- Đây là nội dung sau cùng của chương trình Sinh học THPT, được học tiếp sau các nội dung về Tế bào học, Vi sinh vật học, Động - Thực vật học, Di truyền - Biến dị và Tiến hoá.- Sinh thái
Trang 1Giíi thiÖu sgk sinh häc 12
phÇn sinh th¸i häc
Trang 2- Đây là nội dung sau cùng của chương trình Sinh học THPT, được học tiếp sau các nội dung về Tế bào học, Vi sinh vật học, Động - Thực vật học, Di truyền - Biến dị và Tiến hoá.
- Sinh thái học nghiên cứu các mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường ở các cấp tổ chức sống từ cơ thể tới quần thể, quần xã.
- Sinh thái học có nội dung rất rộng và mang tính thực tiễn cao Thuận lợi để giáo viên có thể lựa chọn các phương pháp dạy học phát huy tính chủ động tích cực của học sinh, đồng thời nâng cao khả năng liên hệ kiến thức vào thực tiễn cuộc sống.
Những vấn đề chung
Trang 3So sánh chương trình Sinh thái học cũ và mới
- Häc ë HK I líp 11
- 14 bµI (11 LT, 3 TH)
- 3 ch ¬ng :
+ Sinh th¸i häc c¸ thÓ
+ QuÇn x· vµ hÖ sinh th¸i
+ Sinh quyÓn vµ con ng êi
Sách giáo khoa mớiSách giáo khoa cũ
Trang 4Nội dung cụ thể
Chươngư1. Cá thể và qu n th sinh v t ần thể sinh vật ể sinh vật ật
- Các loại môi tr ờng sống, các nhân tố sinh thái; Giới hạn sinh thái, ổ sinh thái; Sự thích nghi của sinh vật với môi tr ờng sống
- Quần thể sinh vật :
+ Khỏi ni m qu n th sinh v t ệm quần thể sinh vật ần thể sinh vật ể sinh vật ật
+ Quan hệ sinh thái gi a các cá thể trong quần thể sinh vật ữa các cá thể trong quần thể sinh vật.
+ Các đặc tr ng cơ bản của quần thể (Tỉ lệ giới tớnh, nhúm tuổi, sự phõn bố cỏ thể trong quần thể, mật độ, kớch thước, sự tăng trưởng, biến động số lượng cỏ thể của quần thể).
Chươngư2. Quần x sinh vậtã sinh vật
quần x ã sinh vật
- Diễn thế sinh thỏi.
Chươngư3.ưHệ sinh thái, sinh quy n ể sinh vật và bảo vệ mụi trường
- Trao đ i v t ch t trong HST (Trao ổi vật chất trong HST (Trao ật ấu đổi vật chất trong quần xó, thỏp sinh thỏi).
- TH : ng dụng sinh thái học trong việc quản lí và s d ng b n v ng tài nguyên ử dụng bền vững tài nguyên ụng bền vững tài nguyên ền vững tài nguyên ữa các cá thể trong quần thể sinh vật thiên nhiên.
Trang 5Bài 35
Môi tr ờng sống và các nhân tố sinh thái
ChươngưIư- cá thể và Qu N TH SINH V T cá thể và Qu N TH SINH V T ẦN THỂ SINH VẬT ẦN THỂ SINH VẬT Ể SINH VẬT Ể SINH VẬT ẬT ẬT
Trang 6I - Môi tr ờng sống và các nhân tố sinh thái
- Bao gồm tất cả cỏc nhõn tố xung quanh sinh vật, cú tỏc động trực
tiếp hoặc giỏn tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phỏt triển và những hoạt động khỏc của sinh vật.
1 Môi tr ờng
n ớc
2 Môi tr ờng trên cạn
3 Môi tr ờng đất
4 Môi tr ờng sinh v t ật
- Cỏc loại mụi trường sống của SV
Trang 7M«I tr êng n íc
Trang 8Môi trường trên cạn
Trang 9MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Trang 10m«I tr êng sinh vËt
Trang 11II - Giíi h¹n sinh th¸i vµ æ sinh th¸i
1 Giới hạn sinh thái
- Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng
đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
Trang 122 Ổ sinh thỏi
- ổ sinhưtháiưcủaưmộtưloàiưsinhưvậtưlàưmộtư khôngưgianưsinhư sinhưtháiưcủaưmộtưloàiưsinhưvậtưlàưmộtư khôngưgianưsinhư “không gian sinh “không gian sinh
thái ưmàưởưđóưtấtưc ” mà ở đó tất c
thái ưmàưởưđóưtấtưc ” mà ở đó tất c ả ưcácưnhânưtốưsinhưtháiưcủaưmôiưtrườngư
nằmưtrongưmộtưgiớiưhạnưsinhưtháiưchoưphépưloàiưđóưtồnưtạiưvàư phátưtriểnưlâuưdài
- Phõn húa ổ sinh thỏi : cạnh tranh là nguyờn nhõn chủ yếu
Trang 13Nơi ở và Ổ sinh thái
Trang 14III - Sự thích nghi của sinh vật với môi tr ờng sống
1 Thớch nghi của sinh vật với ỏnh sỏng
a, Thớch nghi của thực vật với ỏnh sỏng
- Câyưưaưsáng : mọc nơi quang đãng có ánh sáng mạnh hoặc ở tầng trên
của tán rừng
-ưCâyưưaưbóng : mọc d ới bóng của các cây khác, trong nhà
- Câyưchịuưbóng : mang những đặc điểm trung gian giữa hai nhóm trên.
Trang 15C©y a s¸ng
Trang 16C©y a bãng
C©y l¸ dong
C©y r¸y
Trang 17b,Thích nghi của động vật với ánh sáng
- Có cơ quan tiếp nhận ánh sáng.
- Ánh sáng giúp động vật định hướng trong không gian và nhận biết xung quanh
- Có 2 nhóm động vật :
+ Nhóm ưa hoạt động ban ngày : nhiều loài động vật.
+ Nhóm ưa hoạt động ban đêm : như…
Cú mèoDơi
Trang 18Động vật ưa hoạt động ban đêm
GÊu tói
Chån c¸o
Thó tói
Trang 202 Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ
- Theo quy tắc K Bergman : Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hay loài có quan hệ họ hàng gần sống ở vùng nhiệt đới ấm áp
- Quy tắc D Allen cho rằng : động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới
có tai, đuôi, và các chi… thường bé hơn tai, đuôi, chi… của động vật ở vùng nóng
ý nghÜa thÝch nghi rót ra tõ 2 quy t¾c trªn :
Động vật sống
ở vùng ôn đới
Động vật sống ở vùng nhiệt đới
S/V < S/V
Trang 21I - Quần thể sinh vật
- Là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng
không gian xác định, vào một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản
và tạo thành những thế hệ mới.
Bài 36 - Quần thể sinh vật và mối quan hệ
giữa các cá thể trong quần thể
Trang 22Quần thể rừng thông Quần thể ngựa vằn
Trang 23QuÇn tô ong
Trang 24II - Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh
Trang 25Các đặc trưng
cơ bản của quần thể
Trang 27Dạng phát triển Dạng ổn định Dạng suy thoái
II – Nhóm tuổi
- Các dạng tháp và các nhóm tuổi trong mỗi tháp tuổi dưới đây ?
Trang 28ø ng dông :
Quan sát hình sau và cho biết mức độ đánh bắt cá ở các quần thể A, B, C :
Trang 29Æc ®iÓm vµ ý nghÜa sinh th¸i cña c¸c kiÓu ph©n bè ?
ĐÆc ®iÓm vµ ý nghÜa sinh th¸i cña c¸c kiÓu ph©n bè ?
Bảng 37.2 sách giáo khoa (trang 170)
III - Sự phân bố cá thể của quần thể
Trang 30- Là số lượng cỏc cỏ thể (hoặc khối lượng, năng lượng tớch luỹ trong cỏc cỏ thể) phõn bố trong khoảng khụng gian của quần thể.
- Kích th ớc tối thiểu là số l ợng cá thể ớt nhất mà quần thể cần có để duy tri và phát triển
- Kích th ớc tối đa là giới hạn lớn nhất về số l ợng mà quần thể có thể đạt đ ợc, phù hợp với khả n ng ăng cung cấp nguồn sống của môi tr ờng.
IV - Mật độ cỏ thể của quần thể
V - Kớch thước của quần thể sinh vật
Kích th ớc tối đa
Kích th ớc tối thiểu
Trang 31KÝch th íc tèi thiÓu KÝch th íc tèi ®a
Trang 32KÝch th íc quÇn thÓ sinh vËt
Trang 33VI – Tăng trưởng của quần thể sinh vật
Tăng trưởng theo tiềm năng sinh
học trong điều kiện môi trường
không bị giới hạn (J)
Tăng trưởng thực tếtrong điều kiện môi trường
bị giới hạn (S)
Trang 34Đường cong tăng trưởng của
quần thể sinh vật
Trang 35IV – Tăng trưởng của quần thể người
Trang 36Bài 39 - Biến động số lượng cỏ thể của quần thể sinh vật
I - Biến động số l ợng cá thể
Mốo rừng săn bắt thỏ Đồ thị biến động số lượng thỏ và mốo rừng
Canađa theo chu kỳ 9 – 10 năm
1 Biến động theo chu kỡ
- Là biến động xảy ra do những thay đổi cú chu kỳ của điều kiện mụi trường
Trang 372 Biến động không theo chu kỳ
Đồ thị biến động số lượng cá thể thỏ
- Là biến động mà số lượng cá thể của quần thể tăng tăng hoặc giảm một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết hay do hoạt động khai thác tài nguyên quá mức của con người gây nên
Trang 38Bảngư55.1. Nguyên nhân gây biến động số l ợng cá thể
trong quần thể
quần thể Cáo ở đồng rêu
II - Nguyờn nhõn gõy biến động và sự điều chỉnh số
lượng cỏ thể của quần thể
1 Nguyờn nhõn
- Nhõn tố vụ sinh (khụng phụ thuộc mật độ) : khớ hậu (nhiệt độ) ảnh hưởng tớitrạng thỏi sinh lớ của cơ thể, sức sinh sản giảm, khả năng thụ tinh kộm, sứcsống của con non thấp…
- Nhõn tố hữu sinh (phụ thuộc mật độ) : cạnh tranh cựng đàn, kẻ thự, sức sinhsản, mức độ tử vong, sự phỏt tỏn…
Trang 392 Sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
- Quần thể sống trong một môi trường xác định luôn có xu hướng tự điều chỉnh số lượng cá thể bằng cách làm giảm số lượng cá thể hoặc kích thích làm cho số lượng cá thể tăng lên
3 Trạng thái cân bằng của quần thể
- Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể khi số cá thể của quần thể giảmxuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao dẫn tới trạng thái cân bằng của
quần thể
Trang 40Bài 40 - Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã
I - Khái niệm quần xã
sinh vật
- Là một tập hợp các quần thể
sinh vật thuộc nhiều loài khác
nhau, cùng sống trong một
không gian và thời gian nhất
định Các sinh vật trong quần xã
có mối quan hệ gắn bó với nhau
Trang 41II Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
1 Đặc trưng về thành phần
loài trong quần xã
a, Số lượng loài và số lượng cá
thể mỗi loài
b, Loài ưu thế và loài đặc trưng
- Loài ưu thế : đóng vai trò quan
trọng do số lượng nhiều, sinh khối
lớn, hoạt động mạnh
- Loài đặc trưng : chỉ có ở một
quần xã hoặc loài có số lượng
nhiều, có vai trò quan trọng hơn
hẳn so với các loài khác…
2 Đặc trưng về phân bố
trong không gian
- Phân bố cá thể theo chiều thẳng
đứng
Trang 42III - Quan hệ giữa các loài trong quần xã
1 Các mối quan hệ sinh thái
a, Mối quan hệ hỗ trợ
b, Quan hệ đối kháng
2 Hiện tượng khống chế sinh học
Cộng sinh Hợp tác Hội sinh Cạnh tranh
Ký sinh
Ức chế - Cảm nhiễm
SV này ăn SV khác Bảng 40 sách giáo khoa (trang 183)
Trang 43Cộng sinh giữa vi khuẩn lam và nấm (Địa y)
Trang 44Cộng sinh của vi khuẩn trosomonas
trong nốt sần rễ cây họ đậu
Trang 45Cộng sinh giữa kiến và cây kiến
Trang 46Hợp tác giữa cá hề và hải quỳ
Trang 47Hợp tác giữa chim mỏ đỏ và linh dương
Trang 48Hội sinh giữa cây phong lan bám trên thân cây gỗ
(Khí sinh)
Trang 49Cạnh tranh thức ăn giữa các loài chim
Trang 50Kí sinh giữa cây tơ hồng trên cây khác
Trang 51Quan hệ ức chế - cảm nhiễm
Xạ khuẩn sinh kháng sinh ức chế vi khuẩn
Trang 52Sinh vật này ăn sinh vật khác
Hổ và Ngựa vằn
Trang 53Cây gọng vó Cây Amorphophallus
titanum
Trang 54Cây nắp ấm bắt một số côn trùng
Trang 55Cây Nepenthes Cây Venus-flytrap
Trang 56Chương III - Hệ sinh thái, sinh quyển
và bảo vệ môi trường
I - Khái niệm hệ sinh thái
- Là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh Sinh vật trong quần
xã luôn tác động lẫn nhau và đồng thời tác động qua lại với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
Bài 42 - Hệ sinh thái
Trang 57II - Các thành phần cấu trúc hệ sinh thái
Trang 58III – Các kiểu hệ sinh thái chủ yếu trên trái đất
HST nhân tạo : Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, bể
Sa van đồng cỏ Thảo nguyên
Rừng lá rộng ôn đới Rừng thông phương Bắc
Đồng rêu hàn đới Nước mặn
Nước ngọt
Ven biển Biển khơi Nước đứng Nước chảy
Trang 59Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
Trang 60Hệ sinh thái rừng lá rộng ôn đới
Trang 61Hệ sinh thái rừng thông phương Bắc
Trang 62Hệ sinh thái sa mạc
Trang 63Hệ sinh thái thảo nguyên
Trang 64Hệ sinh thái rừng ngập mặn
Trang 65Hệ sinh thái vùng biển ven bờ
Trang 66Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Trang 67Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
Trang 68Bài 43 - Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái
I - Trao đổi vật chất trong quần xã sinh vật
- Gồm nhiều loài
có quan hệ dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là 1 mắt xích, vừa có
nguồn thức thức
ăn là mắt xích phía trước, vừa là
nguồn thức ăn của mắt xích phía sau.
- Có 2 loại chuỗi thức ăn :
1 Chuỗi thức ăn :
Trang 692 Lưới thức ăn
- Trong quần xã, một loài không chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn mà còn tham gia đồng thời vào các chuỗi thức ăn
Trang 703 Bậc dinh dưỡng
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4
Trang 71II - Tháp sinh thái
(Xem xét mức độ dinh dưỡng của từng bậc và toàn bộ quần xã)
- Ph©n biÖt 3 lo¹i th¸p sinh th¸i.
Trang 73Bài 44 – Chu trình sinh địa hoá và sinh quyển
(Trao đổi vật chất giữa quần xã sinh vật với sinh cảnh)
I – Trao đổi vật chất qua chu trình sinh địa hoá
Trang 74Chu trình Cacbon
II - Một số chu trình sinh địa hoá
Trang 75Chu trình Nitơ nh Nitơ
Trang 76Chu trình n íc
Trang 77III – Sinh quyển
- Gồm toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất, nước, và không khí của Trái Đất (vài chục mét thuộc địa quyển, 7km thuộc khí quyển, 11km thuộc thuỷ quyển).
- Trên Trái Đất tùy theo vĩ độ và mức độ khô hạn, sinh quyển được chia thành
những khu sinh học (biôm) nào ?
Trang 78Bài 45 - Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
và hiệu suất sinh thái
I – Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
- Trong chu trình dinh dưỡng, năng lượng truyền từ bậc dinh dưỡng thấplên bậc dinh dưỡng cao Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì năng lượngcàng giảm do một phần năng lượng bị thất thoát dần
- Trong hệ sinh thái, năng lượng được
truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất
qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
(Còn vật chất được trao đổi qua chu trình
dinh dưỡng)
- Quan sát hình bên và trả lời các câu hỏi
lệnh sách giáo khoa trang 202
Trang 79II - Hiệu suất sinh thái
Trang 80Chim di c
Trang 81Chim di c
Trang 82CÒ MỎ THÌA
Trang 83C©y nong t»m
Trang 84C©y rau m¸c
Trang 85Thùc vËt sa m¹c