1.Cấu tạo -ARN đ ợc cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P -ARN là đại phân tử gồm một mạch xoắn đơn đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là bốn loại nucleotit a,u,g,x Quan sát hình
Trang 1Trườngưtrungưhọcưcơưsởưưtamưdịưsốư1 Ngườiưthựcưhiện:ưnguyễnưvănưToàn
Tổưkhoaưhọcưtựưnhiên
Trang 2-T-A-X-G-A-A-X-T-G-
Xác định đoạn mạch còn lại
2.Trình bày cấu tạo của ADN
Nêu bản chất của gen
Trả lời
Trình tự các nucleotit trên mạch còn lại là
-
A-T-G-X-T-T-G-A-X-Trả lời
Cấu tạo hóa học
-ADN đ ợc cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
-ADN đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nucleotit thuộc 4 loại A,T,G,X
Bản chất của gen
-Gen là 1 đoạn ADN
Trang 41.Cấu tạo
-ARN đ ợc cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
-ARN là đại phân tử gồm một mạch xoắn
đơn đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà đơn phân là bốn loại nucleotit a,u,g,x
Quan sát hình 17.1 và hình 15 so sánh cấu tạo của ARN và ADN thông qua bảng
Đặc điểm ARN ADN
Số mạch đơn Các loại đơn phân
Hết giờ
Trang 51.Cấu tạo
-ARN đ ợc cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
-ARN là đại phân tử gồm một mach xoắn
đơn đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà đơn phân là bốn loại nucleotit a,u,g,x
Đặc điểm ARN ADN
Số mạch đơn Các loại đơn phân
1 mạch 2 mạch
ADN và ARN giống nhau ở những điểm nào?
-Đều cấu tạo từ các nguyên tố C,H,O,N,P -Đều là đại phân tử
-Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân -Các nucleotit liên kết với nhau thành mạch
A,U,G,X A,T,G,X
Trang 61.Cấu tạo
-ARN đ ợc cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
-ARN là đại phân tử gồm một mạch xoắn
đơn đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà đơn phân là bốn loại nucleotit a,u,g,x
2.Chức năng
Dựa trên cơ sở nào phân chia ARN thành các loại
Chức năng của ARN
Sắp xếp các loại ARN t ơng ứng với chức năng của nó
Các loại Chức năng 1.mARN
2.tARN 3.rARN
a.Vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp protein
b.Là thành phần cấu tạo nên riboxôm
c.Truyền đạt thông tin quy
định cấu trúc của protein
Đáp án:
Các loại Chức năng
mARN
tARN
rARN
Quan hệ chức năng giữa 3 loại?
1.c 2a 3.b
Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein
Vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp protein
Là thành phần cấu tạo nên riboxom-nơi tổng hợp protein
Trang 71.Cấu tạo
-ARN đ ợc cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
-ARN là đại phân tử gồm một mạch xoắn đơn
đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà đơn phân là bốn loại nucleotit a,u,g,x
2.Chức năng
Các loại Chức năng
mARN
tARN
rARN
Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein
Vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp protein
Là thành phần cấu tạo nên riboxom-nơi tổng hợp protein
Trang 81.CÊu t¹o
2.Chøc n¨ng
II.ARN ® îc tæng hîp theo nguyªn t¾c nµo?
1.Qu¸ tr×nh tæng hîp ARN
-Qu¸ tr×nh tæng hîp ARN diÔn ra ë ®©u vµo kú nµo cña chu k× tÕ bµo ?
-Tãm t¾t qu¸ tr×nh tæng hîp ARN ?
Trang 91.Cấu tạo
2.Chức năng
II.ARN đ ợc tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Quá trình tổng hợp ARN
-ARN đ ợc tổng hợp ở kì trung gian tại
nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
-Gen tháo xoắn tách dần hai mạch đơn
-Các nucleotit mạch đơn liên kết với các Nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung -Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi
ra chất tế bào
G
U
X
X
G
A
G
T
X X
G G
G
X
A
Trang 101.Cấu tạo
2.Chức năng
II.ARN đ ợc tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Quá trình tổng hợp ARN
-ARN đ ợc tổng hợp ở kì trung gian tại
nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
-Gen tháo xoắn tách dần hai mạch đơn
-Các nucleotit mạch đơn liên kết với các
Nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung
-Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi
ra chất tế bào
2.Nguyên tắc tổng hợp ARN
Thảo luận nhóm
1.Một phân tử ARN đ ợc tổng hợp dựa vào một hay 2 mạch đơn của gen
Trả lời :1 mạch mạch đó gọi là mạch khuôn 2.Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong quá trình hình thành ADN
Trả lời :A liên kết với U; G liên kết với X
X liên kết với G; T liên kết với A
-Khuôn mẫu: dựa trên 1 mạch đơn của gen
-Bổ sung :A liên két với U; G liên kết với X
T liên kết với A;X liên kết với G
Một đoạn mạch ARN có trình tự các Nuleotit nh sau:
-A-U-G-X-U-U-G-A-X-Xác định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạchARN nói trên
Đoạn mạch đã tổng hợp ra đoạn ARN trên là:
-T-A-X-G-A-A-X-T-G-3.Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN so với mỗi mạch đơn của gen
Trang 111.Cấu tạo
2.Chức năng
II.ARN đ ợc tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Quá trình tổng hợp ARN
-ARN đ ợc tổng hợp ở kì trung gian tại
nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
-Gen tháo xoắn tách dần hai mạch đơn
-Các nucleotit mạch đơn liên kết với các
Nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung
-Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi
ra chất tế bào
2.Nguyên tắc tổng hợp ARN
3.Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN so với mỗi mạch đơn của gen
Trả lời :Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn quy định trình tự các nucleotit trên ARN
-Khuôn mẫu: dựa trên 1 mạch đơn của gen
-Bổ sung :A liên kết với U; G liên kết với X
X liên kết với G:T liên kết với A
3.Mối quan hệ giữa gen và ARN
Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn
quy định trình tự các nucleotit trên ARN
Trang 121.Cấu tạo
-ARN đ ợc cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
-ARN là đại phân tử gồm một mach xoắn
đơn đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà đơn phân là bốn loại nucleotit a,u,g,x
2.Chức năng
Các loại Chức năng
mARN Truyền đạt thông tin quy định
cấu trúc của protein
tARN Vận chuyển axitamin đến nơi
tổng hợp protein rARN Là thành phần cấu tạo nên
riboxom-nơitổng hợp protein
II.ARN đ ợc tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Quá trình tổng hợp ARN -ARN đ ợc tổng hợp ở kì trung gian tại nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
-Gen tháo xoắn tách dần hai mạch đơn -Các nucleotit mạch đơn liên kết với các Nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung -Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi
ra chất tế bào
-Khuôn mẫu: dựa trên 1 mạch đơn của gen
-Bổ sung :A liên kết với U;G liên kết với X
T liên kết với A;X liên kết với G
3.Mối quan hệ giữa gen và ARN Trình tự các N trên mạch khuôn quy định trình tự các N trên ARN 2.Nguyên tắc tổng hợp ARN
Trang 13ARN là đại phân tử đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc do nhiều đơn phân là các thuộc 4 loại liên
kết tạo thành một chuỗi xoắn đơn.
ARN đ ợc tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là một mạch của
và diễn ra theo Do đó trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen quy định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN .(1)
(2) (3)
(4)
(5)
đa phân
gen
nguyên tắc bổ sung
Protein Tính trạng
Trang 143 4
8 7 6 5
N H
A A
R
G E N V
R N
m A
r A R N
N
2
Sai
Trang 15-§äc môc Em cã biÕt
-§äc tr íc bµi protein
Trang 16Gi¸o viªn thùc hiÖn: nguyÔn v¨n toµn