1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử ĐH số 3 môn vật lý có đáp án chi tiết

15 1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Đại học cao đẳng, có đáp án chi tiết Tài liệu rất hữu ích mà các em ôn thi đại học cao đẳng đang cần tìm để chuẩn bị hành trang cho các em dự thi. Hệ thống kiến thức nhằm giúp các em kiểm tra năng lực của mình trước khi quyết định trường đại học dự thi. Chúc các em thành công

Trang 1

ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2013 – 2014 MÔN VẬT LÝ – Lần 2

(thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)

900 vòng/phút, phần ứng gồm 6 cuộn dây như nhau mắc nối tiếp biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 20.10 -3Wb, suất điện động hiệu dung mà máy tạo ra là 240V Số vòng của mỗi cuộn dây phần ứng là:

Câu 2. Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 4 cm và chu kỳ bằng 0,1s, chọn t = 0 là lúc vật đi qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = 2cm đến vị trí

x2 = 4cm là :

A 1 s

bước sóng 0,6µm Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 40% công suất của chùm sáng kích thích Tỉ số giữa số photon ánh sáng phát quang và số photon ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là:

Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x cos  t 

2 cm Xác định quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian t = 11,25s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:

6

    

 , x tính bằng cm, t tính bằng s Thời điểm vật qua ly độ x = 3cm lần thứ 20 là:

số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s

và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 7. Đặt một điện áp xoau chiều u U 2cos 100 t   (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm 1

5H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hai đầu tụ điện cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3 Điện trở R bằng:

hình thành 1 sóng dừng có 7 nút (không kể hai đầu), Biết dây dài 1m Thay đổi f của âm thoa là f’ lúc này trên dây chỉ còn 3 nút (không kể hai đầu) Coi vận tốc truyền sóng không đổi Giá trị của f’ là:

C=0,3  F Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là I0 = 0,4A Khi dòng điện qua cuộn cảm có cường độ là 0,1A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ có độ lớn

Câu 10 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 10 5H

và tụ điện có điện dung 0,92 F

 Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại đến thời điểm năng lượng điện trường ở tụ điện bằng ba lần năng lượng từ trường ở cuộn dây là

Trang 2

Câu 11 Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 0,8U0 và tụ đang tích điện thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn:

A 3 0

5

i

L

5

i

L

 và đang tăng

C 4 0

5

i

L

5

i

L

 và đang tăng

Câu 12 Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và

tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức

A f = 0

0 2

I

Q

0 2

Q I

2 LC

Câu 13 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử R, L(thuần cảm) và C theo đúng thứ tự đó mắc nối

tiếp Khi tần số là f1 thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm và tụ điện bằng 0 Khi tần số bằng

f2 thì tỉ số các điện áp hiệu dụng trên tụ điện và cuộn cảm bằng 0,75 Tỉ số

2

1

f

f

bằng

A B .

4

3

C

3

2

3 4

Câu 14 Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng trên dây là

Câu 15 Trong mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Biêt tụ

có điện dung C = 4 nF Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng điện là 5 mA, sau đó T/4 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 10 V Độ tự cảm của cuộn dây là

Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 = 0,1 A, Tại thời điểm năng lượng điện trường

trong mạch bằng 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là

Câu 17 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2t -

6

 ) cm Vật đi qua vị trí có vận tốc v = - 8 cm/s lần thứ thứ 2013 vào thời điểm

A

6

6037

3

6037

Câu 18 Đặt điện áp u = U0 cos(t +

3

 ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =

6 cos( )

6

t

  (A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W Giá trị U0 bằng

Câu 19 Lúc đầu một mẫu Pôlôni 84210Ponguyên chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạt nhân X Tại thời điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày Tuổi của mẫu vật là:

A 95,19 ngày B 93,27 ngày C 151,13 ngày D 123,23 ngày.

Trang 3

Câu 20 Một vật dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 4cm Giả sử ở một thời điểm t = 0 vật ở vị trí có li độ cực đại cho đến lúc t = 

30s sau đó vật đi được quãng đường dài 6cm.Thời điểm vật qua ly độ x = - 2 3 cm lần thứ 1969 là :

Câu 21 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 10cos  t 

5 3cm Xác định quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian t = 2,5s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:

Câu 22 Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos 20t

3

 cm Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian t 13 s

60

 s, kể từ khi bắt đầu dao động là :

A 71,37m/s B 77,37m/s C 79,33m/s D 75,37m/s.

Câu 23 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C 5 F  , một cuộn thần cảm có độ tự cảm L=50mH biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V khi hiệu điện thế trên tụ

là 4V Cường độ dòng điện tại thời điểm đó:

A 4,67.10-2J B 4,47.10-2J C 4,77.10-2J D 4,87.10-2J

Câu 24 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo các phương trình : u10, 2.cos 50 t   cm và u1 0, 2.cos 50 t cm

2

  Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,5m/s Số điểm cực đại trên đoạn AB là:

Câu 25 Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có : x1 3cos 20 t cm

2

  , x2 = cos(20t) cm Thời điểm đầu tiên vật qua li độ x = -1cm theo chiều dương:

A s B 1 s

8

Câu 26 Cho mạch điện xoay chiều như hình R1 = 4,

2

1 10

8



 , R2 = 100 ,L 1

H , f=50Hz Biết rằng điện áp uAE và uEB đồng pha Điện dung C2 có giá trị:

A 10 4

2

3

Câu 27 Cho mạch điện như hình vẽ biểu thức điện áp

hai đầu đoạn mạch luôn là u 120cos 100 t V    ; R 40 ; cuộn dây thuần

cảm có độ tự cảm L 3 H

10



 ; điện trở vôn kế lớn vô cùng Điều chỉnh C

để số chỉ vôn kế đạt giá trị lớn nhất Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 28 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, với L thay đổi được Điện áp ở hai đầu mạch là u 100 2 cos(100 t)  V, R 100 ,

4 10

2



 Biết hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 giá trị của L là:

C

V

M

N

Trang 4

Câu 29 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a=2mm, D= 2m Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc 1 = 0,4 m, 2 = 0,45 m và 3 = 0,6 m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là:

Câu 30 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng

Câu 31 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có v=0 tới điểm tiếp theo cũng như vậy khoảng cách giữa hai điểm là 36cm., chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên âm Vận tốc trung bình từ thời điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển động theo chiều âm là:

Câu 32 Một con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ dao động T = 2s Lấy g = 10m/

s2, π2 = 10 Tại thời điểm ban đầu vật có li độ góc α= 0,05rad và vận tốc v = -15,7cm/s Thời điểm vật qua

ly độ s = - 2,5 2 cm lần thứ 2001 là:

A 2002,416s B 2000,416s C 2004,416s D 2006,416s.

Câu 33 Trong chân không, theo thứ tự tần số tăng dần đó là

A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, gamma, tia X B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.

C Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại D Tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

Câu 34 Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh

và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu người ta phải

A biến tần số của dao động cao tần thành tần số của dao động âm tần.

B biến tần số của dao động âm tần thành tần số của dao động cao tần.

C làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo chu kì của dao động âm tần.

D làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì của dao động cao tần.

Câu 35 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật m = 250g Ở VTCB lò xo dãn 2,5cm Thế năng của nó khi có vận tốc 40 3 cm/s là 0,02J Lấy g = 10m/s2 và 2 = 10 Chọn gốc thời gian lúc vật

có li độ x = -2cm và đang chuyển động theo chiều dương Xác định thời điểm lớn nhất vật có vận tốc cực đại trong 2 chu kỳ đầu

Câu 36 TN GTAS, a = 1mm, D = 2m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng  1 0,72µm và 2=0,56µm Trong khoảng rộng L trên màn đếm được 7 vân sáng có màu trùng màu với vân trung tâm (hai trong 7 vân sáng đó nằm ở ngoài cùng của khoảng rộng L) Khoảng rộng L có giá trị là

Câu 37 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100√3 Ω, tụ điện có điện dungC= 10-4/2 (F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp nhau Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos100πt (V) Tại thời điểm điện áp hai đầu mạch có giá trị 50V và đang giảm thì cường độ dòng điện qua mạch là

Câu 38 TN GTAS, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1 = 480 nm và 500

nm  2  650 nm Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân sáng của bức xạ 1 Giá trị của 2 là

Câu 39 Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới 0

30

i  , chiều sâu của bể nước là h=1m Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33 Độ rộng của dài màu cầu vồng hiện trên đáy bể là:

Trang 5

Câu 40 Thời gian  để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e lần gọi là thời gian sống trung

bình của chất phóng xạ Số % nguyên tử phóng xạ bị phân rã sau thời gian t  là

Câu 41 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm và chu kì 2s

Ở thời điểm t1 chất điểm có li độ 5 2 cm và đang giảm Sau thời điểm t một khoảng thời gian 12,5 s chất1

điểm có

A Li độ 0 và vận tốc - 10π cm/s B Li độ - 5 2cm và vận tốc 5 2  cm/s

C Li độ 10cm và vận tốc bằng 0 D Li độ - 5 2cm và vận tốc - 5 2  cm/s

Câu 42 Một vật dao động điều hoà với tần số f = 5 Hz Tại thời điểm t1 vật có động năng bằng 3 lần thế năng Tại thời điểm t2 = t1 + 1

30 s thì động năng của vật:

A bằng 1

3 lần thế năng hoặc bằng không B bằng 1

3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng

C bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không D bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng.

Câu 43 Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A:

Câu 44 Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nối tiếp: Đoạn AM gồm điện trở R1 = 50 3 và cuộn dây chỉ có cảm kháng ZL = 50  nối tiếp, đoạn mạch MB gồm điện trở R2 = 100

3  và tụ điện có dung kháng ZC = 100  nối tiếp Khi u AM  30 3 Vthì u MB  80 V Giá trị cực đại của dòng điện trong mạch là:

Câu 45 Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos( t )vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần L, biết điện trở có giá trị gấp 3 lần cảm kháng Gọi uR và

uL lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu cuộn cảm thuần L ở cùng một thời điểm Hệ thức đúng là

A 90u R2 10u2L9U2 B 45u R2 5u L2 9U2 C 5u2R45u L2 9U2 D 10u R2 90u L2 9U2

Câu 46 Giới hạn quang điện của kim loại kẽm và của kim loại natri lần lượt là 0,36

μm và 0,504 μm Công thoát êlectron của kẽm lớn hơn của natri

A 1,4 lần B 1, 2 lần C 1, 6 lần D 1,8lần

Câu 47 Một kim loại có giới hạn quang điện là λo Chiếu bức xạ có bước sóng bằng

0

3

vào kim loại này Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó Giá trị động năng này là

A

0

3

hc

0

2hc

0

2

hc

0

3hc

Câu 48 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình xAcos(4t/ 6) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Thời điểm mà chất điểm có giá trị vận tốc cực đại lần thứ 2012(tính từ t 0)là

A 1005 s B 1005, 29 s C 1006 s D 502,83 s

Câu 49 Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos100 ( ) t V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R 100 ,  cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 2 / ( )  H và tụ điện có điện dung

100 / ( ).

C  F Công suất tức thời cực đại của mạch điện bằng

Câu 50 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

có phương trình lần lượt là x15 os(10c t/ 4)cmx2 A c2 os(10t 3 / 4) cm Biết khi vật nhỏ đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của nó là 100cm/s Biên độ A2 có giá trị là:

Trang 6

Giải 1: Chọn C

Tần số của dòng điện: f np 45Hz

60

 

Gọi là N là tổng số vòng dây, ta có : 0

     

   

Số vòng dây của mỗi cuộn là 0

1

N

6

 

Giải 2: Chọn D

1

1

1 2

2 2

0 cos

1 3

A

   

     

s

Giải 3: Chọn A

, ,

hc N

0, 4 0, 4 0, 4.4 hc

Giải 4: Chọn D

T =   s

2

1 t = nT +  t=11T + 0,25T

Dựa vào vòng tròn lượng giác trong khoảng thời gian 0,25T chất điểm đi được quãng đường bằng A.

Vậy quãng đường tổng cộng chất điểm đi được là: s 11.4A A 45A 225    cm

Giải 5: Chọn D

Thời điểm đầu tiên vật qua M1:



              



        

 Lần thứ 20 vật qua ly độ x = 3cm vào thời điểm:

1 2

t t t 9T= 4,875s

Giải 6: Chọn D

Vì M và N dao động ngược pha nên:

2 1

2 1

2k 1 v v

48 f 64 48 16k 8 64    k 3  f 16.3 8 56   Hz

Giải 7: Chọn C

L

U

R 10 2 R

Z 20

  

Giải 8: Chọn B

M0

M1

M2

φ α O

Trang 7

B cố định thì B là nút sóng , A gắn với âm thoa thì A cúng là nút sóng Theo đề Câu ,kể cả hai đầu có 9 nút suy ra k = 8: l k 8 l 100 25cm

       Vận tốc truyền sóng trên dây là : v f 25.40 1000 cm/s

Do thay đổi tần số nên trên dây chỉ còn 3 nút không kể hai đầu Vậy kể cả hai đầu có 5 nút k = 4 ,ta có:

, l 100

50

     

Giải 9: Chọn A

Năng lượng điện từ trường 2 5

0

1

4.10 2

  khi i=0,1° thì năng lượng từ là 1 2 5

10 2

t

 

d

Giải 10: Chọn C

Sử dụng đường tròn 0,5

    

Giải 11:Chọn A

0 6 0 6

L

I L U C

    





;

khi đang tích điện thì q tăng tức u tăng hay i giảm

Giải câu 12: Chọn A.

Năng lượng của mạch dao động W =

2

2 0

LI =

C

Q

2

2

0 => LC = 2

0

2 0

I Q

Tần số dao động của mach f = LC

 2

1 = 0

0 2

I Q

Giải câu 13: Chọn A.

Khi tần số bằng f1 thì điện áp giữa hai đầu mạch chứa LC bằng 0, nghĩa là trong mạch đang có cộng hưởng Khi đó f LC

 2

1

Khi tần số bằng f2 thì 41 2 43

2

2 





f LC Z

Z U

U

L

C L

C

Từ (1) và (2) ta suy ra

2

3

2

1 

f

f

Giải câu 14: Chọn B.

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha d = (k + )

2

1

 = (k + )

2

1

f v

=> f = (k + )

2

1

d

v

= (k + )

2

1 25 , 0

4 = 16k + 8 => 33 < f = 16k + 8 < 43 => k = 2 và f = 40Hz

Giải câu 15: Chọn C.

Trang 8

Ta có i1 = I0cosωt1; i2 = I0cos(ωt1 + π/2)=-I0sinωt1

Suy ra i12i22 I02  i22 I02 i12

Ta lại có:

C

L i

u I

U U

u I

i U

u I

i I U

u I

i











1

2 2 0

2 0 2 0

2 2 0

2 1 2

0

2 2 0

2 1

2 0 2

0

2 2

0

2

1

2





i

u C

Giải câu 16: Chọn B.

HD: Năng lượng điện từ của mạch:

L

W I i Li W

LI W

W

C L

C

2 2

1 2

0 2

2

0     



+ Thay số, ta có độ lớn: i = 0,06 (A)

Giải 17: Chọn A



0

) ( 3 4

0 0

v

cm x

Ứng với điểm M0 trên vòng tròn

2

A



+ Vì v < 0 nên vật qua M1 và M2

+ Qua lần thứ 2013 thì phải quay 2012 : 2 = 1006 vòng rồi lần cuối đi từ M0

đến M1

+ Góc quét α = /3  tổng góc quét  = 1006.2 + /3 → t = /ω =

6

6037 s

Giải 18: Chọn D

Góc lệch pha giữa u và i trong mạch:  =

3

- 6

= 6

P = UIcos => U= I cosP  =

6 cos 3

150

 = 100V => U0 = 100 2 (V)

Giải 19: Chọn A

Số hạt Pôlôni ban đầu : o A

o

m N N

A

 ; Số Pôlôni còn lại : t

o

N N e 



Số hạt Pôlôni bị phân rã bằng số hạt nhân chì sinh ra: t

o

N N (1 e ) 

   Khối lượng chì tạo thành :  t

Pb Pb Pb

N 1 e A

N A m

 

o

m m e 



0,6 e 0,62 t 95,19

 

Giải 20: Chọn B

4 3

Trang 9

6 -6

3 -3

N

60 0

60 0

Phương tŕnh dao động: x = Acos(t +), lúc t = 0 thì x = A suy ra = 0 Vậy x = 4cos(t) Lúc t = 

30s

đi được 6cm, suy ra x = - 2

Ta có - 2 = 4cos

30  cos 1cos2  20

Dựa vào vòng trọn lượng giác thời điểm đầu tiên vật qua ly đô x = - 2 3 :

sin

            

Thời điểm đầu tiên vật qua ly độ x = - 2 3 : t1 5 0,13s

6.20

 

  

 Lần thứ 1969: t = 984T + t1 = 984 

10 + 0,13 = 309,26s

Giải 21: Chọn B

Từ phương trình :  = 5rad/s  T  , s

2

0 4 Trong khoảng thời gian t= 2,5s: t

0,5T= 12,5 (p = 12, q = 5) khi t1 = 0,5T.0,5 = 0,1s 1 t1

2

   

Dựa vào đường tròn lượng giác :

    

1

s  A A cos   A A cos  2A A cos  cos 6,34cm

Vậy quãng đường tổn cộng mà chất điểm đi được là: s = 12.2A +s1 = 246,36cm

Giải 22: Chọn C

Vật xuất phát từ M (theo chiều âm) Góc quét Δφ = Δt.ω = 13 20

60

= 2.2π +

3

 Trong Δφ1 = 2.2π thì s1 = 2.4A = 48cm

Trong Δφ2 =

3

 vật đi từ M →N thì s2 = 3 + 3 = 6 cm Vậy s = s1 + s2 = 48 + 6 = 54cm

Vận tốc trung bình:

s 54 v

13 t 60

 

= 79,33m/s

Giải 23: Chọn B

0

1

CU 9.10 J

2

 ; Wđ = 1 2 5

CU 4.10 J 2

 ; Wt = W - Wđ = 5.10-5J

Trang 10

2 t 2

t

2W 1

   

Giải 24: Chọn A

v.T 0,5.0,04 0,02m 2cm

    

A, B là hai nguồn dao động vuông pha nên số điểm cực đại và cực tiểu là bằng nhau và thoã mãn :

k

k

Có 10 điểm dao động với biên độ cực đại

Giải 25: Chọn A

Phương trình dao động tổng hợp: x x 1x2 A cos  t 

Biện độ: 2 2

A A A 2.A A cos(   )= 2cm

2

A cos A cos

3

 

 Biện luận: Chọn

3

  vậy phương trình dao động là: x 2cos 20 t cm

3

    

Thời điểm đầu tiên vật qua ly độ x = -1 cm theo chiều dương vật ở M2:

1

                

Giải 26: Chọn B

AE uAE i; EB uEB i

        Vì uAE và uEB đồng pha nên u AE u EB  AE EB

1

R

R

2

100

4

Z C    

2

4 2

C

C

2 f.Z 2 50.300 3

Giải 27: Chọn A

Vì C thay đổi để số chỉ vôn kế cực đại: C 2 2L 2 2

L

Z

Áp dụng định luật Ôm:

2

U

Công suất và hệ số công suất : P RI 2 64,5W

Giải 28: Chọn B

2

cos

Giải 29: Chọn B

M0

M1

M2

φ α

Ngày đăng: 17/07/2014, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w