1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn sử dụng power poit

43 678 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Sử Dụng PowerPoint
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công nghệ Thông Tin
Thể loại Hướng dẫn sử dụng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.2 Tạo thêm Slide1 2 Chọn Insert\New Slide hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl+M Chọn Slide hiện hành Khi đó một Slide mới sẽ chèn vào sau Slide hiện hành 4.3 Di chuy n Slide ển Slide 4.3 Di chuy

Trang 1

Microsoft Powerpoint

Trang 2

1 Khởi động Powerpoint

Sử dụng một trong các cách sau:

1

2 Nháy đúp vào biểu t ợng

Start  Programs  Microsoft PowerPoint

trên màn hình nền.

Trang 3

2 Khởi tạo một tài liệu mới

Ngay sau khi khởi động màn hình giao diện của Powerpoint xuất hiện:

Trang 4

§Ó chän mét mÉu trang phï hîp:

 Format  Slide Layout

Chän mÉu trang phï hîp

Trang 5

3 Mét sè thao t¸c vÒ file

Më tÖp míi: Chän File New ew… … (Ctrl+N)

Më tÖp s½n cã: Chän File Open pen… … (Ctrl+O)

L u tÖp ®ang më: Chän File Save (Ctrl+S)

®©y

L u tÖp v¨n b¶n

Trang 7

Slide Sorter

View

Trang 9

4.2 Tạo thêm Slide

1

2 Chọn Insert\New Slide

hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl+M Chọn Slide hiện hành

Khi đó một Slide mới sẽ chèn vào sau Slide hiện hành

4.3 Di chuy n Slide ển Slide

4.3 Di chuy n Slide ển Slide

Trong màn hình Slide Sorter View, bấm chuột vào Slide muốn di chuyển giữ nút trái chuột và di nó

đến vị trí mới, khi đó các Slide khác sẽ tự động thay

đổi lại số thứ tự.

Trang 11

4.5 Sao chép Slide

1 Chọn Slide cần sao chép

2 C1: Chọn Edit  Copy

C2: Nhấn Ctrl + C C3: Nháy nút

3 Nháy chuột vào Slide tr ớc vị trí cần chuyển đến

4 C1: Chọn Edit  Paste

C2: Nhấn Ctrl + V C3: Nháy nút

Trang 12

5 Nhập và định dạng văn bản

5.1 Chọn màu nền

a Chọn mẫu nền cho Slide

Chọn Format\Slide Design Xuất hiện hộp thoại: Chọn mẫu nền phù hợp

b Chọn màu nền cho Slide

Chọn Format\Background

Xuất hiện hộp thoại:

Trang 13

Chän mÇu nÒn

Trang 14

Chän mÇu nÒn trong hép tho¹i

Có các lựa chọn:

More Color: chọn màu tuỳ ý bằng cách bấm chuột vào màu tương ứng Fill Effects: chọn các hiệu ứng

màu khác

Trang 15

Đánh dấu vào ô Omit background graphics from master

để chọn mầu độc lập với mẫu nền cũ

Chọn Apply để áp dụng màu cho trang hiện tại, Apply to All

để áp dụng cho tất cả các trang

Trang 17

b Canh đầu dòng (Alignment)

1 Đánh dấu phần văn bản cần canh dòng

2 Cách 1: Sử dụng các biểu tượng trên thanh công cụ

Cách 2: Chọn Format\Alignment , xuất hiện hộp thoại:

Left: Canh đều bên trái (Ctrl+L)

Center: Canh đều ở giữa (Ctrl+E).

Right: Canh đều bên phải (Ctrl+R).

Justify: Canh đều hai bên (Ctrl+J).

Trang 18

c Khoảng cách giữa các dòng

1 Chọn phần văn bản cần dãn dòng

2 Chọn Format\Line Spacing…: xuất hiện hộp thoại:

Trang 19

Line Spacing: Khoảng cách giữa các dòng.

Before Pragraph: Khoảng cách phía trên đoạn văn bản After Pragraph: Khoảng cách phía dưới đoạn văn bản Chọn OK.

Trang 20

d Tạo Bullets và Numbering

1 Chọn phần văn bản cần tạo Bullets và Numbering

2 Chọn Format\ Bullets and Numbering

Xuất hiện hộp thoại:

Bulleted: Định dạng kiểu liệt kê

Numbered : Định dạng kiểu danh sách

Có thể chọn % hiển thị của khí hiệu trong mục Size, màu của kí hiệu trong mục Color, nút ảnh trng mục Picture, kí hiệu bất kì trong mục Customize

Trang 21

6 Tạo các đối tượng đồ hoạ

Nếu trên màn hình chưa có thanh công cụ đồ hoạ:

Trang 22

* Thay đổi nét vẽ và tạo bóng cho đối tượng

1 Chọn đối tượng cần thay đổi.

2 Chọn biểu tượng trên thanh công cụ:

1 Chọn độ đậm cho nét vẽ

2 Chọn kiểu nét vẽ.

3 Chọn chiều mũi tên cho đường

Trang 23

* Tô màu cho đối tượng

1 Chọn đối tượng cần tô màu

2 Chọn biểu tượng trên thanh công cụ:

1 Tô mầu nền.

2 Tô màu viền.

3 Chọn màu cho chữ (trong hộp Text Box)

Chú ý:

- Nếu muốn có thêm màu để lựa chọn, click chuột vào mục

More Fill Colors

- Muốn chọn hiệu ứng màu cho nền chọn Fill Effects

- Muốn chọn mẫu đường kẻ cho nét vẽ chọn Patterned Lines

Trang 24

7 Sử dụng WordArt

Nháy chuột vào biểu tượng WordArt trên thanh công

- Nháy chuột vào

Trang 25

- Chọn Font chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

- Gõ dòng chữ vào ô Your Text Here

- Chọn OK

Trang 26

8 Chèn một số đối tượng

8.1 Chèn hình Clip Art

8.2 Chọn tập tin ảnh

Chọn Insert  Picture Clip Art

Chọn Insert  Picture From File Xuất hiện hộp thoại:

Trang 27

Chọn file ảnh cần chèn, nháy chuột vào Insert

Trang 28

8.3 Chèn phim và âm thanh

Chọn Insert  Movies and Sound, xuất hiện:

Trang 29

1 Chèn phim từ thư viện chương trình của Microsoft Office

2 Chèn tệp tin dạng *.avi tự chọn

3 Chèn tệp âm thanh từ thư viện chương trình của Microsoft Office

4 Chèn tệp tin âm thanh tự chọn

5 Chèn âm thanh từ đĩa Audio CD (muốn chèn bạn phải cho đĩa audio CD vào ổ CDROM)

6 Ghi âm thanh để chèn vào, có thể là lời thuyết minh của bạn.

Trang 30

8.4 Vẽ biểu đồ

Chọn Insert  Chart , xuất hiện cửa sổ:

Trang 31

Nhập dữ liệu vào khung DataSheet tương tự như trong Excel

Trang 32

b Nhập tiêu đề cho biểu đồ

- Chọn trình đơn Chart  Chart Type

Chọn lớp Titles:

- Nhập tên biểu đồ Trong mục Chart Title

- Nhập tên cho các trục X, Y, Z.

- Chọn OK.

Trang 33

9 Quản lý các đối tượng

Trang 34

b Tạo nhóm

1 Chọn các đối tượng

2 Click chuột phải vào 1 đối tượng và chọn Grouping

Group Để bỏ nhóm, thực hiện tương tự và chọn Ungroup Muốn lấy lại nhóm ban đầu sau khi đã bỏ chọn Regroup.

Trang 35

1 Đưa đối tượng lên trên cùng

2 Đẩy đối tượng xuống sau cùng

3 Đưa đối tượng lên một vị trí

4 Đưa đối tượng xuống một vị trí

Trang 36

10 Thiết lập các hiệu ứng

10.1 Tạo hiệu ứng cho đối tượng

a Tạo hiệu ứng cho đối tượng là hình ảnh

Chọn Slide Show  Custom Animation, xuất hiện:

1 Chọn đối tượng

2

Trang 37

Chọn hiệu ứng

Chọn kiểu hiệu ứng, thời gian xuất hiện,

Trang 38

- Chọn hiệu ứng xuất hiện đối tượng trong mục Add

Effect

- Chọn Timing: Các điều kiện thời gian khởi tạo các hiệu

ứng đã lựa chọn

Trang 39

b Hiệu ứng cho đối tượng là văn bản

- Trong phần Animate text chọn:

- Thực hiện tương tự như phần a

- Trong mục Text Animamation chọn:

Trang 40

10.2 Chèn nút điều khiển

Chọn Slide Show Action Buttons, chọn nút và rê chuột

để vẽ.

Xuất hiện hộp thoại có 2 biến cố:

- Mouse click: biến cố click chuột.

- Mouse over: biến cố đưa trỏ chuột đến.

Trong phần Action on click có các lệnh sau:

Hyperlink to: Chọn đối tượng cần liên kết đến

Chú ý: Để huỷ bỏ liên kết, nháy phải chuột vào đối tượng đã

Trang 41

11 Thiết lập trình chiếu

11.1 Tạo hiệu ứng khi chuyển giữa các trang

- Chọn Slide Show Slide Transition…, xuất hiện hộp thoại: Chọn hiệu ứng chuyển trang.

- Nếu chọn Apply to All Slides hiệu ứng vừa chọn sẽ áp dụng cho tất cả các trang trong bài giảng.

Trang 42

11.2 Thiết lập trình chiếu

- Chọn Slide Show SetUp Show, xuất hiện hộp thoại:

- Show type:

Trình chiếu đầy màn hình

Chạy lặp lại liên tục cho dến khi nhấn Esc

Không trình chiếu hiệu ứng.

- Show Slides

All: Trình chiếu lần lượt các trang

From to : Trình chiếu từ trang…đến trang…

- Advance Slide:

Manually: Không chuyển đổi trang theo thời gian đã lập,

Trang 43

Chú ý: Khi trình chiếu, có thể sử dụng các xác lập ngầm định:

Bấm chuột vào nút Slide Show ở góc dưới, bên trái cửa sổ (View\Show) Slide 1 được hiển thị, sau khi người trình bày giới thiệu xong các vấn đề liên quan đến Slide 1 thì bấm chuột hoặc ấn phím ((PageDown) để chuyển sang Slide 2

và tiếp tục lần lượt cho tới Slide cuối cùng.

Trong khi trình chiếu, muốn trở về trang trước ấn phím((PageUp), muốn dừng thì ấn phím Esc để trở về cửa

sổ Powerpoint.

Ngày đăng: 18/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w