1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kỹ năng truyền thông

42 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ năng truyền thông
Tác giả Nguyễn Thuý Ái Phũng
Người hướng dẫn Huấn luyện và Tuyờn truyền CERWASS
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Kỹ năng mềm
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: câu trả lời dài hơn, yêu cầu ng ời trả lời phải suy nghĩ, đ ợc phép giải thích, trình bày cảm xúc hoặc những... Kỹ năng đặt câu hỏiNên sử dụng khi

Trang 1

Một số kỹ năng truyền thông

Người trình bày: Nguyễn Thuý Ái Phòng Huấn luyện và Tuyên truyền

CERWASS

Trang 2

Để hiểu rõ đối t ợng.

Để thu hút đối t ợng vào cuộc trao đổi

Trang 3

Kỹ năng lắng nghe

Cần lắng nghe những gì?

 Lắng nghe nội dung, cách nói

 Lắng nghe, chia sẻ tâm trạng, thái độ của đối t ợng

 Lắng nghe sự phản ứng của đối t ợng

Lắng nghe nh thế nào?

 Tỏ ra quan tâm, hứng thú, đồng cảm với những

điều đối t ợng nói

 Không tranh luận, có định kiến

Trang 4

2. L ng nghe trái tim: l ng nghe tình c m - c m ắ ắ ả ả

xúc, tr ng thái, kinh nghi mạ ệ

3. L ng nghe ôi chân: l ng nghe ắ đ ắ độ ng c – ý ơ

Trang 5

Kü n¨ng l¾ng nghe

M c ứ độ L ng nghe suy nghắ ĩ:

L m c à ứ độ thông thườ ng khi l ng ngheắ

Nhi u khi kh n ng nghe không t t nh ta ề ả ă ố ư

tưởng

B não con ngộ ười suy ngh nhanh h n l i nóiĩ ơ ờ

Trang 6

Kü n¨ng l¾ng nghe

M c ứ độ ắ l ng nghe tình c m:ả l m c à ứ độ ắ l ng nghe sâu h n v o n i tâm ngơ à ộ ười nói: b i r i, ố ố

ngượng ngùng, vui v , t i thân ẻ ủ …

T p trung l ng nghe âm lậ ắ ượ ng v cà ườ ng độ

gi ng nói, bi u hi n nét m t, i u bọ ể ệ ặ đ ệ ộ… ơ àh n l

t ng ôi m t l công c quan trong ừ ữ Đ ắ à ụ để

“nghe”

Trang 9

- Phán xét, tranh lu n tr c khi nghe h tậ ươ ế

- Đưa ra l i khuyên khi không có yêu c uờ ầ

- Để ả c m xúc ng i nói tác ng quá m nhườ độ ạ

- Áp t kinh nghi m, quy k t v n theo ý mìnhđặ ệ ế ấ đề

- Nghe đại khái

Trang 10

Kỹ năng quan sát

chú ý và nhận biết đ ợc sự việc một cách có chỉ

định và phân tích đ ợc

Vì sao cần phải quan sát?

 Để hiểu rõ đối t ợng

 Giúp cho việc thu thập thông tin

Trang 11

Kỹ năng quan sát

Cần quan sát những gì?

Quan sát cử chỉ, nét mặt, thái độ của

đối t ợng.

Quan sát hoàn cảnh gia đình và những

ng ời khác trong gia đình.

Quan sát nh thế nào?

Cần tế nhị, lịch sự khi quan sát.

Trang 14

Kü n¨ng quan s¸t

T p hu n viên quan sát b ng cách n o?ậ ấ ằ à

(Nh ng bi u hi n sau nói lên i u gì?) ữ ể ệ đ ề

- Ng i nhô ra phía trồ ước, hướng v ngề ười nói

- Thay đổ ưi t thê s liên t cụ

Trang 16

Kỹ năng đặt câu hỏi

T p hu n viờn c n bi t h iậ ấ ầ ế ỏ

- T p hu n theo PP cú s tham gia t t cú ậ ấ ự ố

80 % thụng tin đưa ra d ng cõu h i.ạ ỏ

- Cõu h i t t giỳp h c viờn phõn tớch v n ỏ ố ọ ấ đề, chia s kinh nghi m, liờn h th c ti nẻ ệ ệ ự ễ …

- Phươ ng phỏp thuy t trỡnh v n c n h iế ấ ầ ỏ

Bi t H i t c l b t ế “ ỏ “ ứ à ắ đầ u t p hu n ậ ấ

th nh th o à ạ

Trang 18

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: câu trả lời dài hơn, yêu cầu ng ời trả lời phải suy nghĩ, đ ợc phép giải thích, trình bày cảm xúc hoặc những

Trang 19

Kỹ năng đặt câu hỏi

Nên sử dụng khi: tiến hành các cuộc phỏng vấn

lấy thông tin, hoặc thu nhận ý kiến phản hồi của

những ng ời tham gia (trong tập huấn, trong các

buổi thảo luận nhóm)

Ví dụ: “Bạn cảm thấy nh thế nào về ?”; “ý kiến

của bạn về nh thế nào?”

Câu hỏi “đóng“:

Là câu hỏi đ ợc đặt ra mà kết quả nhận đ ợc từ phía

Trang 20

Kỹ năng đặt câu hỏi

 Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: câu trả lời rất cô đọng, chính xác.

 Nên sử dụng khi: cần thu nhận phản hồi

nhanh chóng của những ng ời tham gia cho một ý kiến hay hoạt động nào đó.

Ví dụ: “Nhà ạ đ b n ó cú nh v sinh ch a”à ệ ư “Các bạn có muốn tiếp tục thảo luận nhóm không?”

Trang 21

Kỹ năng đặt câu hỏi

Câu hỏi “thăm dò“:

Là câu hỏi làm cho ng ời đ ợc hỏi có thể trả lời tự

do, không bị bó hẹp trong một phạm vi nào đó

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: ng ời trả lời giải thích thêm những điều họ đã nói tr ớc đấy

Nên sử dụng khi: cần làm rõ hơn thông tin có đ

ợc từ trong cuộc trao đổi / thảo luận diễn ra tr ớc

đó, hoặc khi muốn đáp lại một câu trả lời nào đó và yêu cầu thêm thông tin

Trang 22

Kỹ năng đặt câu hỏi

Câu hỏi “dẫn dắt“:

Là câu hỏi “mớm lời”, đã gợi ý cho ng ời bị hỏi biết câu trả lời nh thế nào là thích hợp

với mong đợi của ng ời hỏi

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: h

ớng ng ời đ ợc hỏi đến câu trả lời dẫn dắt đi

theo một ý nào đó.

Nên hạn chế sử dụng loại câu hỏi này

Trang 23

Kỹ năng đặt câu hỏi

 Ví dụ: “Bạn có thường xuyờn r a tay sau khi i ử đ

v sinh ệ ?”

 Cần vận dụng linh hoạt các kiểu câu hỏi để đạt đ

ợc mục đích cụ thể trong từng hoạt động truyền thông mà bạn đang tiến hành

Trang 24

Kỹ năng truyền đạt

Truy n ề đạ à t l gỡ? Truyền đạt là trình bày, liên

hệ, chia sẻ thông tin, kiến thức

Vì sao cần phải truyền đạt?

 Để cung cấp thông tin, kiến thức

 Để bày tỏ ý kiến, quan điểm

 Để giải thích những mắc mớ, quan niệm sai lầm

Trang 25

Kỹ năng truyền đạt

Cần truyền đạt những gì?

Truyền đạt thông tin, sự kiện.

Truyền đạt ý kiến, kiến thức, quy trình thực hiện kỹ năng.

Truyền đạt nh thế nào?

Sử dụng từ ngữ rõ ràng, đơn giản, cụ thể Đ

a ra những ví dụ cụ thể tại địa ph ơng.

Tạo cho cuộc nói chuyện trở nên dễ chịu,

Trang 26

Kỹ năng động viên

 Động viên là dùng lời nói hay cử chỉ, hay

thậm chí cả vật chất để khuyến khích đối

Trang 27

 Điều quan trọng là thể hiện sự chân thực.

 Động viên ngay sau mỗi tiến bộ của đối t ợng, ngay cả khi chỉ là những thay đổi nhỏ

Trang 28

Kỹ năng phân tích đối t ợng

 B ớc 1: Xác định đối t ợng mà mình dự định truyền thông để thay đổi các hành vi về vệ sinh môi tr

ờng

 B ớc 2: Thu thập thông tin về đối t ợng hay nhóm

đối t ợng đã lựa chọn Có thể đ ợc tiến hành bằng nhiều cách , cụ thể nh sau:

 Xem xét các tài liệu đã có sẵn nh kết quả điều tra, kết quả của các khảo sát về sức khoẻ, các báo cáo

Trang 29

Qua trao đổi trực tiếp với đối t ợng cụ thể

Qua quan sát cách sống của ng ời dân trong xã/thôn.

B ớc 3: Tiến hành phân tích các thông tin đã thu thập

đ ợc liên quan đến đối t ợng nhằm xác định đ ợc:

Trang 30

sống, giá trị tinh thần, điều kiện sống )

Khả năng chấp nhận và thay đổi hành vi của đối t ợng (các điều kiện cần và đủ để đối t ợng thay đổi hành vi)

Trang 31

 Láng nghe với thái độ đồng tình/ủng hộ.

 Lắng nghe với thái độ tích cực: đặt câu hỏi khi bạn không hiểu.

Trang 32

 Quan sát với thái độ thân thiện, không định kiến.

Trang 33

Kỹ năng thuyết phục

Biết cách nói:

 Sử dụng từ ngữ đơn giản, không gây hoảng sợ cho

ng ời nghe

 Nói và sử dụng những từ mà ng ời bạn yêu cầu

giúp đỡ mong muốn đ ợc nghe

Trang 34

Kü n¨ng sö dông tµi liÖu hç trî

 Tµi liÖu hç trî truyÒn th«ng cã thÓ lµ s¸ch nhá, tranh lËt, tê gÊp,v.v

V× sao nªn dïng tµi liÖu hç trî truyÒn th«ng?

 Cñng cè th«ng tin hay th«ng ®iÖp trong truyÒn

Trang 35

Kü n¨ng sö dông tµi liÖu hç trî

Trang 37

Kỹ năng trình bày

- Li t kê các nhu c u ệ ầ

- Li t kê thông tin liên quan ệ

Suy ngh “thoáng” không h n ch ý ĩ ạ ế

t ưở ng

Trang 39

Kỹ năng trình bày

Bước 3: Chu n b d ng c tr c quanẩ ị ụ ụ ự

- T p trung v o các i m quan tr ngậ à đ ể ọ

- L m cho các giáo c trông lý thú h p d nà ụ ấ ẫ

- Nên ch n tranh nh b ng bi u thay t ngọ ả ả ể ừ ữ

- Chú ý kho ng cách các dòng ch , ả ữ độ ớ l n

- Đảm b o ngả ười nghe có th nhìn th yể ấ

Trang 42

Xin cám n s chú ý! ơ ự

Ngày đăng: 16/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w