Hệ số cụng suất của đoạn mạch bằng Cõu 2: Đặt điện ỏp xoay chiều u U= 2 cosωt V vào hai đầu một điện trở thuần 110 thỡ cường độ dũng điện qua điện trở cú giỏ trị hiệu dụng bằng 2 A.. Đ
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI
MễN VẬT Lí
Thời gian làm bài :90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Cõu 1: Đặt điện ỏp
V t
U
u = 0cos( 100 π − π / 12 )
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở,
cuộn cảm và tụ điện thỡ cường độ dũng điện qua mạch là
A t
I
i = 0cos( 100 π + π / 12 )
Hệ số cụng
suất của đoạn mạch bằng
Cõu 2: Đặt điện ỏp xoay chiều u U= 2 cosωt
(V) vào hai đầu một điện trở thuần
110
thỡ cường độ dũng điện qua điện trở cú giỏ trị hiệu dụng bằng 2 A Giỏ trị của U bằng
A 110 2 V B 220 V C 220 2
Cõu 3: Đặt điện ỏp
220 2 cos100
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100
, tụ điện cú ZC = 200Ω
và cuộn cảm thuần cú ZL = 100Ω
Biểu thức cường độ dũng điện trong đoạn mạch là
A
A t
i =2,2cos(100π +π/4)
B
A t
i=2,2cos(100π −π/4)
C
A t
i = 2 , 2 2 cos( 100 π − π / 4 )
D
A t
i = 2 , 2 2 cos( 100 π + π / 4 )
Cõu 4: Đặt điện ỏp u=220 2 os100c πt
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
20Ω
, cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 0,8/π H và tụ điện cú điện dung 10-3/6π F Khi điện ỏp tức thời
giữa hai đầu điện trở bằng
110 3
V thỡ điện ỏp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm cú độ lớn là
A
440 3
330 3
330
Cõu 5 Cho đoạn mạch nh hình vẽ Đoạn AM có R = 25 (Ω), đoạn MN có cuộn cảm, đoạn NB có tụ
điện điện dung C0 Bỏ qua điện trở của dây nối Đặt giữa A và B một hiệu điện thế xoay chiều ổn định
u = 170sin100πt (V) thì trong mạch xảy ra cộng hởng điện với giá trị hiệu dụng của cờng độ dòng
điện là 2,4 (A) Xác định hiệu điện thế hiệu dụng giữa M và B Thay tụ điện C0bằng Tụ khác có điện
dung C = 2
C0
thì công suất tiêu thụ của mạch điện giảm 2 lần Tìm C ? Viết biểu thức cờng độ dòng
điện qua R trong trờng hợp này
A
)
( ) sin(
,
; ) ( );
MB
U
4 100 4
2 100
Trang 2R L C
r = 0 M
B A
0.02
2
2
2
2
− 0.04
t(s) i(A)
B
60 ( ); 100 ( ) ; 2, 4sin(100 ) ( )
4
C
) ( ) sin(
,
; ) ( );
MB
U
4 100 4
2 50
π +
=
=
D
) ( ) sin(
,
; ) ( );
MB
U
2 100 4
2 100
Cõu 6 Đặt một hiệu điện thế u = U0sin(100π
t + 2
π
) vào hai đầu một tụ điện thì cờng độ dòng điện cực đại qua tụ là I0, để dòng điện qua tụ là i = I0/2 thì t có giá trị nào sau đây?
A
s
1200 14
B
s
1200 15
C
s
1200 16
D
s
1200 17
Cõu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C =
( )
4
10 /− π F
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f = 50 Hz Thay đổi R ngời ta thấy với 2 giá trị của R là R1 và R2 ; R1
≠
R2,thì công suất của mạch bằng nhau Tích R1 R2 bằng
A 10 B 102 C 103 D 104
Cõu 8 Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch cú dạng uAB =
100 2
sin 100 πt (V) và cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 2 sin(100πt - 3
π
)(A) Giỏ trị của
R và L là:
A R = 25
Ω 2 , L = π
61 , 0
Ω 2 , L = π
22 , 0 H
C R = 25
Ω 2 , L =π
1
75 , 0 H
Cõu 9.Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ, uAB = U 2
sin2πft(V) cuộn dõy thuần cảm cú độ tụ cảm L = 5/3π(H) Tụ điện cú điện dung C = 10-3/24π(F) Hiệu điện thế tức thời uMB và uAB lệch pha nhau 900 Tần số f của dũng điện xoay chiều cú giỏ trị là
Cõu 10: Sự biến thiên của dòng điện xoay chiều theo thời gian đợc vẽ bởi đồ thị nh hình bên Cờng
độ dòng điện tức thời có biểu thức:
A i = 2sin(100
t
π ) A B i = 2/
2 sin(100
t
π ) A
Trang 3C i = 2/
2
sin(100
t
π
- 2
π ) A D i = 2/
2 sin(100
t
π + 2
π ) A
Câu 11: Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp với cuộn dây có L =
1 π (H) và điện trở r = 10
Ω
và tụ điện C =
4 10 π
−
(F) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f bằng bao nhiêu thì hiệu điện thế ở đoạn MB cực tiểu
A 100Hz B 50Hz C 150Hz D 200Hz
Câu 12: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC có tần số f = 50Hz, cuộn dây thuần cảm L =
π
4
1
H Tụ điện có điện dung biến thiên đang được điều chỉnh ở giá trị C1 = π
4
.10-4F Điện trở thuần
R không đổi Tăng dần điện dung của tụ điện từ giá trị C1 cường độ hiệu dung của dòng điện sẽ:
C Lúc đầu tăng sau đó giảm D Lúc đầu giảm sau đó tăng
Câu 13 Một chất điểm khối lượng 1Kg dao động điều hoà với chu kỳ T=π
/5s Biết rằng năng lượng của nó là 0,02J Biên độ dao động của chất điểm là:
Câu 14: Một dây thép dài 90 cm có hai đầu cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam
châm điện nuôi bằng mạng điện xoay chiều hình sin có tần số 50 Hz Trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 15 m.s-1 B 60 m.s-1 C 30 m.s-1 D 7,5 m.s-1
Câu 15 Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g dao động tắt dần trên mặt
phẳng nằm ngang có hệ số ma sát 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn bằng 10cm rồi thả nhẹ Lấy g=10m/s2 Thế năng của vật tại vị trí mà vật có tốc độ lớn nhất là:
Để vận tốc đạt giá trị lớn nhất thì hợp lực phải bằng 0 lực phục hồi và lực cản phải bằng nhau
k
mg x
mg
kx = µ => = µ
0 0
=0,04 m
A 0,16mJ B 1,6mJ C 0,16J D 1,6J
Câu 16: Vận tốc âm tăng dần từ :
A chất lỏng sang chất rắn sang chất khí B chất lỏng sang chất khí sang chất rắn
C chất khí sang chất lỏng sang chất rắn D chất lỏng, rắn khí vận tốc âm đều như nhau
Câu 17: Trong các nhạc cụ hộp đàn, thân kèn, sáo …có tác dụng :
A Vừa khuếch đại âm , vừa tạo âm sắc riêng do nhạc cụ đó phát ra
B Làm tăng độ cao và to của âm do nhạc cụ phát ra
C giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
Trang 4Hình 1 M
N
Hình 6
D Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 18:Một sóng truyền theo phương AB Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu diễn
trên hình 1 Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng Khi đó điểm N đang chuyển động như thế
nào?
A Đang đi lên B Đang đi xuống
C Đang nằm yên.D Không đủ điều kiện để xác định
Câu 19 : Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với vận tốc 360m/s Ban đầu tần
số sóng là 180Hz Để có bước sóng là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một
lượng bao nhiêu?
A Tăng thêm 420Hz B Tăng thêm 540Hz.
C Giảm bớt 420Hz D Giảm xuống còn 90Hz.
Câu 20:Tai người nghe được các âm có tần số từ 20Hz đến 20kHz Chiều dài bước sóng tương ứng là
bao nhiêu nếu vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s?
A Từ 20m đến 20km B Từ 6,8km đến 6800km.
C Từ 0,06m đến 58,8m D Từ 17m đến 1,7cm.
Câu 21: Hai quả cầu nhỏ S1 và S2 được gắn với hai nhánh của một âm thoa bằng hai thanh cứng và
nhẹ Hai quả cầu chạm nhẹ lên mặt nước như hình 6 Khi gõ cho âm thoa dao động thì trên mặt nước
tạo ra hai nguồn sóng kết hợp Tại điểm giữa của khoảng S1 và S2 có biên độ dao động như thế nào?
A Cực đại B Cực tiểu
C Trung gian giữa cực đại và cực tiểu
D Biên độ không ổn định
Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao động là 20mJ
và lực đàn hồi cực đại là 2N I là điểm cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I
chịu tác dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ lớn 1N là 0,1s Quãng đường
ngắn nhất mà vật đi được trong 0,2s là:
:
cm A kA
kA
2 2
10 20
2
=
⇒
=
Điểm I là điểm đầu lò xo nên chịu tác dụng của lực
kx
F = −
Khi
đó lực tác dụng bằng 1 nửa giá trị cực đại nghĩa là x=
2
A
±
Vẽ đường tròn suy ra:
3 / 2 , 0 1 , 0 6
Quãng đường ngắn nhất vật đi trong T/3 là: 2.(2-1)=2cm
A 2cm B
cm
3
2 −
C
cm
3 2
D 1cm
Câu 23 :Chọn câu sai
A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt
C Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
Trang 5D Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
Câu 24 :Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc
2400vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B→
vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,005T Từ thông cực đại gửi qua khung là
Câu 24:Chọn câu đúng nhất Dòng điện xoay chiều hình sin là
A dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian
B dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
D dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian
Câu 25:Chọn phương án sai khi nói về dao động tắt dần chầm
A. Dao động tắt dần chậm là dao động có biên độ và tần số giảm dần theo thời gian
B. Nguyên nhân làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sát của môi trường trong đó con lắc dao động
C. Lực ma sát sinh công âm làm cơ năng của con lắc giảm dần
D. Tùy theo lực ma sát lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại(tắt) nhanh hay chậm
Câu 26:Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên đường đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s
Câu 27:Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?
A Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường
B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà hai dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc
Câu 28 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng ?
A. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
B. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ
C. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
D. Động năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kỳ vận tốc
Câu 29:Dùng một âm thoa có tần số rung f =100Hz tạo ra tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, ngược pha Khoảng cách giữa nguồn S1, S2 là 16cm Kết quả tạo ra những gợn sóng dạng hyperbol, khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn lồi liên tiếp là 2cm Số gợn lồi và lõm xuất hiện giữa hai điểm S1S2 là
Câu 30: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng
C một nữa bước sóng D một bước sóng
Câu 31:Dây đàn chiều dài 80 cm phát ra âm có tần số 12 Hz quan sát dây đàn thấy 3 nút và 2 bụng.
Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là:
A v = 1,6m/s B v = 7,68 m/s C v = 5,48 m/s D v = 9,6 m/s
Trang 6A R = 4cm O B
Câu 32:Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
C chỉ phụ thuộc vào tần số D phụ thuộc vào tần số và biên độ
Câu 33:Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng và tần số không đổi D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay
đổi
Câu 34:Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận
tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A tần số sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền D bước sóng
Câu 35:Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA = 3cos(40πt + π/6) (cm); uB = 4cos(40πt + 2π/3)
(cm) Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên
mặt nước, có bán kính R = 4cm Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là
A 30 B 32 C 34 D 36
Hướng dẫn
Phương trình sóng tại M do sóng tại A truyền đến là:
uAM = 3cos(40 π t + 6
π
-
1
2 d π λ
) Phương trình sóng tại M do sóng tại B truyền đến là:
uBM = 4cos(40 π t +
2 3
π
-
2
2 d π λ
) Phương trình sóng tổng quát tổng hợp tại M là:
uM = uAM + uBM = 3cos(40 π t + 6
π
-
1
2 d π λ
) + 4cos(40 π t +
2 3
π
-
2
2 d π λ
) Biên độ sóng tổng hợp tại M là: (Áp dụng công thức dao động điều hòa)
A =
=
2 2
2 1
2
2
λ
Biên độ sóng tổng hợp tại M bằng 5 khi:
2 1
2
2
λ
= 0
Khi đó:
2 1
2
π π
λ
π − π
Do đó: d2 – d1 = k 2
λ
;
Trang 7Mà - 8 ≤ d2 – d1≤ 8 ⇔ - 8 ≤ k 2
λ
≤ 8 ⇔ - 8 ≤ k ≤ 8 Tương tự tại hai điểm M và N ở hai đầu bán kính là điểm dao động với biên độ bằng 5cm
Câu 36:Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt) Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là:
A 8 B 9 C 17 D 16.
Câu 37:Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn
luôn
A ngược pha nhau B lệch pha nhau 4
π C đồng pha nhau D lệch pha nhau 2
π
Câu 38:Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức đúng là
A
2
C
L
=
B
C
L
=
C
0 0
C
L
=
D
0 0
2C
L
=
Câu 39:Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T.
Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là
A 8
T
T
T
T
.
Câu 40: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0, 4
π
H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh
10 9
C
π
=
pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng
A 300 m B 400 m C 200 m D 100 m.
Câu 41:Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 (mH) và tụ điện có
điện dung 5 ( µ F) Nếu mạch có điện trở thuần 0,01 Ω , để duy trì dao động trong mạch với giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 12 (V) thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu?
A 72 (mW) B 36 (mW) C 36 ( µ W) D 72 ( µ W)
Câu 42:Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Câu 43: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau
đây sai?
Trang 8O
O’ M
A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều
hòa theo thời gian với cùng tần số.
B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa
theo thời gian lệch pha nhau
D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn
cùng giảm.
Câu 44:Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một
bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ.
C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số.
Câu 45: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2 s Tại thời điểm
t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A
π
x=5cosπt-2
5cos
2
x= πt+π
(cm)
C.
5cos 2
2
x= πt+π
5cos 2
2
x= πt−π
(cm).
Câu 46: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm, A2 = 15
cm và lệch pha nhau 900 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 47: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một
nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là 20dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
Câu 49: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4µ H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị
A từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s B từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s
C từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s C từ 2.10-8s đến 3.10-7s
Câu 50: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A Đúng lúc lò xo giãn
nhiều nhất thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo khi đó con lắc dao động với biên độ A’
Tỉ số A’/A bằng:
A
2
/
2
2 / 3
D 1 HD: Tại biên dương A vận tốc vận bằng 0 Khi đó giữ cố định điểm chính giữa thì k’=2k Vật dao động xung quang vị trí cân bằng mới O’ cách biên dương A một đoạn x
1 ) (
2
1
0 0
A l A
Khi đó
2 '
'
2
x
v x
+
=
ω
Phương án B
2 π
Trang 9Bài này phức tạp hơn chút nếu giả thiết cho như sau:
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Đúng lúc con lắc qua vị trí có động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ A’ Hãy lập tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’.
HD:
Khi Wđ = Wt > Wt = W/2 Ta có: 2 2
1 2
2
kx
=
-> x = 2
2
A
Khi đó vật ở M, cách
VTCB OM =
2
2
A
Khi đó vật có vận tốc v0 :
m
kA v
kA W
mv
1 2
2 2 0
2 2
Sau khi bị giữ độ cứng của lò xo k’ = 2k Vật dao động quanh VTCB mới O’
2 2
1 ) 2
2 (
2
1
0 0
A l
A
với l0 là chiều dài tự nhiên của lò xo