1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kinh nghiệm trình chiếu

8 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 749,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÓ THỂ THAY BẢNG ĐEN ĐƯỢC KHÔNG?. ĐANG TRÌNH CHIẾU TIẾT 53 TRÊN MICROSOFT POWERPOINT HỌC SINH DÙNG BÀN PHÍM ĐỂ “LUYỆN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN... -TIẾT 54: LUYỆN TẬP CÔNG

Trang 1

CÓ THỂ THAY BẢNG ĐEN

ĐƯỢC KHÔNG?

ĐANG TRÌNH CHIẾU TIẾT 53 TRÊN MICROSOFT POWERPOINT

HỌC SINH DÙNG BÀN PHÍM

ĐỂ “LUYỆN TẬP GIẢI PHƯƠNG

TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Trang 2

-TIẾT 54:

LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM

Trang 3

Bài 16p45:

Dùng công thức nghiệm để giải pt sau

• a/ 2x 2 – 7x + 3 = 0

• b/ 6x 2 + x + 5 = 0

• c/ 6x 2 + x – 5 = 0

Trong các

pt đã cho pt nào biết chắc có hai nghiệm phân biệt

c/ 6x 2 + x – 5 = 0

(a = 6 ; b = 1 ; c = – 5) có

a.c = 6.(-5) < 0

hay a,c trái dấu

suy ra pt có hai nghiệm

phân biệt

Trang 4

Bài 16p45: Giải pt sau

• (a= ; b= ;c= )

• ∆= b 2 – 4ac=

• ∆ =

- 4 ; 2 suy ra pt có hai nghiệm phân biệt suy ra pt có nghiệm kép suy ra pt có vô nghiệm BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ Δ >0 Δ =0 Δ <0 2 = = ∆ 2a x 1 = - b+ = + = + =

= 2a

a b

=

2a

25

3

Trang 5

Bài 16p45: Giải pt sau

• b/ 6x 2 + x + 5 = 0 có:

• (a= ; b= ;c= )

• ∆= b 2 – 4ac=

• ∆ =

- 4 ; 2 suy ra pt có hai nghiệm phân biệt suy ra pt có nghiệm kép suy ra pt có vô nghiệm BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ Δ >0 Δ =0 Δ <0 2 = = ∆ 2a x 1 = - b+ = + = + =

= 2a

a b

=

2a

Trang 6

Bài 16p45: Giải pt sau

• c/ 6x 2 + x – 5 = 0 có:

• (a= ; b= ;c= )

• ∆= b 2 – 4ac=

• ∆ =

- 4 ; 2 suy ra pt có hai nghiệm phân biệt suy ra pt có nghiệm kép suy ra pt có vô nghiệm BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ Δ >0 Δ =0 Δ <0 2 = = ∆ 2a x 1 = - b+ = + = + =

= 2a

a b

=

2a

Trang 7

Bài 16p45: Giải pt sau

• (a= ; b= ;c= )

• ∆= b 2 – 4ac=

• ∆ =

- 4 ; 2 suy ra pt có hai nghiệm phân biệt suy ra pt có nghiệm kép suy ra pt có vô nghiệm BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ Δ >0 Δ =0 Δ <0 2 = = ∆ 2a x 1 = - b+ = + = + =

= 2a

a b

=

2a

4x - 4x + 1

Trang 8

1/ Nếu hệ số a<0 chuyển thành a>0

2/ Lập ∆ ,sau đó cho bấm vào nút

Xuất hiện

để học sinh xác định ∆>0; ∆=0 ; ∆<0 ,

BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ

BẤM VÀO ĐÂY GỌI Δ

Δ >0 Δ =0 Δ <0

Khi cần trao đổi , góp ý liên hệ Đinh Văn Khoa

khoaliên44@yahoo.com.vn -

05103864828-5/ Xuất hiện khung phân số có thể bấm

vào nút ; hoặc nút a

b

Δ >0 Δ =0

Ngày đăng: 18/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w