LUYệN TậP chương 3: Phi kim – sơ lược về bảng tuần hoàn Các nguyên tố hóa học Bài tập 1: Viết phương trình hoá học hoàn thành các sơ đồ sau Bài tập 2: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử l
Trang 1Ho¸ häc 9
Trang 2Tiết 42: Bài 32
LUYệN TậP chương 3: Phi kim – sơ lược về bảng tuần hoàn Các nguyên tố hóa học
Trang 3Bài tập 1: Viết phương trình hoá học hoàn thành các sơ đồ sau
+ H2 (2)
+ Oxi (3) +Kim loại
(5)
Hợp chất
Muối
+ H2 (1)
+dd NaOH
(3)
+Kim loại
(2)
+ nước
(4)
Nước clo
Cl 2
Muối clorua
+Cu
O (3 )
+O2 (2) +CO2 (1)
+CaO (5)
+
C (4 )
+
N aO
H (6)
to
(7)
+
HCl (8)
CO 2
2 CO 3
Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
Sơ đồ 3
Trang 4PTHH minh hoạ:
LUYệN TậP chương 3: Phi kim – sơ lược về
bảng tuần hoàn Các nguyên tố hóa học
1/ S + H 2 Ht0 2 S 2/ S + O 2 SOt0 2 3/ S + Fe FeSt0
t 0
1/ Cl 2 + H 2 2HCl
t 0
4/ Cl 2 + H 2 O HCl + HClO
Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
3/ Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O
Sơ đồ 3
1/ C + CO2 2COt0
2/ C + O 2 COt0 2
3/ 2CO + O 2 2COt0 2
4/ CO + C 2CO t 0
5 / CO2 + CaO CaCO3
6/ CO 2 + 2NaOH Na 2 CO 3 + H 2 O
CO 2 + NaOH NaHCO 3 7/ CaCO 3 COt0 2 + CaO 8/ Na 2 CO 3 + 2HCl 2NaCl + CO 2 + H 2 O
t 0
2/ 3Cl 2 + 2Fe 2FeClt0 3
Trang 5Bài tập 1: Viết phương trình hoá học hoàn thành các sơ đồ sau
+ H2 (2)
+ Oxi (3) +Kim loại
(5)
Hợp chất
Muối
+ H2 (1)
+dd NaOH
(3)
+Kim loại
(2)
+ nước
(4)
Nước clo
Cl 2
Muối clorua
+Cu
O (3 )
+O2 (2) +CO2 (1)
+CaO (5)
+
C (4 )
+
N aO
H (6)
to
(7)
+
HCl (8)
CO 2
2 CO 3
Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
Sơ đồ 3
Trang 6LUYệN TậP chương 3: Phi kim – sơ lược về
bảng tuần hoàn Các nguyên tố hóa học
Bài tập 1: Viết phương trình hoá học hoàn thành các sơ đồ sau Bài tập 2:
Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11, chu kì 3, nhóm 1 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học H y cho biếtã
a/ Cấu tạo nguyên tử của A
b/ Tính chất hoá học đặc trưng của A
Đáp án:
a/ Vì A có số hiệu nguyên tử là 11 nên p = e = 11
A ở chu kì 3 nên có 3 lớp electron
A ở nhóm 1 nên có 1 electron ở lớp electron ngoài cùng
Na
b/ Vì A có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên A là kim loại
mạnh , nên A có đầy đủ tính chất hoá học của kim loại
Trang 7Bài tập 3: Hãy xác định công thức hoá học của loại oxit
sắt, biết rằng khi cho 32 gam oxit sắt này tác dụng hoàn toàn khí cacbon oxit thì thu được 22,4 gam một chất rắn Biết khối lượng mol của oxit sắt là 160 gam
LUYệN TậP chương 3: Phi kim – sơ lược về bảng tuần hoàn Các nguyên tố hóa học
Đáp án
a) Gọi công thức của oxit sắt là FexOy
PTHH: FexOy + yCO xFe + yCO2
Ta có :
Vậy CTPH của hợp chất là Fe2O3
o
t
→
22, 4
0, 4mol
x y
Fe O
0,4 n
x
=
( 56x 16y ) 0,4 32 x 2
Trang 8LUYệN TậP chương 3: Phi kim – sơ lược về bảng tuần hoàn Các nguyên tố hóa học
Kiến thức cần nhớ
1/ Tính chất hoá học chung của phi kim
2/ Tính chất hoá học của một số phi kim điển hình (Clo;
Cacbon) và hợp chất của Cacbon
3/ Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
4/Cách giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
- Phi kim + H2 -> Hợp chất khí
- Phi kim + O2 -> oxit axit
- Phi kim + KL -> Muối
Cấu tạo và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Clo có tính chất riêng: tác dụng với nước và tác dụng với
dung dịch kiềm
- Cacbon thể hiện tính khử
Trang 9Hướng dẫn
Học bài, làm các bài tập còn lại trong SGK
Đọc trước bài 34
Trang 123 B¶ng tuÇn hoµn
Trang 13Bài tập 2 : R là một nguyên tố phi kim ở nhóm VII trong bảng HTTH Hợp chất khí của R với hidro chứa 2.74% hidro về khối lượng.
a) Xác định tên nguyên tố R
b) So sánh tính phi kim của R với P, S, F.
Hướng dẫn giải
- Dựa vào thứ tự nhóm của R Công thức hợp chất khí của R với hidro ⇒
- Tính % của R trong hợp chất với hidro = 100 - %H
- Lập tỉ lệ MR : MH = %R : % H Tính M⇒ R
- Xác định nguyên tố R So sánh với P, S, F
Đáp án
a) R thuộc nhóm V, nên công thức hợp chất khí giữa
R và hidro có dạng RH
%R trong hợp chất RH = 100 – 27,4 = 97,26
Suy ra
Vậy R là nguyên tố Clo
b) Tính phi kim của R so với P, S, F: P< S< Cl < F
R
R
Trang 14Đáp án
a) Gọi công thức của oxit sắt là FexOy
PTHH: FexOy + yCO xFe + yCO2 (1)
Ta có :
Vậy CTPH của hợp chất là Fe2O3
b) Khí CO2 sinh ra cho vào bình nước vôi trong có PƯ:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (2)
Theo PTHH (1) số mol CO2 =
Khối lượng kết tủa thu được = 0,6 100 = 60 (gam)
o
t
→
22, 4
0, 4mol
0,4 n
x
=
( 56x 16y ) 0,4 32 x 2
3
CaCO
3