1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lựa chọn II

36 443 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi về cơ cấu động cơ
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 10,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Động cơ điện của hệ thống khởi động bằng động cơ điện làm việc nhờ thiết bị nào?. Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hòan cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức t

Trang 2

Câu 5: Động cơ điện của hệ thống khởi động

bằng động cơ điện làm việc nhờ thiết bị nào?

A.Dòng diện một chiều của acquy

B Dòng điện xoay chiều của nguồn điện

C Nhờ động cơ xăng 2 kì

D Nhờ động cơ điêzen 2 kì

Trang 3

CÂU3 Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gốm

mấy nhóm chi tiết chính.

A 2.

B 5.

C 4.

D 3.

Trang 4

Câu 2 Cơ cấu trục khuỷu truyền

gồm các chi tiết chính nào?

A Các te, thân máy

B Trục khuỷu, pit-tông. thanh truyền

C Két nước làm mát

D Cơ cấu phối khí

Trang 5

Câu 4 Chi tiết nào

không phải của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

A.Bánh đà

B Pit-tông

C Xi lanh

Trang 6

Câu 5 Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng,

các xéc măng được lắp như thế nào?

A Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ

B Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu

được lắp ở dưới

C Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu

được lắp ở trên

D Lắp tùy ý

Trang 9

CÂU10 Phần dẫn hướng cho pittông là:

Trang 10

CÂU 9 Chi tiết nào

trong động cơ đốt trong, dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu.

A.Chốt khuỷu

B Thanh truyền

C Cổ khuỷu

D Chốt pittông

Trang 11

Câu 1 Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ

A.Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt

ma sát của các chi tiết

B Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

C Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

D Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá

giới hạn cho phép

Trang 12

Câu 1 Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ

A.Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt

ma sát của các chi tiết

B Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

C Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

D Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá

giới hạn cho phép

Trang 13

Câu 2: Các loại cơ cấu phân phối khí là:

A.Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt.B.Phân phối khí dùng xupap treo và van trượtC.Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt.D.Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo

Trang 14

Câu 5: Cơ cấu phân phối

Trang 15

Câu 6: Dấu hiệu để

nhận biết xupap treo

Trang 16

Cácte dầu

Các mặt ma sát

Bơm

Bầu lọc

Câu 9 Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu

bầu lọc tinh bị tắc thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?

A Dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn

B Không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng

C Vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra

D Động cơ có thể ngừng hoạt động

TiÕt 30 bµi 25

HỆ THỐNG BÔI

TRƠN

Trang 17

Các mặt ma sát

Bơm

Bầu lọc

Câu 10 Khi nhiệt độ của dầu vượt quá giới hạn

cho phép, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

A.Cacste - Bầu lọc dầu – Van khống chế - Mạch dầu – Các bề mặt ma sát – Cácte B.Cácte – Bơm dầu – Bầu lọc dầu – Van khống chế - Mạch dầu – Các bề mặt ma sát – Các te.

C.Các te – Bơm dầu – Van an toàn – Cacste.

D.Các te – Bơm dầu – Bầu lọc dầu – Két làm mát dầu – Mạch dầu – Các bề mặt ma sát – Các te.

Trang 18

Cácte dầu

Các mặt ma sát

Bơm

Bầu lọc

Câu6 Khi áp suất trong mạch dầu

của HT bôi trơn cưỡng bức vượt quá

trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.

A) Van hằng nhiệt

B) Không có van nào.

C) Van khống chế lượng dầu qua két.

D) Van an toàn

TiÕt 30 bµi 25

HỆ THỐNG BÔI

TRƠN

Trang 19

II Hệ thống làm mát bằng nước:

Câu16 Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là gì?

A Giữ cho các chi tiết có nhiệt độ

không vượt quá giới hạn

B Làm mát nhiên liệu

C Giữ cho các chi tiết có cùng nhiệt độ

D Làm mát thân máy có nhiệt độ cao

Trang 20

I NHIỆM VỤ VÀ PHÂN LOẠI

A) Nguyên lý hoạt động.

B) Cách thức làm mát.

C) Cấu tạo của hệ thống.

D) Chất làm mát

Trang 21

II Hệ thống làm mát bằng nước:

Câu 18 Trong hệ thống làm mát

bằng nước tuần hòan cưỡng bức,

bộ phận tạo nên sự tuần hoàn

cưỡng bức trong động cơ là

Trang 23

Câu 20 Trong hệ thống cung cấp nhên liệu

và không khí của động cơ Điêden, hòa khí được hình thành ở đâu?

A ở xi lanh

B ở vòi phun

C ở bầu lọc khí

D ở đường ống nạp

Trang 24

Câu 21: So với động cơ xăng,

thời gian hoà trộn nhiên liệu

điêzen dài hơn hay ngắn hơn?

d ài

Trang 25

Câu22: Vòi phun có nhiệm vụ gì trong

hệ thống nhiên liệu ở động cơ Diesel

A Lọc sạch các cặn bẩn

có kích thước nhỏ

B Phun tơi nhiên liệu vào xilanh.

C Cung cấp nhiên liệu có

áp suất cao vào xilanh

D Hồi nhiên liệu thừa về

bình chứa nhiên liệu

Trang 26

Câu23: Lượng nhiên liệu

diesel phun vào xilanh

được điều chỉnh nhờ vào

Trang 27

 Bầu lọc tinh có nhiệm vụ lọc sạch các cặn bẩn có kích thước rất nhỏ lẫn trong nhiên liệu để đảm bảo chất lượng làm việc, độ bền của bơm cao áp và vòi phun

Câu24:Để tránh bị nghẹt

dầu diesel trong bơm cao áp

và vòi phun thì trong hệ thống cung cấp nhiên liệu cần phải có:

Trang 28

Bài 29: Hệ thống đánh lửa

CÂU5: Chi tiết nào khụng thuộc

Ma-nhờ-tụ của hệ thống đỏnh lửa

điện tử khụng tiếp điểm

A.Cuộn W1

B Cuộn Wn

C Cuộn Wđk

D Nam chõm

Trang 29

Bài 29: Hệ thống đánh lửa

CÂU7: Mỏy biến ỏp đỏnh lửa cú nhiệm vụ?

A Hạ điện ỏp để cú thể đỏnh lửa qua bugi

B Tăng điện ỏp để cú thể đỏnh lửa qua bugi

C Hạ tần số của dong điện để cú thể đỏnh lửa qua bugi

D Tăng tần số của dong điện để cú thể đỏnh lửa qua bugi

Trang 30

Bài 29: Hệ thống đánh lửa

CÂU8: Số vũng dõy của cuộn W1 (cuộn sơ cấp) và W2 (cuộn thứ cấp) phải như thế nào trong mỏy biến ỏp

đỏnh lửa của hệ thống đỏnh lửa điện tử khụng tiếp điểm?

A Số vũng dõy cuộn W2 lớn hơn Số vũng dõy cuộn W1

B Số vũng dõy cuộn W2 nhỏ hơn Số vũng dõy cuộn W1

C Số vũng dõy cuộn W2 bằng Số vũng dõy cuộn W1

D Phương ỏn khỏc

Trang 31

CÂU10: Hệ thống đánh lửa

điện tử không tiếp điểm

sử dụng nguồn điện nào?

A Máy phát điện

B Acquy

C Bộ chia điện

D.Động cơ điện

Trang 32

Bài 29: Hệ thống

đánh lửa

CÂU 1: Nhiệm vụ của hệ thống đỏnh lửa?

A Tạo ra tia lửa điện thấp ỏp để chõm chỏy

hũa khớ trong xilanh động cơ xăng đỳng thời điểm

B Tạo ra tia lửa điện cao ỏp để chõm chỏy hũa khớ trong xilanh động cơ điờzen đỳng thời điểm

C.Tạo ra tia lửa điện thấp ỏp để chõm chỏy hũa khớ trong xilanh động cơ điờzen đỳng thời điểm

D Tạo ra tia lửa điện cao ỏp để chõm chỏy hũa khớ trong xilanh động cơ xăng đỳng thời điểm

Trang 33

Câu 1: Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất:

A Công suất nhỏ

B Công suất trung bình

C Công suất lớn

D.Công suất rất lớn

Trang 34

Câu 6: Theo nguyên lý làm việc của hệ thống khởi động:Khớp truyền động không còn

ăn khớp vành răng bánh đà khi:

A.Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển về bên trái B.Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển về bên trái C.Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển về bên phải D.Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển về bên phải

Trang 35

Câu 3: Khi đóng khóa điện ở hệ thống khởi động bằng

động cơ điện thứ tự truyền động nào sau đây là đúng?

A.Lõi thép -> thanh kéo -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà B.Lõi thép -> cần gạt -> thanh kéo -> khớp truyền động -> bánh đà C.Lõi thép -> khớp truyền động -> cần gạt -> cần gạt -> bánh đà

Trang 36

Câu 5: Động cơ điện của hệ thống khởi động

bằng động cơ điện làm việc nhờ thiết bị nào?

A.Dòng diện một chiều của acquy

B Dòng điện xoay chiều của nguồn điện

C Nhờ động cơ xăng 2 kì

D Nhờ động cơ điêzen 2 kì

Ngày đăng: 16/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w