3/ Định luật ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc nối tiếpNếu mạch có n điện trở mắc nối tiếp a/ Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp... 4/ định luật ôm cho đoạn mạch có các điện
Trang 1Tổng kết chương 1
điện học
A/ Tóm tắt kiến thức
1/ Định luật ôm cho đoạn mạch
2/ Công thức tính điện trở
Với : I cường độ dòng điện (A)
U hiệu điện thế (V)
R điện trở (Ω)
R
U
I =
với l chiều dài dây dẫn(m)
S tiết diện dây dẫn (m 2)
điện trở suất (Ωm )
S
.
ρ
=
R
ρ
Trang 23/ Định luật ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc nối tiếp
Nếu mạch có n điện trở mắc nối tiếp a/ Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp
I = I1= I 2 = ……….I n
b/ Hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp
U = U1 + U2 + ……….Un
c/ Điện trở toàn phần của đoạn mạch mắc nối tiếp
R= R1+ R2 + ………… Rn
R gọi là điện trở tương của mạch
Trang 34/ định luật ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc song song
a/ cường độ dòng điện trong mạch chính
bằng tổng cường độ dòng trong các đoạn
mạch rẽ
I = I1 + I2 + ……… In
b/ Hiệu điện thế của đoạn mạch song song bằng
hiệu điện thế của mổi đoạn mạch rẽ
U = U1 = U2……… = Un c/ Điện trở tương đương của đoạn mạch song song
Nếu mạch có hai điện trở mắc song song
Trang 45/ Điện năng – công và công suất của dòng điện
R
a/ công của dòng điện : A = UIt
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở : A = UIt = I2Rt =
b/ công suất
Công suất có số đo bằng cộng thực hiện trong 1 giây
P = UI
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở R thì P = UI = I2R =
c/ Định luật Jun – lên xơ
Q = I2Rt Q = A = UIt Q = t
Khi có cân bằng nhiệt
Qtoa = Qthu Qthu = mc(t2 – t1)
Qtoa = I2Rt Hiệu suất sử dụng H = Qi/Qtp
t
A
P
=
R
U 2
R
U2
Trang 5B/ Bài tập
Bài 1/ Hai điện trở R1= 10 ôm ,
R2= 12 ôm được mắc nối tiếp vào
UAB= 12 V
a/ Tính điện trở tương của mạch
b/ tính cường độ dòng điện qua
mổi điện trở
c/tính hiệu điện thế hai đầu mổi
điện trở
d/ tính nhiệt lượng toả ra trên mổi
điện trở trong thời gian 5 phút
Bài giải
a/ Điện trở tương của mạch
Rtd= R1 + R2 = 10 + 12 =22 Ω
b/cường độ dòng qua mổi điện trở
I = I1= I2= UAB/RAB =12/22 =
U1= I1R1= 0,55.10 =
c/ Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
5,5 V
Hiệu điện thế giữa hai đầu R2
U2 = I2R2= 0,55 12 = 6,6 V d/ Nhiệt lượng toả ra trên R1 trong 5’
Q1= I2Rt Nhiệt lượng toả ra trên R2 trong 5’
Q2= I2
2.R2t = 0,552.12.300 =
0,55 A
1089J
Trang 6Bài tập 2 : cho R1= 12ôm,
a/ Tính điện trở tương của
đoạn
b/ Tính cường độ dòng điện
qua mỗi điện trở
Bài giải
b/ cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
a/ Điện trở tương đương của mạch là
Trang 7Bài 3/ Hai bóng đèn có cùng
hiệu điện thế định mức 110V
cương độ định mức đèn thứ
1 là 0,91A , của đèn thứ 2 là
o,36A măc nối tiếp vào hiệu
điện thế 220V
a/ Tính cường độ dòng điện
qua 2 đèn
b/Độ sáng của hai đèn như
thế nào , có nên mắc như
vậy không?
Bài giải
a/điện trở đèn 1,và 2
Điện trở tương đương 2 đèn
Cường độ dòng điện qua 2 đèn
(0,51A < 0,91A)
Do đó đèn 1 sáng mờ hơn
I2 > Idm2 Đèn 2 sáng mạnh hơn Không nên mắc như vậy ,dễ hỏng đèn.
110/0,36 = 305,6 Ω
426,6 Ω
(0,51A > 0,36A)
b/ so sánh độ sáng của các đèn:
Trang 8Chúc lớp chúng ta ngày càng học giỏi Giờ học hôm nay đã kết thúc.