Thị tr ờng th ờng xuyên biến độngThị tr ờng th ờng xuyên biến động Cung phù hợp với cầu về: Cung phù hợp với cầu về: Tìm hiểu thị tr ờng nhu cầu, giá cả, xu h ớng Tìm hiểu thị tr ờng nhu
Trang 1Cha «ng ta th êng nãi “Phi
th ¬ng bÊt phó” em hiÓu
nh thÕ nµo vÒ c©u nãi trªn?
Trang 2Tiết 48: Bài 40:
Trang 3Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 4Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
I Thị tr ờng
1 Một số khái niệm
a Thị tr ờng
b H ng hoáà
Trang 6Hµng ho¸
Trang 7Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 9TiÒn tÖ
Trang 10TiÒn ViÖt Nam
TiÒn Trung Quèc
Trang 11Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 12Giá
đắt Khan hiếm Ng ời bán đ ợc lợi
Phải chăng Ng ời bán và ng ời mua đều
Bảng 1: Nội dung của quan hệ cung cầu
Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 13Vì sao ?
Vì sao ? Thị tr ờng th ờng xuyên biến độngThị tr ờng th ờng xuyên biến động
Cung phù hợp với cầu về:
Cung phù hợp với cầu về:
Tìm hiểu thị tr ờng (nhu cầu, giá cả, xu h ớng)
Tìm hiểu thị tr ờng (nhu cầu, giá cả, xu h ớng)
Trang 14Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 15Sơ đồ 1: Th ơng mại-Cầu nối giữa sản xuất và tiêu
Nhu cầu tiêu dùng mới (2)
Nảy sinh nhu cầu (Sản phẩm, số l ợng, chất l ợng)
Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 16Tiêu dùng
Nảy sinh nhu cầu mới (sản phẩm,
số l ợng, chất l ợng…)
Nảy sinh nhu cầu mới (sản phẩm,
số l ợng, chất l ợng…)
Sản xuất ở qui mô và chất l ợng mới.
Sản xuất ở qui mô và chất l ợng mới.
Tiêu dùng
Tiêu dùng
Sơ đồ 2: Sơ đồ đơn giản về quá trình tái sản xuất xã hội
Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 17Vì sao ?
Vì sao ? Thị tr ờng th ờng xuyên biến độngThị tr ờng th ờng xuyên biến động
Cung phù hợp với cầu về:
Cung phù hợp với cầu về:
Tìm hiểu thị tr ờng (nhu cầu, giá cả, xu h ớng)
Tìm hiểu thị tr ờng (nhu cầu, giá cả, xu h ớng)
Trang 20Phân tích hai biểu đồ khái quát về tình hình xuất nhập khẩu của các n ớc
phát triển và ch a phát triển để hoàn thành bảng sau
Hàng tiêu dùng Máy móc thiết bị Hàng công nghiệp chế biến Công nghệ, kĩ thuật
Khoáng sản
Nguyên liệu sơ chế
Sản phẩm cây công nghiệp
đặc sản
Các loại nông sản Xuất khẩu
Bảng: So sánh tình hình ngoại th ơng của các
n ớc phát triển và đang phát tiển
Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 21Các vấn đề Các n ớc phát triển Các n ớc đang phát
chế biến, máy móc, trang thiết bị
Các loại nông sản, cây công nghiệp đặc sản, nguyên liệu và khoáng sản
Nhập khẩu Nguyên liệu, nhiên liệu, … Sản phẩm công nghiệp chế biến, máy công cụ,
LTTP
Tiết 48: địa lý ngành th ơng mại
Trang 22Cơ cấu hàng hoá xuất và nhập khẩu của các
nước đang phát triển
Trang 23III, Đặc điểm của thị trường thế giới
• Toàn cầu hoá nền kinh tế là xu thế quan trọng nhất
• Khối lượng buôn bán trên toàn thế giới liên tục tăng trong những năm qua
• Ba trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới là Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản
• Các cường quốc về xuất nhập khẩu như Hoa Kì, Nhật Bản, CHLB Đức, Anh, Pháp là những nước có ngoại tệ mạnh
Trang 24Tổ chức thương mại thế giới
(Wold Trade Organisation)
- Ra đời ngày 15/11/1994, hoạt động chính thức 1/1/1995
- Là tổ chức quốc tế đầu tiên đề ra luật lệ buôn bán quy mô toàn cầu và giải quyết các tranh chấp quốc tế.
- Thúc đẩy quan hệ buôn bán trên thế giới.
Trang 25Một số khối kinh tế lớn trên thế giới
EU: Khu vực Tây Âu
Trang 26ASEAN (khu vực: Đông Nam Á)
Năm thành lập: 1967
Số hội viên : 10
Dân số: 547,5 triệu người/2004
Tổng xuất nhập khẩu:
548,1 tỉ USD /2004
Trang 27NAFTA (Khu vực BắcMỹ)
Năm thành lập: 1992
Số hội viên: 3
Tổng xuất nhập khẩu:
Dân số: 431,7 triệu người