Khái niệm - Phân bố dân c là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội.. - Mật độ dân số: Là số dâ
Trang 2I Phân bố dân c
1 Khái niệm
- Phân bố dân c là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội.
- Mật độ dân số: Là số dân c trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích
Đơn vị tính: ng ời/km 2
Trang 3D©n sè thÕ giíi: 6477 triÖu ng êi
DiÖn tÝch thÕ giíi: 135,6 triÖu km2
Trang 4Bài giải
Mật độ dân số = _ = _Dân số
Diện tích
6477 triệu ng ời 135,6 triệu km 2
= 48 ng ời/km 2
Trang 5* Nhóm 1: Dựa vào bảng số liệu 24.1 hãy nhận xét về tình hình phân bố dân c trên thế giới (Cho biết các khu vực có dân c tập trung
đông đúc, các khu vực dân c tập trung th a
thớt)
* Nhóm 2: Dựa vào bảng số liệu 24.2 hãy nhận xét về sự thay đổi tỉ trọng dân c ở các châu lục trên thế giới qua các năm (Châu lục nào
có tỉ trọng dân c lớn, châu lục nào có tỉ trọng dân c nhỏ, châu lục nào tỉ trọng giảm, châu lục nào tỉ trọng tăng)
Trang 6Khu vực Mật độ dân số
Trang 7+ Các khu vực dân c đông đúc: Tây Âu, Caribê, Đông á, Đông Nam á, Trung – Nam á, Nam
Âu
+ Các khu vực dân c th a thớt: Châu Đại D ơng, Bắc Phi, Trung Phi, Nam Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ
Trang 9b Biến động về phân bố dân c theo thời gian
Trang 10Tû träng d©n c c¸c ch©u lôc trªn thÕ giíi qua c¸c n¨m (%)
Trang 11b Biến động về phân bố dân c theo thời gian
- Tỷ trọng dân c của châu á, châu Âu có xu h ớng giảm
- Tỷ trọng dân c của châu Mĩ, châu Phi, châu Đại D ơng tăng
Trang 123 Các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư
Trang 13Các nhân tố ảnh hưởng tới sự PBDC
Khoáng sản
Trình độ
lực lượng sản xuất
Tính chất của nền kinh tế
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Chuyển cư
Các nhân tố ảnh hưởng tới sự PBDC
Trang 14II C¸c lo¹i h×nh quÇn c
Trang 15+ Tăng nhanh về số l ợng và quy mô các điểm dân c đô thị
+ Tập trung dân c trong các thành phố
+ Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Trang 16III §« thÞ ho¸
1 Kh¸i niÖm
2 §Æc ®iÓm
Trang 18III §« thÞ ho¸
1 Kh¸i niÖm
2 §Æc ®iÓm
a D©n c thµnh thÞ cã xu h íng t¨ng
Trang 22Dân số của một số chùm đô thị lớn trên thế giới (triệu ng ời)
Trang 23a Dân c thành thị có xu h ớng tăng
b Dân c tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
c Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
3 ảnh h ởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội và môi tr ờng
a Tích cực
Trang 252 Đặc điểm
3 ảnh h ởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế xã hội và môi tr ờng
a Tích cực
- Thúc đẩy tăng tr ởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
- Các đô thị có vai trò là thị tr ờng tiêu thụ sản phẩm, thu hút đầu t
- Tạo nhiều việc làm
- Thay đổi phân bố dân c lao động
Trang 29Xe gây ô nhiễm Khói bụi nhà máy CN
Trang 30- Vấn đề việc làm, mất cân đối lao động giữa các khu vực
- Vấn đề môi tr ờng
Phải điều khiển quá trình đô thị hoá hợp lí