1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN TA

20 156 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập: Đạo hàm của hàm số lượng giác
Người hướng dẫn Nguyễn Công Duy
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 3: Lên bảng hoàn thành bảng đạo hàm của một số hàm số th ờng gặp... Dạng 1: Tính đạo hàm của các hàm số.Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph ơng trình.. Luyện tập về đạo hàmDạng

Trang 1

31

Tiết 71

Luyện tập:

(Chươngưtrìnhưcơưbản)

Giáo viên : NguyễnưCôngưDuy

Trang 2

Câu hỏi 2: Nêu công thức tính đạo hàm của các hàm số sau với

u = u(x): y = un, n ∈ *, y = 1/u, y = Cho ví dụ minh họa u

Câu hỏi 1: Nêu công thức tính đạo hàm của các hàm số sau với

u = u(x): y = sin u, y = cosu, y = tan u, y = cotu Cho ví dụ minh họa

Câu hỏi 3: Lên bảng hoàn thành bảng đạo hàm của một số hàm số

th ờng gặp.

Trang 3

Dạng 1: Tính đạo hàm của các hàm số.

Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph ơng trình.

Dạng 3: Chứng minh f ’(x) không phụ thuộc vào x.

NộI DUNG CHíNH

Luyện tập về đạo hàm

Trang 4

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Trang 5

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph

ơng trình.

≤ 22x +1 y' 0, y =

x + x +1

3

60 64 y' = 0, y = 3x + - + 5

x x 1

y' = 0, y = sin3x + cosx

3

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

thuộc R:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

3 2 1

f(x) = x - 3x + mx - 5

3

Trang 6

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph

ơng trình.

≤ 22x +1 y' 0, y =

x + x +1

3

60 64 y' = 0, y = 3x + - + 5

x x 1

y' = 0, y = sin3x + cosx

3

Dạng 3: Chứng minh f ’(x) không

phụ thuộc vào x.

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

thuộc R:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

a)f(x) = 3(sin x +cos x) - 2(sin x +cos x)+195x

b)f(x) = cos x +2sin x.cos x +3sin x.cos x +sin x

3 2

1 f(x) = x - 3x + mx - 5

3

TNKQ

Trang 7

Dặn dò – bài tập về nhà

•ưGiảiưbàiưtậpư1->9ưtrangư176-177ưSGK

•ưGiảiưbàiưtậpư3.1->3.40,ưSBTưT200-203

Chuẩn bị tiết sau:

•ưĐọcưtrướcưbàiư4.ưVIưPHÂN

Trang 8

31

Trang 9

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

HD

+

=

+

=

+

=

+

− − +

=

+

2

2

2

x 1 1a) y ' ( ) '

2x 5 (x 1) ' (2x 5) (2x 5) '.(x 1)

(2x 5) (1 0).(2x 5) (4x 0).(x 1)

(2x 5) 2x 4x 5

(2x 5)

=

2

2

100 1b) y' = ( )'

sinx - cosx + 2

(sinx - cosx + 2) '

= 100

(sinx - cosx + 2) (cos sin ) 100

(sinx - cosx + 2)

Trang 10

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

=

2010 3

2009

2009 3

'

=

2

2b)y' = ( 2+ sin x)'

(2+ sin x)' (sin x)' =

2 2+ sin x 2 2+ sin x 2.sinx.(sinx)' sinx.cosx

2 2+ sin x 2+ sin x

HD

Trang 11

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

HD

2

2

3a)y' =[(2x +1) (3x +1) ]'

=[ ]'.(3x +1) +(2x+1) [ ]'

=2(2x+1)( )'(3x +1) +(2x +1) 3(3x +1) ( )'

= 4(2x+1)(3x+1) +9(2x +1) (3x+1)

= (2x +1)(3x +1) [4(3x +1)+9(2x+1)]

= (2x

+1)(30

x+13)(3

+

x

3x +1)

+1)

1

2

2

2 2

2 2

3b)y' = (cos 1+ x )'

= -( 1+ x )'.sin 1+ x (1+ x )'

= - sin 1+ x

2 1+ x x.sin 1+ x

=

-1+ x

Trang 12

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

HD

2

2

1 4a)y' = (sin )'

x

= ( )'.cos

(x )' 1

= - cos (x ) x

= - cos

2

4b) y' = [tan(cot2x)]'

(cot2x)'

= cos (cot2x) (2x)' 1

= - sin 2x cos (cot2x)

= - sin 2x cos (cot2x)

Trang 13

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph

ơng trình.

≤ 22x +1 y' 0, y =

x + x +1

3

60 64 y' = 0, y = 3x + - + 5

x x 1

y' = 0, y = sin3x + cosx

3

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

thuộc R:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

1 f(x)= x - 3x +mx - 5

3

HD

2 2

2

2( ) (2 1)(2 1) )'

)

2 2 1

)

2 2 1 0, ( ) 0)

1 3 2

1 3 2

x x

x x

x x x

x

− + +

=

− − +

=

≤ ⇔ − − + ≤ >

 −

 −

 +

 −

2

2

2

2x +1 x + x +1 1)Ta có : y' = (

x + x +1 (x + x +1

(x + x +1 Suy ra : y' 0 vì : (x + x +1

2 4

2

2 2

2 2

192

4

16

y

x

x

x x

+

 =

⇔   = ⇔   = ⇔  = ± 



60 2) Ta có : y' = 3

Suy ra :

Trang 14

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph

ơng trình.

≤ 22x +1 y' 0, y =

x + x +1

3

60 64 y' = 0, y = 3x + - + 5

x x 1

y' = 0, y = sin3x + cosx

3

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

thuộc R:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

1 f(x)= x - 3x +mx - 5

3

HD

2 3

2

2

8 2 , 4

x

x x k

x k

k

x k

π

 =

⇔ 

 = − +



 = +

 = − +



Â

3) Ta có : y' = cos3x - sinx Suy ra : y' = 0 cos3x - sinx = 0

cos3x = sinx cos3x = cos( - x)

- x +k2

2

1 0

9 ' 9 0

a

m m

= >

4) Ta có : f '(x)= x - 6x+m Suy ra : f '(x)> 0 với mọi x R

Trang 15

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph

ơng trình.

≤ 22x +1 y' 0, y =

x + x +1

3

60 64 y' = 0, y = 3x + - + 5

x x 1

y' = 0, y = sin3x + cosx

3

Dạng 3: Chứng minh f ’(x) không

phụ thuộc vào x.

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

thuộc R:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

a)f(x) = 3(sin x +cos x) - 2(sin x +cos x)+195x

b)f(x) = cos x +2sin x.cos x +3sin x.cos x +sin x

1 f(x)= x - 3x +mx - 5

3

HD

a)f(x) = 3(sin x + cos x) - 2(sin x + cos x) +195x

= 3[(sin x + cos x) 2sin xcos x] 2[(sin x + cos x) - 3sin xcos x.(sin x + cos x)] +195x

= 3(1- 2sin xcos x) - 2(1- 3sin xcos x) +195x

= 195x +1 Suy ra : f '(x) = 195.

2 2 3

b)f(x) = cos x + 2sin x.cos x + 3sin x.cos x + sin x

= cos x + 2sin x.cos x + 3sin x.cos x + sin x(sin x + cos x)

= cos x + 3sin x.cos x + 3sin x.cos x + sin x

= (sin x + cos x) =1 Suy ra : f '(x) = 0.

Trang 16

Luyện tập về đạo hàm

Dạng 1: Tính đạo hàm của các

hàm số. +

=

+

2

x 1 a) y

2x 5

100 b)y =

sinx - cosx +2

( 3 )2010

a)y= x +3x - 2 b)y = 2+sin x2

a)y = (2x +1) (3x +1) b)y = cos 1+ x2

2

1 a)y = sin

x b)y = tan(cot2x)

Dạng 2: Giải ph ơng trình và bất ph

ơng trình.

≤ 22x +1 y' 0, y =

x + x +1

3

60 64 y' = 0, y = 3x + - + 5

x x 1

y' = 0, y = sin3x + cosx

3

Dạng 3: Chứng minh f ’(x) không

phụ thuộc vào x.

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

thuộc R:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

a)f(x) = 3(sin x +cos x) - 2(sin x +cos x)+195x

b)f(x) = cos x +2sin x.cos x +3sin x.cos x +sin x

1 f(x)= x - 3x +mx - 5

3

Trang 17

C©u 1: §¹o hµm cña hµm sè f(x)=sin3x+4cos2x b»ng:

00

A

Trang 18

D y=- ⅓ cos3x

B y=-cos3x

C y=-3cos3x

Câu 2: Hàm số nào sau đây có đạo hàm y’=sin3x?

Trang 19

C©u 3: §¹o hµm cña hµm sè y = cot7x b»ng:

Trang 20

C©u 4: §¹o hµm cña hµm sè y= (2x2 – x + 1)2 b»ng:

A (4x-1)2

B 2(2x2-x+1)(4x-1)

D 2(2x2-x+1)

B

Ngày đăng: 17/07/2014, 23:00

Xem thêm

w