Bài tập nhóm 1 Dựa vào bản đồ H 28.1 SGK, kíên thức đã học trình bày những đặc điểm chính của địa hình nước ta?. - Đồi núi là bộ phận quan trong của cấu trúc địa hình nước ta - Địa hìn
Trang 2Bài tập nhóm 1
Dựa vào bản đồ (H 28.1
SGK), kíên thức đã học
trình bày những đặc điểm
chính của địa hình nước ta?
- Đồi núi là bộ phận quan
trong của cấu trúc địa hình
nước ta
- Địa hình nước ta được
Tân kiến tạo nâng lên và
phân thành nhiều bậc kế
nhau
- Địa hình nước ta mang
tính chất nhiệt đới gió mùa
và chịu tác động mạnh của
con người
I Địa hình Việt Nam
A LÍ THUYẾT
Trang 3Chọn ý trả lời đúng nhất
Địa hình nước ta được
hình thành và biến đổi do
các nhân tố:
1 Nội lực
2 Nội lực và khí hậu
3 Nội lực và ngoại lực
4 Ngoại lực và sông ngòi
3 Nội lực và ngoại lực
Bài tập 1
I Địa hình Việt Nam
Trang 4Bài tập nhóm 2
Trình bày đặc
điểm địa hình các
khu vực đồi núi ở
nước ta? Các dạng
địa hình cacxtơ, cao
nguyên ba dan
thường tập trung ở
đâu?
I Địa hình Việt Nam
Trang 5 Sắp xếp các đặc điểm địa hình phù hợp với các khu vực đồi núi nước ta?
I Địa hình Việt Nam
1 Đông bắc
2 Tây bắc
3 Trường Sơn
bắc
4 Trường Sơn
nam
5 Bán bình
nguyên Nam
Trung bộ, đồi
Trung du
a. Thoải, độ cao TB 200m
b Núi thấp, nhiều mạch núi lan ra biển, hướng TBĐN
c Núi thấp, nhiều địa hình cacxtơ, hang động, hướng TBĐN, vòng cung
d Núi cao trùng điệp, sơn nguyên
đá vôi, hướng TBĐN
e Dạng bát úp
g Hệ thống các cao nguyên ba dan Xếp tầng, núi cao
1 - c
2 - d
3 - b
4 - g
5 - a, e Bài tập nhóm 2
Trang 6 Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ ……
Đặc điểm địa hình khác nhau của ĐB châu
thổ S Hồng và ĐB S Cửu Long
I Địa hình Việt Nam Bài tập 2
ĐB S Hồng
- Diện tích: ……….
- Hệ thống ………… vững chắc
- Nhiều ………., ……… nước
sông ngoài đê từ ………
- Không còn được ………
………
ĐB S Cửu Long
- Diện tích: ……….
- ……… chằng chịt
- Nhiều …… ……… rộng lớn, cao trung bình ……….………
………
- Mỗi năm tiến ra biển từ
………
15000km 2
40000km 2
Đê lớn Sông ngòi kênh rạch
ô trũng, thấp hơn vùng đất trũng
so với mực nước biển
bồi đắp
tự nhiên
từ 80 m 100 m→
Trang 7 Nêu đặc điểm chung
của khí hậu nước ta?
II Khí hậu Việt Nam
Bài tập nhóm 3
- Tính chất nhiệt đới gió
mùa ẩm
+ Nhiệt độ TB cao
+ Lượng mưa, ẩm lớn
+ Có 2 mùa rõ rệt (Mùa gió
TN, ĐN; Mùa gió ĐB)
- Tính chất đa dạng, thất
thường
+ 4 miền khí hậu
+ Biến động thất thường
Trang 8Đặc điểm các miền khí hậu ở nước ta?
II Khí hậu Việt Nam
Nối các ô bên trái sao cho phù hợp với các ô bên phải
Bài tập 3
Từ Hoành Sơn trở
ra
Đông Trường Sơn
(từ Hoành Sơn đến
Mũi Dinh)
Tây Nguyên và
Nam Bộ
Một mùa mưa và một mùa khô sâu sắc
Mùa đông lạnh, ít mưa, cuối đông ẩm ướt Mùa
hè nóng, mưa nhiều
Mùa hè thường có gió nóng TN Mưa vào đông
Trang 9Tác động của gió mùa ĐB đến thời tiết, khí hậu
các miền ở nước ta?
II Khí hậu Việt Nam
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ ……
Bài tập 4
Vào mùa gió ĐB thời tiết, khí hậu các miền ở nước ta
……… Miền bắc đầu mùa………, cuối mùa ……… Duyên hải Miền Trung có ……… Tây Nguyên và Nam Bộ ……… Miền núi cao phía bắc
có thể có ………
Nóng khô Tuyết rơi
Trang 10 Nêu đặc điểm chính của
sông ngòi nước ta?
III Sông ngòi Việt Nam
Bài tập nhóm 4
a Nước ta có mạng lưới
sông ngòi dày đặc phân bố
rộng khắp cả nước, phần lớn
là các sông ngắn, nhỏ, dốc.
b Sông ngòi chảy theo hai
hướng chính là TBĐN và
hướng vòng cung
c Sông ngòi có hai mùa
nước: mùa lũ và mùa cạn
khác nhau rõ rệt
d Sông ngòi nước ta có hàm
lượng phù sa lớn
Trang 11AI THÔNG MINH?
Chọn ý trả lời đúng nhất trong câu sau
Sông ngòi nước ta có hai mùa rõ rệt vì:
- Nằm ở các miền có khí hậu khác nhau
- Khí hậu nước ta có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt
- Nằm ở trung tâm gió của châu Á
C D
A
C - Khí hậu nước ta có một mùa mưa và một mùa
khô rõ rệt
- Mưa lớn tập trung nhiều vào mùa hè
B
Trang 12Đặc điểm sông ngòi các miền ở nước ta?
Nối các ô bên trái sao cho phù hợp với các ô bên phải
Bài tập 5
Bắc Bộ
Trung Bộ
Nam Bộ
Lòng sông rộng, lượng nước lớn, chế độ nước điều hoà, lũ kéo dài
Sông khá dài, dốc, dạng nan quạt, lũ tập trung nhanh và kéo dài
Sông ngắn, nhỏ, dốc, lũ lên nhanh, đột ngột vào thu đông
III Sông ngòi Việt Nam
Trang 13 Quan sát các biểu đồ sau, cho biết:
- Dạng biểu đồ?
- Khi vẽ các biểu đồ này cần lưu ý những gì?
- Nhận xét mối quan hệ giữa các yếu tố trên biểu đồ?
B THỰC HÀNH
Trang 14Bài 3 / 116 SGK
mm
100 200 300
10
20
30
BIỂU ĐỒ KHÍ HẬU HÀ NỘI
Trang 15Lưu lượng
m 3 /s
Lượng mưa
mm
40
80
120
160
200
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CHẾ ĐỘ MƯA, CHẾ ĐỘ DÒNG
CHẢY TRÊN LƯU VỰC SÔNG GIANH
100 200 300 400 500
Bài 3 5/Thực hành SGK
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các dạng bài tập trong SBT
SÔNG GIANH