Nhóm 5 và 6Dựa vào SGK và sự hiểu biết của mình, Em hãy cho biết: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư trên thế giới... Khái niệm : Quần cư là hình thức biểu hiện cụ thể của vi
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ LỚP 10
(BAN CƠ BẢN)
BÀI 24
PHÂN BỐ DÂN CƯ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HOÁ
Trang 2Quan sát hai bức ảnh
và hãy nhận xét sự khác biệt giữa chúng
Trang 3I PHÂN BỐ DÂN CƯ
*Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách
tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất
Trang 42
2 Đặc điểm phân bố dân cư Đặc điểm phân bố dân cư.
Lớp chia thành 6 nhóm hoạt động:
* Nhóm 1 và 2: Tìm hiểu “phân bố dân cư
trong không gian”
* Nhóm 3 và 4: Tìm hiểu “biến động về phân
bố dân cư theo thời gian”
* Nhóm 5 và 6: Tìm hiểu các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phân bố dân cư
I PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 5T Khu vực Mật độ dân số
(Ng/km 2 ) STT Khu vực Mật độ dân số (Ng/km 2 )
1 Bắc Phi 23 10 Đông Á 131
2 Đông Phi 43 11 ĐNA 124
3 Nam Phi 20 12 Tây Á 45
4 Tây Phi 45 13
Trung-Nam Á 143
5 Trung Phi 17 14 Bắc Âu 55
6 Bắc Mĩ 17 15 Đông Âu 93
7 Ca-ri-bê 166 16 Nam Âu 115
8 Nam Mĩ 21 17 Tây Âu 169
Nhóm 1và 2: Dựa vào bảng số liệu sau và SGK
em hãy nhận xét về tình hình phân bó dân cư trên thế giới
Trang 6Nhóm 3 và 4: Dựa vào bảng số liệu sau , em hãy nêu sự thay đổi về tỉ
trọng phân bố dân cư trên thế giới trong thời kì 1650-2005
Trang 7Nhóm 5 và 6
Dựa vào SGK
và sự hiểu biết của mình,
Em hãy cho biết: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố
dân cư trên thế giới
Trang 82
2 Đặc điểm phân bố dân cư Đặc điểm phân bố dân cư
Sự phân bố dân cư trên thế giới có 2 đặc điểm chính sau đây:
- Phân bố dân cư không đều theo không gian:
+ Dân cư trên thế giới tập trung đông đúc tại các khu vực: Tây và Nam Âu, Ca-ri-bê, châu
Á (trừ Tây Á) với mật độ: 115-169 Ng/km2; + Dân cư tập trung thưa thớt ở các khu vực: châu Phi, Châu Mĩ, Châu Đại Dương với mật
độ dưới 50 Ng/km2;
I PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 92 Đặc điểm phân bố dân cư
- Phân bố dân cư thay đổi theo thời gian:
Tỉ trọng dân số ở các châu lục cũng biến động theo thời gian Trong giai đoạn 1650-2005, có châu lục thì tỉ trọng dân số tăng lên: châu Á, châu Mĩ, châu Đại Dương; có châu lục tỉ trọng dân số lại giảm: Châu Âu, Châu Phi
I PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 10*Các nhân tố kinh tế - xã hội:
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế, lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư,…
I PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 11II CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1 Khái niệm :
Quần cư là hình thức biểu hiện cụ thể của
việc phân bố dân cư trên bề mặt trái đất, bao
gồm mạng lưới các điểm dân cư tồn tại trên một lãnh thổ nhất định
2 Phân loại và đặc điểm :*
Có hai loại hình quần cư chủ yếu:
* Quần cư thành thị,
* Quần cư nông thôn
Trang 12II CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
Các em hoạt động theo từng cặp một, dựa vào sự hiểu biết và SGK, hãy hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU SỐ 1:
Tiêu chí đánh giá Quần cư thành thị
1 Lịch sử hình thành
2 Hoạt động kinh tế chủ yếu
3 Mức dộ tập trung dân cư
4 Cơ sở hạ tầng
Trang 14THÔNG TIN PHẢN HỒI PHIẾU HỌC TẬP
3 Mức độ tập
trung dân cư Quy mô dân số đông, mức độ tập trung dân
số cao.
Mang tính chất phân tán trong không gian
4 Cơ sở hạ tầng Phát triển đầy đủ và
hiện đại
Kém phát triển
Trang 15-*Hiện nay, do ảnh hưởng của quá trình đô thị hoá, hình thức quần cư nông thôn đang có
nhiều thay đổi về chức năng, cấu trúc và
hướng phát triển: tỉ lệ dân phi nông nghiệp
ngày càng tăng, ngoài nông nghiệp còn có các chức năng: thủ công nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp
II CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
Trang 16Quần cư thành thị và các chức năng của nó
Trang 17h×nh ¶nh 2 lo¹i quÇn c
Quầ n cư nôn g
Trang 18III ĐÔ THỊ HOÁ
2 Đặc điểm :
Trang 19Năm Khu vực
1900 1950 1970 1980 1990 2005 Thành thị 13,6 29,2 37,7 39,6 43,0 48,0 Nông thôn 86,4 70,8 62,3 60,4 57,0 52,0
Toàn thế
giới
100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0
Dựa vào bảng số li ệ u sau,
em có nhận xét gì về sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị
và nông thôn trên thế giới (1900-2005)?
Trang 202
2 Đặc điểm Đặc điểm
a Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh:
Trong thời kì 1900-2005, dân số thành thị có xu hướng tăng nhanh trên thế giới, từ 13,6% đến 48%
Dân cư nông thôn có xu hướng giảm
III ĐÔ THỊ HOÁ
Trang 21Dựa vào lược đồ em hãy cho biết những châu lục và khu vực nào có tỉ lệ dân cư thành thị cao nhất, châu lục và khu vực nào
có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất?
Trang 22
b Dân cư tập trung vào các thành phố lớn.
* Số lượng các thành phố lớn ngày càng tăng, hiện nay thế giới có 270 thành phố 1 triệu dân trở lên, 50 thành phố trên 5 triệu dân
Ví dụ: các đô thị lớn như: Tokyo, Mexico City, New York, Thượng Hải, Moscow…
2
2 Đặc điểm Đặc điểm
III ĐÔ THỊ HOÁ
Trang 23CÁC ĐÔ THỊ LỚN TRÊN THẾ GIỚI
MOSCOW
NEW YORK
TOKYO
Trang 24c Lối sống thành thị đang phổ biến ngày càng rộng rãi
Quá trình đô thị hoá làm cho lối sống của dân cư nông thôn nhích gần lối sống thành thị về nhiều mặt
Đó là các hoạt động dân cư mang tính cộng đồng phức tạp, ít có quan hệ huyết thống và thường xuyên
được tiếp cận với nền văn minh nhân loại
2
2 Đặc điểm Đặc điểm
III ĐÔ THỊ HOÁ
Trang 253 Ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát Ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát
triển kinh tế – xã hội và môi trường
Hãy xem đoạn phim sau và cho biết những ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế xã hội và môi trường
Trang 26a Ảnh hưởng tích cực:
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Chất lượng cuộc sống và trình độ dân trí
ngày càng tăng,
- Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện,
- Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
3 Ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế – xã hội và môi trường
III ĐÔ THỊ HOÁ
Trang 27b Ảnh hưởng tiêu cực:
* Ô nhiễm môi trường nghiêm trọng: môi trường nước, không khí,
* Tệ nạn xã hội tăng: mại dâm, ma tuý…
* Nạn thất nghiệp ngày càng gia tăng ở các
thành phố trong khi nông thôn lại thiếu nguồn
3 Ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế – xã hội và môi trường
III ĐÔ THỊ HOÁ
Trang 28Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến môi trường
« nhiÔm kh«ng khÝ tõ c¸c nhµ
m¸y
« nhiÔm nguån n íc
« nhiÔm tiÕng ån
Trang 29A Số lao động tính trên đơn vị diện tích.
B Số dân trên một đơn vị diện tích tương ứng với
số dân đó
C Số người sinh sống trên một quốc gia
Trang 30Câu 2: Sự phân bố dân cư phụ thuộc vào:
A Lịch sử khai thác lãnh thổ.
B Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
C Các điều kiện tự nhiên
D Tất cảc các nhân tố trên.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Trang 31Câu 3: Đặc điểm nổi bật của quần cư thành thị là:
A Ra đời sớm.
B Hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu.
C Mật độ dân cư thưa thớt.
D Chức năng là công nghiệp, du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Trang 32Câu 4: Đô thị hoá được hiểu là:
A Sự tăng nhanh dân số thành thj và sự phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.
B Sự phát triển các độ thj lớn và hình thành cấu trúc không gian.
C Sự tăng nhanh về số lượng và quy mô các điểm dân cư độ thị, sự tập trung dân cư vào các thành phố lớn và sự phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.
D Nâng cao vai trò của các đô thị, sự hình thành cấu trúc không gian mới và lối sống đô thị.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Trang 33Câu 5: Những ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá là:
A Thiếu việc làm, thất nghiệp.
B Ô nhiễm môi trường.
C Các tệ nạn xã hội gia tăng, suy thoái lối
sống đạo đức.
D Tất cả các ý trên.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC