1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý luận chung về NN

94 715 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý luận chung về NN
Người hướng dẫn Dao Phu Quang, Teacher
Trường học Học viện QLGD
Chuyên ngành Educational Management
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đức Kiờn UVTW, Uỷ viờn UBTVQH, Phú CT Q.hội Uụng Chu Lưu UVTW, Phú Chủ tịch Quốc hội Hồ Đức Việt UVBCT, BTTW, Trưởng ban Tổ chức TW,... 03 UVBCT, Bộ trưởng Bộ Công an + Bộ Ngoại giao +

Trang 1

Xin kÝnh chµo

c¸c quÝ vÞ

Ministry of Education and Training

National Institute of Education

Management (NIEM)

Teacher: Dao Phu Quang

(Đào Phú Quảng)

Trang 5

Dạy học như thế

nào cho tốt ?

Trang 6

Dạy học như thế nào cho tốt ?

Trang 7

Dạy học như thế nào

cho tốt ?

Trang 8

Dạy học như thế

nào cho tốt ?

Trang 12

• Vươngưquốcư Chămpa ưhìnhưthànhưsớmưnhấtư vàoư năm 192 sau CN ưvớiưtênưgọiư Lâm ấp.

• năm 1470 Vua Lê Thánh Tông ưchỉưhuyư

đánhưchiếmưkinhưđôư Chămpa (BìnhưĐịnh):ư chiếmưđất,ưbắtưtùưbinh,ư xoá sổ quốc gia

Chămpa

Trang 14

Nhµ n íc l à à gì ?

Trang 15

Dữ dội

như

thác đổ?

N h µ n í

c

ất n

ư ớ c

Trang 16

Nhµ

n íc

là gì?

Trang 18

• NN là 1 bộ máy để

đè bẹp sự phản kháng của những kẻ

thù G/C;

CN Mác-Lênin:

NN là 1 bộ m áy

để duy trì sự thống trị của 1 G/

C đối với 1 G /C

khác;

Trang 19

• NN là sản phẩm

của những m âu

thuẫn G/C kh ông

Trang 20

• NN là g ỡ ư?

• NNưlàư1ưT/Cưquyềnưlựcưchínhưtrị,ư

• ưđểưthựcưhiệnưCNưquảnưlýưNNưvềưđốiư nội,ưđốiưngoại,

• ưnhằmưbảoưvệưlợiưíchưcủaưG/Cưthốngư trị,ưduyưtrìưsựưổnưđịnhưvềưKT-XH.

Trang 22

1 B¶n chÊt cña

nhµ n íc ?

Trang 24

1 Bản chất của nhà n ớc

+ưNNưthựcưthiưCNưquảnưlýưcácưlĩnhư vựcưđờiưsốngưXHưvàưduyưtrìưtrậtư tự,ưkỉưcươngưtrongưXH.ư

+ưNNưgiảiưquyếtưnhữngưv.đềưđộtư

xuấtưmàưưtừngưCDưkhôngưtựưgiảiư quyếtưđược

Trang 26

Bản chất của nhà n ớc VN thểư

hiệnưởưcácưđặcưtrưngưsau:

1 NN VN NN mang tính nhân dân (mang tính nhân dân ND là chủ thể tối

cao của quyền lực NN);

Trang 27

Bạo lực

Trang 28

• ưb Đặc điểm NN pháp quyền VN:

1.ưCóưhệưthốngưPLưhoànưchỉnh,ưphảnưánhư

đúngưyêuưcầuưk.quanưcủaưQLNNưvàưquảnư lýưXH.ư

Trang 29

b Đặc điểm NN pháp quyền VN

5.ưQuyềnưlựcưNNưvềưlậpưpháp,ưHP,ưTPưđư ợcưphânưđịnhưrõưràng,ưhợpưlýưchoư3ưhệư thốngưcơưquanưNN;

6.ưTấtưcảưquyềnưlựcưNNưthuộcưvềưND;ư

7.ưPLưgiữưđịaưvịưthốngưtrịưđốiưvớiưmọiư

lĩnhưvựcưđờiưsốngưXH;

Trang 32

HT nhà n ớc

2 ưHìnhưthứcưnhàưnướcư

Trang 33

HT chÝnh thÓ

CT C ộng hoà

CH T ư sản

CH XHCN

Trang 34

Hình thức nhà n ớc

HT Chính thể Chế độ Chính trị HT cấu trúc NN

CĐ độc tài

CĐ Dõn chủ

CT đơn nhất

CT Liờn bang

Hình thức nhà n ớc

Trang 35

CH T ư

CH XHCN

CĐ độc tài

CĐ Dân chủ

CT đơn nhất

CT Liên bang

QC Lập

QC Tuyệt

đối

Trang 36

Xin kÝnh chµo Anh ChÞ Em häc viªn!

Trang 37

3 Chøc n¨ng cña Nhµ n íc VN ?

Trang 39

3. ưưChức năng của Nhà n ớcưVN.

a Các chức năng đối nội.

b Chức năng đối ngoại

Trang 43

Việt Nam đã có mấy

bản Hiến pháp ?

Trang 44

Các bản Hiến pháp ở Việt Nam

• HiÕn ph¸p 1946;

• HiÕn ph¸p 1959;

• HiÕn ph¸p 1980;

• HiÕn ph¸p 1992;

• HiÕn ph¸p 1992 - Đã sửa đổi, bổ xung theo NQ

số 51, Quèc héi khoá X,

Th áng 12- 2001.

Trang 47

Hiến pháp 1992 (SĐ 2001).

• ChươngưXI.ưKhánhưtiếtưNN;ư

• ChươngưXII.ư iềuưkiệnưsửaưđổiưHP;ư Điều kiện sửa đổi HP;

• Hiến pháp VN là gì ?

• (P.vi) HP qui định: (Các chế độ+Bộ máyNN)

• (B/C) HP = luật CB, có hiệu lực pháp lý max

Trang 48

II HÖ thèng chÝnh trÞ ë VN l g à

Trang 49

Bạo lực

Trang 57

• i

1.§¶ng

CS VN

2 Nhµ

n íc

3.C¸c

tæ chøc

ND

Trang 59

BAN CH P HÀNH TW KHOÁ X (2006 - 2010) ẤP HÀNH TW KHOÁ X (2006 - 2010)

BAN CH P HÀNH TW KHOÁ X (2006 - 2010) ẤP HÀNH TW KHOÁ X (2006 - 2010)

160 UỶ VIấN CHÍNH THỨC

21 ỦY VIấN DỰ KHUYẾT

1 L nh đạo Đảng, NNã

1 L nh đạo Đảng, NNã

2 B tr ộ trưởng, Thủ trưởng CƠ QUAN = Bộ ( 22 ) ưởng, Thủ trưởng CƠ QUAN = Bộ ( 22 ) ng, Thủ tr ởng C QUAN = Bộ ( 22 ) Ơ QUAN = Bộ ( 22 )

2 B tr ộ trưởng, Thủ trưởng CƠ QUAN = Bộ ( 22 ) ưởng, Thủ trưởng CƠ QUAN = Bộ ( 22 ) ng, Thủ tr ởng C QUAN = Bộ ( 22 ) Ơ QUAN = Bộ ( 22 )

- 03 UVBCT, Bộ trưởng ( Bộ Cụng an + Bộ

Ngoại giao + Bộ Quốc phũng )

- 19 UVTW, B tr - 19 UVTW, B tr ội ưởng ( các Bộ, CQ = Bộ ội ưởng ( các Bộ, CQ = Bộ ng ( các B , CQ = B ng ( các B , CQ = B ội ội ội ội

khác …) …) ) )

3 Địa ph ơng:

- 24 UVTW, BTTU, Ch t ch H ND t nh ủ tịch HĐND tỉnh ịch HĐND tỉnh Đào Ph ỉnh

- 24 UVTW, BTTU, Ch t ch H ND t nh ủ tịch HĐND tỉnh ịch HĐND tỉnh Đào Ph ỉnh

- 02 UVBCT - 54 UVTW

( Bớ thư Tỉnh uỷ, P.BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh,

Trang 60

1.1 L nh đạo ã Đảng Đảng

Nụng Đ Mạnh Tổng Bớ thư Ban Chấp hành TW

Nguyễn V Chi BTTW, Chủ nhiệm UB Kiểm tra TW

nhiệm UB KH – CN và mụi trường QH

Sang

UVBCT, Thường trực Ban Bớ thư

Trang 61

1.2 L nh đạo NNã

Ng.Minh Triết UVBCT, Chủ tịch nước

Ng.Phỳ Trọng UVBCT, Chủ tịch Quốc hội

Ng Thị Doan UVTW, Phú Chủ tịch nước

Tũng T Phúng BTTW, Phú Chủ tịch Quốc hội

Ng Đức Kiờn UVTW, Uỷ viờn UBTVQH, Phú CT Q.hội

Uụng Chu Lưu UVTW, Phú Chủ tịch Quốc hội

Hồ Đức Việt UVBCT, BTTW, Trưởng ban Tổ chức TW,

Trang 63

Tr.Quốc UVTW, Viện trưởng VKSND tối cao

Trang 64

03 UVBCT, Bộ trưởng ( Bộ Công an + Bộ

Ngoại giao + Bộ Quốc phòng )

Lê Hồng Anh UVBCT, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ

Công an

Phạm Gia

Khiêm UVBCT, Phó Thủ tướng CP, Bộ

trưởng Bộ Ngoại giao

Trang 65

Ng Xuân Phúc UVTW, BT, CN Văn phòng CP

UVTW, Tổng Thanh tra CP

Ng Văn Giầu UVTW, Th.đốc Ngân hàng NNVN

UB TD-TT+ UB DS, GD&TE

04 Thñ tr ëng c¬ quan ngang Bé

Trang 66

4 Bé m¸y NN ViÖt Nam

• 4.2 Sơ đồ b é m¸y NN ViÖt

** Mở File:

Trang 67

HĐNDư BanưTưưphápư

Toàưsơưcấp

Toàưđệưnghịư cấp

ưcử

1 bộ máy nhà n ớc vN ( hiến pháp 1946 )

Bầu

Trang 69

VKSND TC

TAND

cÊp ­ huyÖn

BÇu BÇu BÇu

Trang 71

Bạn hãy đặt tên cho bức tranh ?

Trang 72

Bạn chọn cái gì ?

Con ngựa

Cô gái

Kị sỹ

Trang 73

Động từ “lay”:

-Buồn phụ hoạ cùng cảnh chia lìa ở câu đầu-Lấy động tả tĩnh

-Lòng người buồn hưu hắt

Ai về giồng dứa qua truông Gió lay bông sậy bỏ buồn cho em

( Ca dao)

Lá ngô lay ở bờ sông

Bờ sông vẫn gió người không thấy về

Trang 74

Trăng mã n bình th

an tửu m ãn thuyền (Nguyễn Trãi)

chờ

cùng

Trăng trong ám ảnh thi nhân

Giữa d òng bà

n bạc việc q uân Khuya về bát

ngát t răng n

gân đầ y thuy

ền (Hồ Ch í Minh

)

Trang 75

Có kịp không?

Vầng trăng

Cái đep

Tuổi trẻ Tình yêu

Hoàn cảnh ra đời bài thơ:

trong những ngày bệnh tât đau thương

và tình yêu tha thiết nhưng vô vọng

Trang 76

Con người dên lúc này mới hiện ranhưng càng

ảo mờ hơn

khổ cuối cùng là câu hỏi hay còn là lơi cảm than thể hiện một tâm hồn thi sỹ

nhạy cảm cô đơn , khẳc khoải

Mỗi khô thơ khô 1 và khổ 2 đều có m ô t đại

từ phiếm chỉ”ai” Đến khổ cuối ,xuất hiện đến 2 từ phiếm chỉ”ai”

Vì vậy sự hồ nghi ,dự cảm chia lìa mất mát càng đậm

Mơ khách đường xa khách đườngxa

Áo em trắng quá nhìn không ra

ở đây sương khói mờ nhân ảnh

Ai biết tình ai có đậm đà

Khổ thư 3

Trang 77

Tổng kết

Về nội dung:

1.Bài thơ thể hiện cảnh sắc thiên nhiên thơ

mộng tươi đẹp của xứ Huế

2 Mạch ngầm tâm trạng nhà thơ thể hiên một tâm sự đươm buồn khắc khoải với những dự cảm chia lìa , đau thương

3 Bài thơ thể hiện một tình yêu cuộc sống tha thiêt trong tuyệt vọng của một số phận bất

hạnh

Về nghệ thuật:

1.Nghệ thuật tả cảnh

2.Nghệ thuật dùng từ

Trang 78

Luyện tập

Câu 2 Lấy bút danh là Hàn Mặc Tử, nhà thơ có dụng ý gì?

A)Ngụ ý coi mình là người sống nghèo khó nhưng thanh bạch (Hàn).

B) Ngụ ý coi mình là người có ngòi bút lạnh lùng (Hàn).

C) Ngụ ý coi mình là người làm nghề văn chương (Mặc).

D) Ngụ ý coi mình là công chức văn phòng (Mặc).

Câu.1.Bức tranh thiên nhiên được miêu tả trong khổ

thơ đầu bài thơ là bức tranh tả cảnh gì và mang vẻ đẹp như thế nào?

A) Một bức tranh bình minh tươi đẹp B) Một cảnh tượng bình minh vô cùng

tươi sáng.

C) Một bức tranh bình minh êm ả.

D) Một bức tranh bình minh kì thú.

Câu 3 Từ “kịp” trong câu thơ: “Thuyền ai đậu bến sông trăng đó – Có chở trăng

về kịp tối nay” gợi lên điều gì rõ nét nhất đang ẩn chứa trong tâm tư tác giả?

A)Một lời khẩn cầu, hy vọng được gặp lại người thương.

B) Một niềm mong ngóng, trông đợi đối với người thương.

C)Một niềm khao khát, một thúc bách chạy đua với thời gian

Trang 79

Bài tập về nhà

Hàn Mặc Tử:

“Nhà thơ phong vận như thơ ấy”

Qua “Đây thôn Vỹ dạ”, em hiểu gì về tâm

sự ấy của nhà thơ

Trang 80

Thế nào là một tâm hồn khát khao sống?

tranh "Hàn Mặc Tử và trăng "

Hàn mặc Tử đau thương, đợi chờ khắc khoải Hàn Mặc Tử một tâm hồn khát khao sống đến da diết

Trang 87

th ầm to

Trang 89

Y ên b ìn

h ?

Đ

ất n ư ớ c

Trang 92

Luyện tập

Trang 94

Kiếp người

Ngày đăng: 18/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức nhà n ớc - Lý luận chung về NN
Hình th ức nhà n ớc (Trang 34)
Hình thức nhà n ớc - Lý luận chung về NN
Hình th ức nhà n ớc (Trang 35)
Sơ đồ 1. - Lý luận chung về NN
Sơ đồ 1. (Trang 53)
Sơ đồ 2a. - Lý luận chung về NN
Sơ đồ 2a. (Trang 54)
Sơ đồ 2b. - Lý luận chung về NN
Sơ đồ 2b. (Trang 55)
Sơ đồ Sơ đồ  4 4 . .  Cơ cấu của HTCT  Cơ cấu của HTCT - Lý luận chung về NN
4 4 . . Cơ cấu của HTCT Cơ cấu của HTCT (Trang 56)
Sơ đồ 5a. - Lý luận chung về NN
Sơ đồ 5a. (Trang 57)
Sơ đồ 5b.  Cơ cấu của HTCT  Cơ cấu của HTCT - Lý luận chung về NN
Sơ đồ 5b. Cơ cấu của HTCT Cơ cấu của HTCT (Trang 58)
• 4.2. Sơ đồ b ộ máy NN  Việt - Lý luận chung về NN
4.2. Sơ đồ b ộ máy NN Việt (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w