Thành phần của môi trường visual basic Cửa sổ thuộc tính Properties Window Hiển thị các giá trị thuộc tính của form hay điều khiển được chọn.. Thuộc tính của Form Caption: Xác định dòng
Trang 1Chương I Nhập môn visual basic
Chương II Form, điều khiển và menu
Chương IIi Mã lệnh visual basic
Chương IV Truy cập cơ sở dữ liệu
Trang 2I Một số khái niệm cơ bản
II Các thành phần của môi trường phát triển Iii Các bước phát triển ứng dụng visual basic
Trang 31 Cửa sổ, sự kiện và thông báo
Cửa sổ: là hình chữ nhật có các biên
Sự kiện: Là những tác động của người dùng lên các cửa sổ bằng cách nhấn phím, kích chuột hoặc do tác động của cửa sổ này lên cửa sổ khác
Trang 41 Cửa sổ, sự kiện và thông báo
Thông báo: Là những tín hiệu gửi đến hệ
điều hành, hệ điều hành xử lý tín hiệu và gửi trả lại các cửa sổ điều khiển, các của sổ thực hiện bước tiếp theo
Trang 52 Tìm hiểu mô hình điều khiển theo sự kiện
ứng dụng truyền thống: Chương trình thực hiện bắt đầu từ dòng đầu tiên cho đến dòng kết thúc và theo lộ trình xác định trước
ứng dụng điều khiển theo sự kiện: Mã lệnh không theo một lộ trình xác định trước
mà thi hành các phần mã lệnh khác nhau để
đáp ứng lại các sự kiện
Trang 63 Phát triển ứng dụng kiểu tương tác
Ngôn ngữ truyền thống: Khi phát triển một ứng dụng các bước viết, dịch, thử mã lệnh tách biệt nhau
Ngôn ngữ visual basic: Các bước viết, dịch, thử mã lệnh không tách biệt nhau Ngoài việc xử lý lỗi ngay khi nhập mã lệnh visual basic còn biên dịch từng phần
Trang 71 Khởi động visual basic
*Start\Programs\Microsoft Visual Studio 6.0 \Microsoft Visual Basic 6.0
*Biểu tượng trên màn hình Desktop
Trang 82 Thành phần của môi trường visual basic
Thanh thực đơn (Menu Bar):
Hiển thị các lệnh thường dùng
Gồm có các menu chuẩn: File, Edit, View, Window, Help và các menu chức năng …riêng: Project, Format, Debug, Run
Trang 92 Thành phần của môi trường visual basic
Menu bối cảnh (Context Menu):
Chứa các lệnh tắt thường dùng Các lệnh trên menu bối cảnh tuỳ thuộc môi trường lúc kích chuột
Trang 102 Thành phần của môi trường visual basic
Thanh công cụ (Toolbar):
Cho phép truy cập nhanh đến các lệnh thường dùng
Trang 112 Thành phần của môi trường
visual basic:
Hộp dụng cụ (Toolbox):
Cung cấp các điều khiển khi
thiết kế giao diện ứng dụng
Trang 122 Thành phần của môi trường visual basic
Cửa sổ dự án (Project Explorer Window):
Quản lý các form và các
module trong dự án hiện tại
trình Tên Form
Trang 132 Thành phần của môi trường visual basic
Cửa sổ thuộc tính (Properties Window)
Hiển thị các giá trị thuộc tính của
form hay điều khiển được chọn
tính Giá trị thuộc tính
Trang 142 Thành phần của môi trường visual basic
Trình thiết kế form (Form Designer)
Là cửa sổ làm nền cho giao diện ứng dụng
Trang 152 Thành phần của môi trường visual basic
Cửa sổ hiệu chỉnh mã lệnh (Code Editor Window)
Là cửa sổ thiết kế mã lệnh ứng dụng
khiển
Sự kiện
Trang 161 Các bước phát triển ứng dụng.
Có 3 bước cơ bản thiết kế ứng dụng bằng ngôn ngữ lập trình visual basic:
* Tạo giao diện
* Đặt thuộc tính
* Viết mã lệnh
Trang 172 øng dông ®Çu tiªn
T¹o míi mét øng dông
Chän menu File\New project
Lu mét øng dông :
Chän menu File\Save project
* Lu vµo H:\ c¸c tËp tin cã phÇn më réng frm
* Lu vµo H:\ tËp tin cã phÇn më réng vbp
Trang 182 øng dông ®Çu tiªn
Më mét øng dông
Chän menu File\Open project
Trang 192 ứng dụng đầu tiên
Thiết kế giao diện
Đặt điều khiển lên form
* Nhấp chọn điều khiển định vẽ trong hộp công cụ
* Di chuyển con trỏ vào form, con trỏ thành hình chữ thập
Trang 202 ứng dụng đầu tiên
Thiết kế giao diện
Đặt điều khiển lên form
* Đặt chữ thập vào vị trí trở thành góc trên trái của điều khiển nhấp chuột trái và giữ
* Kéo chữ thập đến khi điều khiển có kích thước mong muốn
* Thả chuột
Trang 212 ứng dụng đầu tiên
Thiết kế giao diện
Thay đổi kích thước điều khiển
* Dùng chuột
* Dùng tổ hợp phím shift và phím di chuyển
* Thay đổi thuộc tính Height, Width
Trang 222 ứng dụng đầu tiên
Thiết kế giao diện
Thay đổi vị trí điều khiển
* Dùng chuột
* Dùng tổ hợp phím ctrl và phím di chuyển
* Thay đổi thuộc tính Top, Left
Trang 232 ứng dụng đầu tiên
Đặt thuộc tính
* Chọn điều khiển cần đặt thuộc tính
* Mở cửa sổ thuộc tính và chọn thuộc tính cần xác định giá trị
* Đặt lại giá trị cho thuộc tính
Trang 242 øng dông ®Çu tiªn
§Æt thuéc tÝnh
Chän
®iÒu khiÓn
Chän thuéc tÝnh
§Æt l¹i gi¸ trÞ
Trang 252 ứng dụng đầu tiên
Viết mã lệnh
* Chuyển sang cửa sổ viết mã lệnh
* Chọn tên đối tượng trong hộp Object
* Chọn sự kiện trong hộp procedure
Trang 262 øng dông ®Çu tiªn
Trang 272 ứng dụng đầu tiên
Chạy chương trình
* Chọn menu Run\start hoặc nhấn F5 hoặc nhấp vào biểu tượng trên thanh công cụ
Trang 30Ví dụ: Move, Drag,
2 Phương thức(Methods)
Là những đoạn chương trình chứa trong
điều khiển, cho điều khiển biết cách thức để thực hiện công việc nào đó
Trang 313 Sự kiện
Là những tác động lên đối tượng
Sự kiện xảy ra đối với các điều khiển của một ứng dụng visual basic là các tác động của người dùng lên điều khiển bằng cách: + Nhấn chuột
+ Nhấn phím trên bàn phím
+ Tác động của cửa sổ này lên cửa sổ khác
Trang 32Form là khối cơ sở tạo nên ứng dụng.
1 Các thao tác đối với Form
Trang 332 Thuộc tính của Form
Name: Xác định tên của Form Tên mặc
định là Form1, Form2,
Backcolor: Xác định màu nền của form
BorderStyle: Xác định kiểu form
Picture: Xác định hình ảnh hiển thị trên form
Trang 342 Thuộc tính của Form
Caption: Xác định dòng chữ hiển thị trên thanh tiêu đề của form
DrawWidth: Xác định độ lớn của các nét
vẽ trên form
Top: Xác định khoảng cách giữa mép trên của màn hình so với mép trên của Form khi ứng dụng thực hiện
Trang 352 Thuộc tính của Form
Left: Xác định khoảng cách giữa mép trái của màn hình so với mép trái của Form khi ứng dụng thực hiện
Height: Xác định chiều cao của Form
Width: Xác định chiều rộng của form
Enabled: Cho phép hay không cho phép làm việc với form (True/False)
Trang 362 Thuộc tính của Form
Visible: Xác định sự xuất hiện hay không xuất hiện của form khi ứng dụng thực hiện WindowState: Xác định trạng thái của cửa
sổ form khi thực hiện ứng dụng
Trang 373 Phương thức của Form
Show: Khả năng xuất hiện của form
Hide: Khả năng ẩn đi của form
Line: Khả năng vẽ đoạn thẳng trên Form
Circle: Khả năng vẽ đường cong trên form
Cls: Khả năng xoá sạch các nét vẽ trên Form
Trang 384 Sù kiÖn cña Form
Load : X¶y ra khi Form ®îc t¶i
Click: X¶y ra khi nhÊn råi th¶ chuét trªn
Trang 394 Sù kiÖn cña Form
KeyDown: X¶y ra khi nhÊn mét phÝm trªn bµn phÝm
KeyUp: X¶y ra khi th¶ phÝm trªn bµn phÝm
KeyPress: X¶y ra khi nhÊn vµ th¶ phÝm cã m· Ascii
MouseMove: X¶y ra khi di chuyÓn con trá chuét trªn Form
Trang 40Backcolor: Xác định màu nền (Phải đặt thuộc tính Style = 1)
Trang 411 Nút lệnh (CommandButton)
Caption: Xác định chuỗi tiêu đề hiển thị trên nút lệnh
Font: Xác định phông chữ, loại chữ, cỡ chữ của dòng chữ trên nút lệnh
Style: Xác định loại nút lệnh hiển thị hay không hiển thị hình ảnh
Trang 452 Các điều khiển hiển thị văn bản
a Nhãn (Label)
Là điều khiển hiển thị văn bản, không cho phép người sử dụng thay đổi nội dung văn bản khi ứng dụng đang thực hiện
Trang 462 C¸c ®iÒu khiÓn hiÓn thÞ v¨n b¶n
Trang 472 Các điều khiển hiển thị văn bản
a Nhãn (Label)
Caption: Xác định nội dung văn bản hiển thị trên nhãn
Font: Xác định phông chữ, loại chữ, cỡ chữ của văn bản trên nhãn
ForeColor: Xác định màu chữ của văn bản trên nhãn
Trang 482 Các điều khiển hiển thị văn bản
b Hộp văn bản (Textbox)
Là điều khiển hiển thị văn bản cho phép người sử dụng thay đổi nội dung văn bản khi ứng dụng đang thực hiện Thường sử dụng hộp văn bản như là điều khiển nhập liệu
Trang 492 Các điều khiển hiển thị văn bản
Backcolor: Xác định màu nền
Trang 502 Các điều khiển hiển thị văn bản
b Hộp văn bản (Textbox)
Font: Xác định phông chữ, loại chữ, cỡ chữ của văn bản trên hộp văn bản
ForeColor: Xác định màu chữ của văn bản
Multiline: Xác định trình bày một dòng hay nhiều dòng văn bản trên hộp văn bản
Text: Xác định nội dung đoạn văn bản
Trang 512 C¸c ®iÒu khiÓn hiÓn thÞ v¨n b¶n
Trang 522 Các điều khiển hiển thị văn bản
b Hộp văn bản (Textbox)
Các thuộc tính chỉ có khi ứng dụng thực hiện SelLength: Xác định số ký tự của đoạn văn bản được chọn
Trang 532 C¸c ®iÒu khiÓn hiÓn thÞ v¨n b¶n
Trang 542 C¸c ®iÒu khiÓn hiÓn thÞ v¨n b¶n
Trang 553 C¸c ®iÒu khiÓn lùa chän
a Hép kiÓm (Checkbox)
Lµ ®iÒu khiÓn lùa chän cho phÐp chän trong hai sù lùa chän (Chän hoÆc kh«ng chän) Trong mét nhãm hép kiÓm cã thÓ cã nhiÒu hép kiÓm cïng ®îc chän
Trang 563 C¸c ®iÒu khiÓn lùa chän
Trang 573 Các điều khiển lựa chọn
a Hộp kiểm (Checkbox)
Font: Xác định phông chữ, loại chữ, cỡ chữ của dòng chữ hiển thị trên hộp kiểm
Value: Xác định hộp kiểm đang được chọn hay không được chọn
Đang được chọn
Value =1
Trang 583 C¸c ®iÒu khiÓn lùa chän
a Hép kiÓm (Checkbox)
Sù kiÖn cña hép kiÓm
Click: X¶y ra khi nhÊn chuét tr¸i trªn hép kiÓm
Trang 593 Các điều khiển lựa chọn
b Nút chọn (Optionbutton)
Là điều khiển lựa chọn cho phép chọn trong hai sự lựa chọn Trong một nhóm nút chọn chỉ có một nút được chọn
Thuộc tính của nút chọn
Name: Xác định tên của nút chọn Tên mặc định là Option1, Option2,
Trang 603 Các điều khiển lựa chọn
b Nút chọn (Optionbutton)
Backcolor: Xác định màu nền
Caption: Xác định dòng chữ hiển thị trên nút chọn
Font: Xác định phông chữ, loại chữ, cỡ chữ của dòng chữ hiển thị trên nút chọn
Trang 613 Các điều khiển lựa chọn
b Nút chọn (Optionbutton)
Value: Xác định nút chọn đang được chọn hay không được chọn
Đang được chọn Value = True
Trang 623 C¸c ®iÒu khiÓn lùa chän
b Nót chän (Optionbutton)
Sù kiÖn cña nót chän
Click: X¶y ra khi nhÊn chuét tr¸i trªn nót chän
Trang 633 Các điều khiển lựa chọn
c Hộp danh sách (ListBox)
Là điều khiển lựa chọn cho phép chọn trong nhiều sự lựa chọn
Thuộc tính của hộp danh sách
Name: Xác định tên của hộp danh sách Tên mặc định là List1, List2,
Backcolor: Xác định màu nền
Trang 643 Các điều khiển lựa chọn
c Hộp danh sách (ListBox)
Font: Xác định phông chữ, loại chữ, cỡ chữ của các mục trong hộp danh sách
ForeColor: Xác định màu chữ các mục
List: Xác định giá trị của các mục trong hộp danh sách
Style: Xác định kiểu hộp
Trang 653 Các điều khiển lựa chọn
c Hộp danh sách (ListBox)
Các thuộc tính có khi ứng dụng thực hiện
ListCount: Xác định tổng số mục trong hộp danh sách
ListIndex: Xác định chỉ số của mục được chọn
Text: Xác định giá trị mục được chọn
Trang 663 C¸c ®iÒu khiÓn lùa chän
Trang 673 Các điều khiển lựa chọn
c Hộp danh sách (ListBox)
Sự kiện của hộp danh sách
Click: Xảy ra khi nhấn chuột trái trên hộp danh sách
DblClick: Xảy ra khi nhấn đúp chuột trái trên hộp danh sách
Trang 683 C¸c ®iÒu khiÓn lùa chän
Trang 693 Các điều khiển lựa chọn
d Hộp kết hợp (Combobox)
Font: Xác định phông chữ, loại chữ, cỡ chữ của các mục trong hộp kết hợp
ForeColor: Xác định màu chữ các mục
List: Xác định giá trị của các mục trong hộp kết hợp
Style: Xác định kiểu hộp
Trang 703 Các điều khiển lựa chọn
d Hộp kết hợp (Combobox)
Các thuộc tính có khi ứng dụng thực hiện
ListCount: Xác định tổng số mục trong danh sách
ListIndex: Xác định chỉ số của mục được chọn
Text: Xác định giá trị mục được chọn
Trang 713 Các điều khiển lựa chọn
d Hộp kết hợp (Combobox)
Sự kiện của hộp kết hợp
Click: Xảy ra khi nhấn chuột trái chọn mục
Change: Xảy ra khi chuỗi hiển thị trên hộp văn bản của hộp kết hợp thay đổi
Trang 724 Các điều khiển hiển thị hình ảnh
a Điều khiển ảnh (Image)
Là điều khiển hiển thị hình ảnh, kích thước hình ảnh có thể thay đổi khi tải hình ảnh lên
điều khiển
Thuộc tính của điều khiển ảnh
Name: Xác định tên của điều khiển Tên mặc định là Image1, Image2,
Trang 734 Các điều khiển hiển thị hình ảnh
a Điều khiển ảnh (Image)
BorderStyle: Xác định kiểu đường viền của
điều khiển
Picture: Xác định hình ảnh hiển thị trên
điều khiển
Stretch: Xác định kích thước hình ảnh cho vừa điều khiển
Trang 744 Các điều khiển hiển thị hình ảnh
b Hộp hình (Picturebox)
Là điều khiển hiển thị hình ảnh, kích thước hình ảnh không thay đổi khi tải hình ảnh lên điều khiển Ngoài ra điều khiển này còn
là điều khiển gộp nhóm, trang trí
Trang 754 C¸c ®iÒu khiÓn hiÓn thÞ h×nh ¶nh
Trang 764 C¸c ®iÒu khiÓn hiÓn thÞ h×nh ¶nh
Trang 774 Các điều khiển hiển thị hình ảnh
Hai điều khiển hiển thị hình ảnh trên có thể xác định hình ảnh hiển thị trên điều khiển trong khi ứng dụng đang thực hiện bằng hàm Loadpicture()
Tên.Picture = LoadPicture(Đườngdẫn)
Ví dụ
Image1.Picture = LoadPicture(“P:\do.ico”)
Trang 785 Các điều khiển hiển đồ hoạ
a Điều khiển dòng kẻ (Line)
Là điều khiển hiển thị đoạn thẳng
Thuộc tính của điều khiển dòng kẻ
Name: Xác định tên của điều khiển Tên mặc định là Line1, Line2,
Bordercolor: Xác định màu của đoạn thẳng
Trang 795 Các điều khiển hiển đồ hoạ
a Điều khiển dòng kẻ (Line)
BorderStyle: Xác định kiểu nét kẻ
BorderWidth: Xác định độ đậm nét kẻ
X1, Y1, X2, Y2: Xác định toạ độ điểm
đầu, điểm cuối của đoạn thẳng
Trang 805 Các điều khiển hiển đồ hoạ
b Điều khiển khối hình (Shape)
Là điều khiển hiển thị khối hình (Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình bầu dục, hình vuông bo góc, hình chữ nhật bo góc)
Thuộc tính của điều khiển khối hình
Name: Xác định tên của điều khiển Tên mặc định là Shape1, shape2,
Trang 815 Các điều khiển hiển đồ hoạ
b Điều khiển khối hình (Shape)
BackStyle: Xác định khối hình có hay không có miền trong
BackColor: Xác định màu của miền trong khối hình (Nếu thuộc tính BackStyle đặt bằng 1)
Shape: Xác định khối hình hiển thị
Trang 826 Điều khiển thời gian (Timer)
Là điều khiển thi hành phần mã lệnh trong khoảng thời gian xác định
Thuộc tính của điều khiển
Name: Xác định tên của điều khiển Tên mặc định là Timer1, Timer2,
Interval: Xác định khoảng thời gian thi hành
Trang 836 Điều khiển thời gian (Timer)
Sự kiện của điều khiển
Timer: Xảy ra sau khoảng thời gian được xác định
Trang 847 Điều khiển thanh cuốn
Là điều khiển thay đổi giá trị số nguyên trong khoảng nào đó bằng cách thay đổi vị trí con chạy trên một thanh cuốn theo chiều ngang
a Điều khiển thanh cuốn ngang (HscrollBar)
Trang 857 Điều khiển thanh cuốn
a Điều khiển thanh cuốn ngang (HscrollBar)
Thuộc tính của điều khiển
Name: Xác định tên của điều khiển Tên mặc định là Hscroll1, Hscroll2,
Min: Giá trị nhỏ nhất đạt được khi thực hiện ứng dụng con chạy trên thanh cuốn ở
vị trí trái cùng
Trang 867 Điều khiển thanh cuốn
a Điều khiển thanh cuốn ngang (HscrollBar)
Max: Giá trị lớn nhất đạt được khi thực hiện ứng dụng con chạy trên thanh cuốn ở
vị trí phải cùng
Value: Giá trị đạt được khi thay đổi vị trí con chạy trên thanh cuốn
Trang 877 Điều khiển thanh cuốn
a Điều khiển thanh cuốn ngang (HscrollBar)
Sự kiện của điều khiển
Change: Xảy ra khi thay đổi vị trí con chạy trên thanh cuốn
Trang 887 Điều khiển thanh cuốn
b Điều khiển thanh cuốn đứng (VscrollBar)
Là điều khiển thay đổi giá trị số nguyên trong khoảng nào đó bằng cách thay đổi vị trí con chạy trên một thanh cuốn theo chiều
đứng
Trang 897 Điều khiển thanh cuốn
b Điều khiển thanh cuốn đứng (VscrollBar)
Thuộc tính của điều khiển
Name: Xác định tên của điều khiển Tên mặc định là Vscroll1, Vscroll2,
Min: Giá trị nhỏ nhất đạt được khi thực hiện ứng dụng con chạy trên thanh cuốn ở
vị trí trên cùng