1Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc trong một tam giác 2Các đ ờng đồng quy trong tam giác Đ ờng trung tuyến,đ ờng phân giác,đ ờng trung... Nhận xét1 ịnh lí 2 là định lí đảo củađịnh lí 1.
Trang 21)Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc trong một tam giác
2)Các đ ờng đồng quy trong tam giác (Đ
ờng trung tuyến,đ ờng phân giác,đ ờng trung
Trang 3Với thước đo góc, có thể so sánh các cạnh
của một tam giác hay không?
Và liệu với một thước kẻ có thể so sánh
được các góc của một tam giác hay không?
Trang 5Ti T 48ẾT 48
1 Cho ABC nếu
AB=AC, hai
góc đối diện có quan hệ
với nhau nh thế
nào? tại sao?
2 Ng ợc lại ABC có
hai cạnh đối diện có quan
hệ với nhau nh thế nào?
Tại sao?
HèNH HỌC 7
ABC nếu AB=AC nên
Ng ợc lạiABC có B ˆ C ˆ
=> ABC là tam giác cân nên AB=AC
C
B ˆ ˆ
C
B ˆ ˆ Đ 1.Quan hệ giữa góc
và cạnh đối diện trong một tam giác
Trang 60
Vẽ ABC với AC > AB
Quan sỏt và dự đoỏn xem ta cú trường hợp nào trong cỏc trường hợp sau:
?1
C
B ˆ ˆ
)
C
B ˆ ˆ
)
C
B ˆ ˆ
)
1) Góc đối diện với cạnh lớn hơn
2
Trang 7Ti T 48ẾT 48
Gấp hinh và quan sát
*) Cắt một ABC bằng giấy với
AC > AB (H.1)
*)Gấp ABC từ đỉnh A sao cho
cạnh AB chồng lên cạnh AC để
xác định tia phân giác AM của
góc BAC,khi đó điểm B trùng
với một điểm B’ trên cạnh AC
(H.2)
? Hãy so sánh góc AB’M và góc C
KL:
HèNH HỌC 7
Đ 1.Quan hệ giữa góc
và cạnh đối diện trong một tam giác
H.1
H.2
B≡B’
AB’M => C
Trang 8định lí
A
B’
Trong một tam giác,góc đối diện với cạnh
lớn hơn là góc lớn hơn
AMchung A
A
AB AB
, ˆ ˆ
,'
2
C
Trên tia A C lấy B’ sao cho AB’=AB
(do AC>AB nên B’ nằm giũa A và C
Kẻ tia phân giác AM của góc A(M
∆ABM=∆AB’M do
→
Góc AB’M là góc ngoài của∆B’MC
→ GócAB’M> Góc C
(2)
BC)
(1)
→
1 2
.
.
Trang 9B’
ABC
AC>AB
GT
KL
Định lí
Trong một tam giác góc đối diện với cạnh lớn
hơn là góc lớn hơn.
Hướng dẫn chứng minh (cách2)
+ So sánh góc ABC với góc ABB’:
+ So sánh góc ABB’ với góc AB’B:
+ So sánh góc AB’B với góc ACB:
C
B ˆ ˆ
C
B ˆ ˆ
ABC > ABB’
ABB’= AB’B AB’B= ACB
Trang 10V ẽ tam giác ABC với Quan sát và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong các trường hợp sau:
1) AC = AB 2) AC < AB 3) AC > AB
ˆ
ˆ > C
B
?3
A
Định lí 2
Trong một tam giác, cạnh đối diện với
+ Nếu AC = AB thì (trái GT)
+Nếu AC < AB thì
+ Do đó ta c ó trường hợp thứ ba là AC >AB
theo định lí 1 ta có : (trái GT)
C
B ˆ ˆ
C
B ˆ ˆ
Trang 11Định lí 1:Trong một tam giác
góc đối diện với cạnh
lớn hơn là góc lớn hơn
Định lí 2:Trong một tam
giác,cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lơn hơn
ABC AC>AB
C
B ˆ ˆ
GT
KL
GT
KL AC>AB
ABC
C
B ˆ ˆ
A
Trang 12Nhận xét
1) ịnh lí 2 là định lí đảo củađịnh lí 1.Từ Định lí 2 là định lí đảo củađịnh lí 1.Từ
đó trong ABC AC > AB
2) Trong tam giác tù(hoặc tam giác vuông),góc tù(hoặc góc vuông)là góc lớn nhất nên cạnh đối diện với góc tù(hoặc góc vuông)là cạnh lớn nhất
C
Trang 13Cạnh NP lớn nhất
A
B
C
Trong tam giác ABC vuông
tại A.Cạnh nào lớn nhất?
tại sao?
Trong tam giác tù
MNP với góc M tù, cạnh nào lớn nhất? tại sao?
M
N
P
Bài tập
Cạnh BC lớn nhất
Trang 14So sỏnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC biết rằng:
B ài tập2(SGK-55)
45
80
B
Giải
55 0
80
ˆ
A B ˆ 45
180 ˆ
ˆ
A
) 45 80
( 180
C
55
∆ABC Có (định lí tổng 3 góc trong tam giác)
↔ =
Trang 15Bài 2
E
H
Cho hỡnh vẽ sau :
Biết H là giao điểm hai đường phõn giỏc của
gúc F và gúc G với HF< HG
Chứng minh : EF < EG
1
1
Giải
Trong tam giỏc HFG cú : HF < HG (gt)
Theo định lí 1 ta có
Trong ∆EFG cú :
Theo định lí 2
Suy ra : EF < EGđpcm
1
G
1
1 2 ˆ
ˆ
2 G F
F
F
G ˆ ˆ
Hay
11 2
H 1
Trang 16Bạn An
Với thước đo góc, có thể so sánh các cạnh
của một tam giác hay không?
Em hãy trả lời thắc mắc của bạn An.
Bạn An
* Ngược lại : Với thước đo độ dài , có thể so sánh
Trang 171) Học thuộc định lí1+định lí 2 về mối quan hệ giũa cạnh và góc đối diện trong tam giác
2) Nắm vũng cách chứng minh định lí 1 3) Hoàn thiện bài tập 1+2 (sgk-55),
chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Trang 181 0
1 0