 25CHƯƠNG TRÌNH
KẾT
QUẢ
MỤC TIÊU
PHƯƠNG PHÁP
PHƯƠNG TIỆN THẦY
TRÒ
Trang 26YÊU CẦU
TRI
THỨC
KĨ NĂNG
SÁNG TẠO
ỨNG XỬ
Hiện đại Đúng Tương tự Đúng mực Phù hợp Thành thạo Phát hiện Phù hợp Đáp ứng Chính xác Thêm vào Nhạy cảm Vừa sức Kiểm soát được Phê phán Hoà đồng Toàn diện Tốc độ Tưởng tượng Khéo léo
Hệ thống Linh hoạt Dự đoán Tự tin Quốc tế Thói quen Thay đổi Chủ động
Trang 27TRONG MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
Trang 28NỘI DUNG DẠY HỌC
Thành ph n: Thành ph n: ầ ầ
1. H th ng tri th c H th ng tri th c ệ ố ệ ố ứ ứ
2. H th ng k n ng H th ng k n ng ệ ố ệ ố ĩ ă ĩ ă
3. Kinh nghi m ho t Kinh nghi m ho t ệ ệ ạ độ ạ độ ng sáng t o ng sáng t o ạ ạ
4. Kinh nghi m ng x Kinh nghi m ng x ệ ứ ệ ứ ử ử
Trang 29Chương trình DH
Ch Ch ươ ươ ng trình DH là m t b n thi t k t ng ng trình DH là m t b n thi t k t ng ộ ả ộ ả ế ế ế ổ ế ổ
th cho ho t ể ạ độ ng DH; cho ta bi t toàn b ế ộ
th cho ho t ể ạ độ ng DH; cho ta bi t toàn b ế ộ
n i dung c n DH, ch rõ nh ng trông ộ ầ ỉ ữ đợ ở i
n i dung c n DH, ch rõ nh ng trông ộ ầ ỉ ữ đợ ở i
ng ườ ọ i h c sau khoá h c (k t qu ), phác th o ọ ế ả ả
ng ườ ọ i h c sau khoá h c (k t qu ), phác th o ọ ế ả ả
quy trình c n thi t ầ ế để th c hi n n i dung ự ệ ộ
quy trình c n thi t ầ ế để th c hi n n i dung ự ệ ộ
Trang 30 Có 3 cách ti p c n xây d ng ch Có 3 cách ti p c n xây d ng ch ế ế ậ ậ ự ự ươ ươ ng trình DH ng trình DH
1 Cách ti p c n n i dung: chú tr ng kh i l Cách ti p c n n i dung: chú tr ng kh i l ế ế ậ ậ ộ ộ ọ ọ ố ượ ố ượ ng ng
2 Cách ti p c n m c tiêu: c n c vào m c tiêu ( Cách ti p c n m c tiêu: c n c vào m c tiêu ( ế ế ậ ậ ụ ụ ă ă ứ ứ ụ ụ đầ đầ u u
Trang 31 Khung ch Khung ch ươ ươ ng trình là v n b n quy nh ng trình là v n b n quy nh ă ă ả ả đị đị
kh i l ố ượ ng t i thi u và c c u ki n th c ố ể ơ ấ ế ứ
kh i l ố ượ ng t i thi u và c c u ki n th c ố ể ơ ấ ế ứ
cho các ch ươ ng trình DH theo trình độ
cho các ch ươ ng trình DH theo trình độ
b c h c; trong ó quy nh c c u môn ậ ọ đ đị ơ ấ
b c h c; trong ó quy nh c c u môn ậ ọ đ đị ơ ấ
h c, th i gian th c hi n ọ ờ ự ệ
h c, th i gian th c hi n ọ ờ ự ệ
Ch Ch ươ ươ ng trình gi ng d y xác nh m c tiêu, ng trình gi ng d y xác nh m c tiêu, ả ả ạ ạ đị đị ụ ụ
n i dung, phân b th i l ộ ố ờ ượ ng, ph ươ ng pháp
n i dung, phân b th i l ộ ố ờ ượ ng, ph ươ ng pháp
gi ng d y và ki m tra ánh giá c a m t môn ả ạ ể đ ủ ộ
gi ng d y và ki m tra ánh giá c a m t môn ả ạ ể đ ủ ộ
h c ọ
h c ọ
Trang 32CHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG TÂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
3 2 1
Trang 33XU HƯỚNG THAY ĐỔI NDDH
PHÂN HÓA, CÁ TH HÓA PHÂN HÓA, CÁ TH HÓA Ể Ể
Trang 34dung kiến thức ở từng môn học, lớp học
Chương trình cấp THPT còn đề cập tới những yêu cầu tối thiểu về kiến thức, kĩ năng và thái độ trên các lĩnh vực học tập mà học sinh (HS) cần và có thể đạt được sau
khi hoàn thành cấp học
Chuẩn kiến thức, kĩ năng của các học trên các lĩnh vực: Ngôn ngữ và Văn học; Toán – Tin; Khoa học tự nhiên; Khoa học xã hội; Giáo dục công dân; Công nghệ; Thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh
Chuẩn theo lĩnh vực học tập của cấp học thể hiện sự gắn kết, phối hợp giữa các môn học nhằm đạt được mục
tiêu giáo dục của cấp học.
Trang 35Về mục tiêu của giáo dục THPT
thông nhằm giúp học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục Trung học cơ sở, hoàn thiện học vấn phổ thông, có những hiểu biết thông thường về kĩ thuật và
hướng nghiệp, có điều kiện lựa chọn hướng phát triển và phát huy năng lực cá nhân, tiếp tục học đại học, cao đẵng, trung học chuyên nghiệp, học nghề hoặc hoặc đi vào cuộc sống lao động.”
thể của cấp THPT được xây dựng, thể hiện qua yêu cầu
HS học xong cấp THPT phải đạt được ở các mặt giáo dục:
tư tưởng, đạo đức lối sống; học vấn kiến thức phổ thông, hiểu biết kĩ thuật và hướng nghiệp; kĩ năng học tập và vận dụng kiến thức; về thể chất và xúc cảm thẩm mĩ.
Trang 36Về kế hoạch dạy học
Kế hoạch giáo dục là văn bản quy định thành
phần các môn học trong nhà trường, trình tự dạy
học các môn trong từng năm, từng lớp, số dành cho từng môn học trong cả năm, trong từng tuần, cấu trúc và thời gian của năm học.
Kế hoạch giáo dục phải thể hiện được nhiệm vụ
trọng tâm của cấp học Số giờ quy định trong kế
hoạch giáo dục nói lên vị trí của từng môn học trong nội dung giáo dục ở cấp học đó và trong việc môn học đó tham gia thực hiện các nhiệm vụ giáo dục.
Trang 37Một số điểm mới
phân hóa: Toán, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí và Ngoại ngữ.
về thời lượng, nội dung (khối lượng và mức độ) chênh lệch
của từng môn học phân hóa
Vật lí, Hóa học, Sinh học; ở ban Khoa học xã hội và nhân văn (KHXH & NV), các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Ngoại ngữ – sẽ được nâng lên 20 % so với chương trình chuẩn.
hành ở một số môn như Ngữ văn từ 11 tiết/tuần trong cả 3
năm học còn 9,5; Toán từ 14 còn 10; Lý từ 9 còn 6, Công
nghệ từ 6 còn 5 đểû có thời lượng cho môn học mới, cho dạy học tự chọn và cho hoạt động giáo dục khác (Hướng nghiệp, Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp) và đảm bảo sự cân đối giữa các lĩnh vực tri thức của mặt bằng học vấn phổ thông.
Trang 38 - Ti p t c th c hi n nguyên t c phân hóa trong giáo d c THPT, áp - Ti p t c th c hi n nguyên t c phân hóa trong giáo d c THPT, áp ế ụ ế ụ ự ự ệ ệ ắ ắ ụ ụ đ đ
- M i tu n l có 2 ti t ho t - M i tu n l có 2 ti t ho t ỗ ỗ ầ ễ ầ ễ ế ế ạ độ ạ độ ng giáo d c t p th dành cho sinh ho t ng giáo d c t p th dành cho sinh ho t ụ ậ ụ ậ ể ể ạ ạ
- Th i l - Th i l ờ ượ ờ ượ ng và th i i m ngh hè, ngh t t, ngh gi a và cu i kì theo ng và th i i m ngh hè, ngh t t, ngh gi a và cu i kì theo ờ đ ể ờ đ ể ỉ ỉ ỉ ế ỉ ế ỉ ữ ỉ ữ ố ố
Trang 39 K ho ch giáo d c c p THPT qui nh s phân b th i K ho ch giáo d c c p THPT qui nh s phân b th i ế ế ạ ạ ụ ụ ấ ấ đị đị ự ự ổ ổ ờ ờ
Ban KHTN Ban KHTN đượ ỗ đượ ỗ c t ch c d y h c theo ch c t ch c d y h c theo ch ứ ứ ạ ạ ọ ọ ươ ươ ng trình ng trình
Trang 40Chương trình các môn học của THPT
Ch Ch ươ ươ ng trình chu n ng trình chu n ẩ ẩ c a t t c các môn h c th hi n c a t t c các môn h c th hi n ủ ấ ả ủ ấ ả ọ ọ ể ệ ể ệ
Trang 41Chương trình các môn học THPT đảm
bảo các yêu cầu cơ bản
Xu t phát t m c tiêu ào t o c a c p h c Xu t phát t m c tiêu ào t o c a c p h c ấ ấ ừ ụ ừ ụ đ đ ạ ạ ủ ủ ấ ấ ọ ọ
Đả Đả m b o tính h th ng, ch nh th và yêu c u k th a m b o tính h th ng, ch nh th và yêu c u k th a ả ả ệ ệ ố ố ỉ ỉ ể ể ầ ầ ế ế ừ ừ
Ti p t c coi tr ng vai trò c a PTDH Ti p t c coi tr ng vai trò c a PTDH ế ế ụ ụ ọ ọ ủ ủ
Đố Đố i m i ánh giá k t qu quá trình h c t p i m i ánh giá k t qu quá trình h c t p ớ đ ớ đ ế ế ả ả ọ ậ ọ ậ
Chú ý t i các v n Chú ý t i các v n ớ ớ ấ đề ủ đị ấ đề ủ đị c a a ph c a a ph ươ ươ ng ng
Trang 42NHỮNG NÉT ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA XU
THẾ ĐỔI MỚI PPDH HIỆN NAY
Một trong những đặc điểm của thời đại hiện nay là cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
đang phát triển như vũ bão dẫn đến sự bùng nổ thông tin
Trước tình hình đó, đòi hỏi không ngừng đổi mới, hiện đại hoá nội dung dạy học để phản ánh
những thành tựu hiện đại về các lĩnh vực khoa học
Sự thay đổi về khối lượng và tính chất của nội
dung dạy học đã mâu thuẫn với thời hạn học tập không thể gia tăng