1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG KẾT - ĐIỆN HỌC

8 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Định luật ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc nối tiếpNếu mạch có n điện trở mắc nối tiếp a/ Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp... 4/ định luật ôm cho đoạn mạch có các điện

Trang 1

Tổng kết chương 1

điện học

A/ Tóm tắt kiến thức

1/ Định luật ôm cho đoạn mạch

2/ Công thức tính điện trở

Với : I cường độ dòng điện (A)

U hiệu điện thế (V)

R điện trở (Ω)

R

U

I =

với l chiều dài dây dẫn(m)

S tiết diện dây dẫn (m 2)

điện trở suất (Ωm )

S

.

ρ

=

R

ρ

Trang 2

3/ Định luật ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc nối tiếp

Nếu mạch có n điện trở mắc nối tiếp a/ Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp

I = I1= I 2 = ……….I n

b/ Hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp

U = U1 + U2 + ……….Un

c/ Điện trở toàn phần của đoạn mạch mắc nối tiếp

R= R1+ R2 + ………… Rn

R gọi là điện trở tương của mạch

Trang 3

4/ định luật ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc song song

a/ cường độ dòng điện trong mạch chính

bằng tổng cường độ dòng trong các đoạn

mạch rẽ

I = I1 + I2 + ……… In

b/ Hiệu điện thế của đoạn mạch song song bằng

hiệu điện thế của mổi đoạn mạch rẽ

U = U1 = U2……… = Un c/ Điện trở tương đương của đoạn mạch song song

Nếu mạch có hai điện trở mắc song song

Trang 4

5/ Điện năng – công và công suất của dòng điện

R

a/ công của dòng điện : A = UIt

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở : A = UIt = I2Rt =

b/ công suất

Công suất có số đo bằng cộng thực hiện trong 1 giây

P = UI

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở R thì P = UI = I2R =

c/ Định luật Jun – lên xơ

Q = I2Rt Q = A = UIt Q = t

Khi có cân bằng nhiệt

Qtoa = Qthu Qthu = mc(t2 – t1)

Qtoa = I2Rt Hiệu suất sử dụng H = Qi/Qtp

t

A

P

=

R

U 2

R

U2

Trang 5

B/ Bài tập

Bài 1/ Hai điện trở R1= 10 ôm ,

R2= 12 ôm được mắc nối tiếp vào

UAB= 12 V

a/ Tính điện trở tương của mạch

b/ tính cường độ dòng điện qua

mổi điện trở

c/tính hiệu điện thế hai đầu mổi

điện trở

d/ tính nhiệt lượng toả ra trên mổi

điện trở trong thời gian 5 phút

Bài giải

a/ Điện trở tương của mạch

Rtd= R1 + R2 = 10 + 12 =22 Ω

b/cường độ dòng qua mổi điện trở

I = I1= I2= UAB/RAB =12/22 =

U1= I1R1= 0,55.10 =

c/ Hiệu điện thế giữa hai đầu R1

5,5 V

Hiệu điện thế giữa hai đầu R2

U2 = I2R2= 0,55 12 = 6,6 V d/ Nhiệt lượng toả ra trên R1 trong 5’

Q1= I2Rt Nhiệt lượng toả ra trên R2 trong 5’

Q2= I2

2.R2t = 0,552.12.300 =

0,55 A

1089J

Trang 6

Bài tập 2 : cho R1= 12ôm,

a/ Tính điện trở tương của

đoạn

b/ Tính cường độ dòng điện

qua mỗi điện trở

Bài giải

b/ cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

a/ Điện trở tương đương của mạch là

Trang 7

Bài 3/ Hai bóng đèn có cùng

hiệu điện thế định mức 110V

cương độ định mức đèn thứ

1 là 0,91A , của đèn thứ 2 là

o,36A măc nối tiếp vào hiệu

điện thế 220V

a/ Tính cường độ dòng điện

qua 2 đèn

b/Độ sáng của hai đèn như

thế nào , có nên mắc như

vậy không?

Bài giải

a/điện trở đèn 1,và 2

Điện trở tương đương 2 đèn

Cường độ dòng điện qua 2 đèn

(0,51A < 0,91A)

Do đó đèn 1 sáng mờ hơn

I2 > Idm2 Đèn 2 sáng mạnh hơn Không nên mắc như vậy ,dễ hỏng đèn.

110/0,36 = 305,6 Ω

426,6 Ω

(0,51A > 0,36A)

b/ so sánh độ sáng của các đèn:

Trang 8

Chúc lớp chúng ta ngày càng học giỏi Giờ học hôm nay đã kết thúc.

Ngày đăng: 18/07/2014, 06:00

w