1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 18:Mol

33 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK PTK với khối l ợng mol một chất ?Khối l ợng mol là gì?. Khoỏi lửụùng mol kớ hieọu laứ M cuỷa moọt chaỏt laứ khoỏi lửụùng tớnh baống gam cuỷa

Trang 1

Bµi :18

Gi¸o viªn: NguyÔn Thu Trang

Tr êng : THCS Ng« QuyÒn

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

a, TÝnh NTK (PTK) cña c¸c chÊt sau: Fe ; H 2 O ; C;

Trang 3

TiÕt 26 B i 18: MOL ài 18: MOL

1 Mol l g× ? à g× ?

Trang 4

Bµi tËp : Em h·y ®iÒn sè hoÆc côm tõ thÝch hîp vµo

dÊu”?” trong c¸c tr êng hîp sau :

Trang 5

Bµi tËp : Em h·y ®iÒn sè hoÆc côm tõ thÝch hîp vµo

dÊu”?” trong c¸c tr êng hîp sau :

Trang 6

Một tá bút chì : 12 bút chì

Một chục qu¶ cµ chua : 10 quả cµ chua

1 mol C :

1 mol Fe :

1 mol H2O :

6.1023 : Số Avogadro (kÝ hiƯu N)

Mol là lượng chất có chứa nguyên

23

(Một mol nguyên tử cacbon)

(Một mol nguyên tử sắt)

(Một mol phân tử nước)

Trang 7

TiÕt 26 B i 18: MOL ài 18: MOL

-§Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

-Chó ý : 6.1023 lµ sè Avogadro (kÝ hiÖu N)

1 Mol l g× ? à g× ?

Trang 8

n N ?

Trang 11

Tiết 26 B i 18: MOL ài 18: MOL-Định nghĩa : Học Sgk trang 63

1 Mol l gì ? à gì ?

2 Khối l ợng mol là gì ?

Soỏ haùt vi moõ = n . N= n 6.1023 trong đó n là số mol-Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)

Trang 12

Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK ( PTK) với khối l ợng mol một chất ?

Khối l ợng mol là gì ?

Khoỏi lửụùng mol (kớ hieọu laứ M) cuỷa moọt chaỏt laứ khoỏi lửụùng tớnh baống gam cuỷa N nguyeõn tửỷ hoaởc phaõn tửỷ chaỏt ủoự.

Trang 13

TiÕt 26 B i 18: MOL ài 18: MOL-§Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

1 Mol l g× ? à g× ?

2 Khèi l ỵng mol lµ g× ?

- §Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

- Kh i lối lượng mol kÝ hiệu là: M ượng mol kÝ hiệu là: Mng mol kÝ hi u l : Mệu là: M ài 18: MOL

VD : -Khèi l ỵng 1 mol nguyªn tư Cl :

Số hạt vi mô = số mol . N= sè mol 6.1023

-Chĩ ý : 6.1023 lµ sè Avoga®ro (kÝ hiƯu N)

?

?

Trang 14

TiÕt 26 B i18: MOL ài 18: MOL-§Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

1 Mol l g× ? à g× ?

2 Khèi l ỵng mol lµ g× ?

- §Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

- Kh i lối lượng mol kÝ hiệu là: M ượng mol kÝ hiệu là: Mng mol kÝ hi u l : Mệu là: M ài 18: MOL

3 ThĨ tÝch mol cđa chÊt khÝ lµ g× ?

-§Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

-Chĩ ý : 6.1023 lµ sè Avoga®ro (kÝ hiƯu N)

Số hạt vi mô = số mol . N= sè mol 6.1023

Trang 15

O O

O S O

OSO

O S O

O S O

O S O

H

Trang 16

 Nếu ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) : t° = 0°C, p = 1 atm

 Nếu ở điều kiện bình thường : t° = 20°C, p = 1 atm

24 lít

Trang 17

Nếu ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất đều

chiếm những thể tích bằng nhau

p = 1atm thì đều chiếm thể tích bằng 22,4 lít

p = 1atm thì đều chiếm thể tích bằng 24 lít

KÕt luËn: Một mol bất kì chất khí nào

Trang 18

TiÕt 26 B i 18: MOL ài 18: MOL-§Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

1 Mol l g× ? à g× ?

2 Khèi l ỵng mol lµ g× ?

- §Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

- Kh i lối lượng mol kÝ hiệu là: M ượng mol kÝ hiệu là: Mng mol kÝ hi u l : Mệu là: M ài 18: MOL

3 ThĨ tÝch mol cđa chÊt khÝ lµ g× ?

-§Þnh nghÜa : Häc Sgk trang 63

-Chĩ ý : 6.1023 lµ sè Avog®ro (kÝ hiƯu N)

Số hạt vi mô = số mol . N= sè mol 6.1023

-Thể tích chÊt khí (®ktc) = số mol 22,4 (lÝt)

Trang 19

1 2 3 4 5 6

Trang 21

câu hỏi 2: Em hãy chọn đáp án đúng

2 mol H 2 O có chứa :

A, 1 N nguyên tử H 2 O C, 2 N nguyên tử H 2 O

B, 1 N phân tử H 2 O D, 2 N phân tử H 2 O

Trang 25

câu hỏi 6: Em hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ “…”

thích hợp điền vào chỗ “…”

Khối l ợng mol của một chất là khối l ợng của

Nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính

…… Nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính

Trang 26

DỈn dß

trang 65 SGK.

-Đọc trước bài “Chuyển Đổi Giữa Khối

Lượng, Thể Tích Và Lượng Chất”.

Trang 31

Bµi tËp 3 Em h·y hoµn thµnh b¶ng sau :

CTHH Khèi l îng

mol (g)

Sè mol (mol)

Sè ph©n tö (ph©n tö)

ThÓ tÝch

chÊt khÝ ë(®ktc)

Trang 32

Bµi tËp 4 TÝnh sè ph©n tö cã trong 1 mol n íc (H 2 O) Gi¶ sö chóng ta ch a biÕt sè Avoga®ro

Trang 33

Gợi ý bài 4 trang 65 SGK : Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol phân tử của các chất đã cho.

Ngày đăng: 16/07/2014, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w