Bài tập 2: Ghép từ vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:.. chống lại cường quyền.. trước kẻ thù.. Bài tập 2: Ghép từ vào trước hoặc sau từng từ ngữ
Trang 3Bài tập 2: Ghép từ vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
tinh thần
hành động
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
xông lên
nhận khuyết điểm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
dũng cảm
Trang 4Bài tập 2: Ghép từ vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
tinh thần
hành động
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
xông lên
nhận khuyết điểm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
dũng cảm
Trang 5Bài tập 3: Tìm từ (ở cột A)phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)
A
gan dạ
gan góc
gan lì
B
(chống chọi) kiên cường không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì không sợ nguy hiểm
Trang 6(Tiếp theo)
Thứ ba, ngày 10 tháng 3 năm 2009
Trang 7Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: dũng cảm
Bài tập 1 Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
a)những từ cùng
nghĩa với dũng cảm
b)những từ cùng
nghĩa với dũng cảm
M: can đảm:
M: hèn nhát,
can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm…
nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược,
khiếp nhược…
Trang 9Chị Võ Thị Sáu
Trang 10Anh Lê Văn Tám
Trang 11Anh Nguyễn Văn Trỗi ở pháp trường
Trang 13Dũng cảm cứu đồng bào bị lũ lụt
Trang 15Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
- bênh vực lẽ phải
- khí thế………
-hi sinh………
Trang 16Thø ba, ngµy 10 th¸ng 3 n¨m 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
M r ng v n t : D ng ở ộ ố ừ ũ c m (ti ả ếp theo)
Bài 4
Ghi dấu X vào ô trống trước thành ngữ nói về lòng dũng cảm
Ba chìm bảy nổi Vào sinh ra tử Cày sâu cuốc bẫm Gan vàng dạ sắt Nhường cơm sẻ áo Chân lấm tay bùn
X
X X
Trang 17Mộ Anh Kim Đồng tại Làng Nà Mạ, xã
Tr ờng Hà, huyện Hà Quảng, t nh Cao B ngư ỉ ằ