1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CONG NGHE SINH HOC

16 262 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 470,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA CÔNG NGHỆ HÓA THỰC PHẨM... Mục đích khóa học  Khoá học giới thiệu cho sinh viên công nghệ hóa thực phẩm phân biệt rõ các khái ni

Trang 1

MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ SINH HỌC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA THỰC PHẨM

Trang 2

GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY

NCS.Th.S Lê Hồng Phú lhphu@hcmiu.edu.vn Điện thoại: 0988323260

Trang 3

Mục đích khóa học

Khoá học giới thiệu cho sinh viên công nghệ hóa thực phẩm phân biệt rõ các khái niệm sinh học, công nghệ sinh học và các lĩnh vực ứng dụng công nghệ sinh học

Khóa học cũng mang lại cho sinh viên các kiến thức căn bản về hóa học tế bào, các quá trình sản sinh tế bào, các quá trình truyền thông tin di truyền từ gen đến protein cũng như quá trình điều hòa hoạt động của gen Công nghệ sinh học giúp sinh viên nắm vững các lĩnh vực của công nghệ sinh học

Trang 4

Mục đích khóa học

Sinh viên cần xây dựng những kỹ năng gì?

Kỹ năng làm việc độc lập

 Kỹ năng tìm kiếm tài liệu (Literature search)

 Kỹ năng ghi chép (Note taking )

 Kỹ năng tổng hợp bài (Summarization)

 Kỹ năng tư duy tích cực (Critical thinking)

 Kỹ năng quản lý thời gian (Time management)

 Kỹ năng 1 phút (one minute for doing something)

Kỹ năng liên hệ thực tế trên nền tảng lý thuyết

Kỹ năng viết bài khoa học

Trang 5

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

TS LT TH, TN, TL

1 1 Giới thiệu

1.Giới thiệu khóa học và những vấn đề cần thiết để học tốt khóa học

2 Sinh học tế bào

2.1 Hóa học sự sống (các đại phân

tử sinh học) 2.2 Cấu trúc màng tế bào và chức năng

2.3 Cấu tạo và chức năng bào quan 2.4 Các con đường sinh sản tế bào (nguyên phân, giảm phân)

3 Sinh học phân tử

3.1 Cấu trúc và chức năng axit nucleic

3.2 Quá trình truyền thông từ gen đến protein

3.3 Quá trình mã hóa 3.4 Quá trình dịch mã sinh tổng hợp protein

3.5 Điều hòa hoạt động gen

Trang 6

4 Kỹ thuật di truyền

4.1 Phương pháp gây tạo đột biến 4.2 Kỹ thuật gen

4.3 Tái tổ hợp gen 4.4 Ứng dụng tái tổ hợp gen trong sản xuất công nghiệp

4.5 Sinh tin học

5 Công nghệ tế bào

5.1 Lịch sử nghiên cứu và phát triển 5.2 Nuôi cấy tế bào thực vật

5.3 Môi trường nuôi cấy tế bào thực vật

5.4 Sơ đồ công nghệ nuôi cấy mô thực vật

5.5 Tạo và dung hợp protoplast 5.6 Thu nhận các sản phẩm thứ cấp 5.7 Nhân giống thực vật ở Việt Nam

6 Công nghệ vi sinh vật

6.1 Môi trường và giống VSV 6.2 Quá trình lên men

6.3 Các phương pháp thu nhận sản phẩm lên men

6.4 Kỹ thuật sản xuất các sản phẩm lên men

Trang 7

7 Công nghệ enzyme

7.1 Enzyme là gì? Tính chất và vai trò enzyme

7.2 Cơ chế tác dụng 7.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng enzyme

7.4 Công nghệ sản xuất enzyme từ vi sinh vật

7.5 Thu nhận enzyme 7.6 Phương pháp cố định enzyme 7.7 Ứng dụng chế phẩm enzym từ vi sinh vật

8 Công nghệ sinh học môi trường

8.1 Xử lý chất thải hữu cơ 8.1.1 phương pháp ủ chất thải hữu cơ

8.1.2 Xử lý nguồn thải từ nhà máy đường

8.1.3 Xử lý nguồn thải từ nhà máy sản xuất cồn rượu

8.1.4 Tận dụng phế liệu nhà máy bia 8.1.5 Tận dụng và xử lý chất thải từ nhà máy chế biến tinh bột khoai mì 8.2 Xử lý nước thải hữu cơ

8.2.1 Vấn đề ô nhiễm nước Các phương pháp sinh học xử lý nước thải hữu cơ

9 Tự Ôn Tập

Trang 8

Đánh giá môn học

Thi giữa kỳ: 30%

Thi cuối kỳ: 50%

 Chỉ những sinh viên có mặt hơn 80% giờ dạy mới được phép thi cuối khóa

Bài tập và báo cáo: 20%

Trang 9

Tài liệu tham khảo

1 Nguyễn đức Lượng (1998), Công nghệ sinh

học, Trường đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh

Susan R Barnum (2005) Biotechnology, an

introduction , 2nd Edition Thomson-Brooks/Cole

Lubert Strayer (1995), Biochemistry 4th edition,

W H Freeman Company New York (major

reference)

Campbell N.A & Reece J.B (2004) Biology, 7th

Edition Benjamin Cumming Publisher 1312 p.

Trang 10

Chương giới thiệu về công nghệ sinh học (Introduction to biotechnology)

“Công nghệ sinh học là bất kỳ kỹ thuật nào mà sử dụng sinh vật hay các chất từ những sinh vật để tạo, thay đổi một sản phẩm, cải tiến thực vật và động vật, hay ứng dụng vi sinh vật cho những mục đích riêng biệt”

“Biotechnology is any technique that uses organisms or

substances from those organisms, to make or modify a

product, to improve plants or animals, or to develop

microorganisms for specific uses “

The Office of Technology Assessment of the US Congress (1995)

Trang 11

biotechnology studies?)

Thiết bị và kỹ thuật bao gồm lên men, DNA tái tổ hợp, chuyển hóa sinh học, …(The tools and techniques include fermentation, recombinant DNA techniques,, bioconversion, propagation ….)

Mục đích hướng đến là VSV, thực vật, động vật, hay sản phẩm của chúng (The targets comprise living microorganism, plant, animal, or products of those organisms ….)

Công nghệ sinh học là ngành học đa lĩnh vực, liên quan đến khoa học sự sống- tế bào, sinh học phân tử, vi sinh học, di truyền, sinh

lý, và hóa sinh Ngoài ra còn liên quan đến lĩnh vực công nghệ và khoa học máy tính (Biotechnology is multidisciplinary, involving

a variety of the natural sciences – cell, molecular biology,

microbiology, genetics, physiology, and biochemistry, to name only the major areas – as well as engineering and computer

science)

Trang 12

Lĩnh vực ứng dụng công nghệ sinh học (The

applications fields of biotechnology?)

Công nghiệp: Sản xuất hóa chất công nghiệp, sản xuất enzyme, công nghệ sản xuất thuốc…(Industry: production of industrial chemicals, enzyme production, pharmaceuticals… )

Nông nghiệp: sản xuất thực phẩm mới và cải tiến (phát triển thực vật kháng virus, sản phẩm giàu năng lượng…(Agriculture: production of new and improved food (develop virus –resistant crop plant, high

nutrient live stock…)

Môi trường: chống các loài nguy hiểm, làm sạch chất thải độc hại từ công nghiệp hay sự cố tràn dầu (Environment: protecting endanger species, cleaning up toxic waste from industrial and oil spills)

Sức khỏe: chẩn đoán bệnh di truyền, liệu pháp gen, vaccine tái tổ

hợp…Health: diagnostics for detecting genetic disease (Huntington’s chorea, AIDS…), therapies that use gene to cure diseases (ADA

deficiency…), recombinant vaccine…

Trang 13

Sự phát triển của công nghệ sinh học (The

development of biotechnology)

Công nghệ sinh học nguyên thủy, lịch sử thuần hóa và nông nghiệp, hái lượm và dự trữ thức ăn, tạo lập xã hội và đã phát triển những kỹ

(Ancient biotechnology the history of domestication and agriculture Starting from gathering and storing food, people had settled down the society and developed the

earliest techniques for food preparation.)

Công nghệ sinh học cổ điển với sự phát triển của khoa học lên men trong sản xuất thực phẩm và ngày nay những kỹ thuật này vẫn ứng dụng phổ biến cả trong lĩnh vực thực phẩm và hóa học

(Classical biotechnology built on ancient biotechnology with development of

fermentation firstly for food production.

Classical biotechnology now is applied in many areas in industry for either food or chemical production.)

của khoa học hiển vi, sinh học tế bào, sinh hóa, di truyền và những khám phá về gen và sinh học phân tử

(Modern biotechnology built on the development of the sciences Microscopy, Cell

biology, Biochemistry, Genetics, the discovery of the Gene and Molecular biology)

Trang 14

14

Trang 15

Công nghệ sinh học tập trung gì? (Biotechnology focus)

Công nghệ sinh học phân tử (Molecular biotechnology)

Công nghệ sinh học vi sinh vật (Microbial biotechnology) Công nghệ sinh học thực vật (Plant biotechnology)

Công nghệ sinh học động vật (Animal biotechnology)

Trang 16

Cảm ơn sự lắng nghe của quý vị

Ngày đăng: 18/07/2014, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w