1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm luyện thi đại học 2014 -2015

4 1,2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam CuNO32 điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân giả thiết lượng nước bay hơi

Trang 1

Câu 1: Điện

phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể), thấy thoát ra V lit khí ở anot (ở đktc) Giá trị V là

A 1,68 B 3,36 C 2,24 D 1,12

Câu 2: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu

được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là

A 61,375 B 64,05 C 57,975 D 49,775

Câu 3: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là

A 27,96 B 29,72 C 31,08 D 36,04

Câu 4: Cho 5,52 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4 và FeS2 tác dụng với V lít dung dịch HNO3 1M (lấy dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 4,704 lít NO2 ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 270 ml dung dịch NaOH 1M thu được kết tủa, nung kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của V là:

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm H2, isopren, axetilen, anđehit acrylic, anđehit oxalic, trong đó H2 chiếm 50% về thể tích Cho 1 mol hỗn hợp X qua bột Ni, nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Biết tỉ khối của Y so với X bằng 1,25 Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:

Câu 6: Hỗn hợp khí gồm 1 hidrocacbon no X và 1 hidrocacbon không no vào bình nước brom chứa 40 gam brom

Sau khi brom phản ứng hết thì khối lượng bình tăng lên 10,5 g và thu được dung dịch B, đồng thời khí bay ra khỏi bình có khối lượng 3,7 gam Đốt cháy hoàn toàn lượng khí bay ra khỏi bình thu được 11 g CO2 Hidrocacbon X là

cation kim loại và chất rắn Y Hòa tan Y bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 35,84 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Thêm dung dịch NaOH 1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì hết 600 ml Khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 8: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của một anđehit (no, đơn chức, mạch hở), có tỉ khối so với heli là 3,3 Đun nóng

X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 5 Cho 22 gam Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 9: Cho m gam hỗn hợp A gồm C3H6, C2H2, C4H10 và H2 Đun nóng A với Ni, một thời gian được hỗn hợp B B có thể phản ứng tối đa 150 ml dung dịch Br2 1M Nếu đốt cháy hoàn toàn A và hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm 79,65 gam Nếu lấy 5,6 lít A (đktc) thì phản ứng vừa đủ với 4,48 lít H2 ở cùng điều kiện Giá trị của m là

A 8,55 gam B 7,875 gam C 21 gam D 7,156 gam

18,028 gam hỗn hợp 2 kim loại Cho 7,749 gam Al vào dd hỗn hợp chứa y mol FeCl3 và x mol CuCl2 sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,988 gam hỗn hợp 2 kim loại Điện phân dung dich hỗn hợp chứa (x+y) mol FeCl3 và (x+y) mol CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp cường độ dòng điện 10A trong 14764,5 giây thì khối lượng kim loại bám trên catot là:

Câu 11: : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Ca, CaC2 Al4C3 (trong đó có chứa 0,2 mol CaC2) vào nước dư thu

được dung dịch Y chứa một chất tan duy nhất và thoát ra V lít khí (ở đktc) Sục CO2 dư vào dung dịch Y thì được 46,8 gam kết tủa Giá trị V là

A 21,28 B 16,80 C 13,44 D 24,64

Câu 12: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, ancol metylic, glixerol và sobitol cần vừa đủ 28,56 lít khí O2

(ở đktc) , sau phản ứng thu được 25,2 gam H2O Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được 9,52 lit H2 (đktc) % Khối lượng của ancol etylic có trong hỗn hợp X là

A 16,20% B 24,30% C 12,15% D 32,40%

25 C¢U BµI TËP TRäNG §IÓM LÇN 1

Trang 2

Câu 13: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MA <

MB) đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp ba ete, trong đó tham gia phản ứng ete hóa có 50% lượng ancol A, và 40% lượng ancol B % Khối lượng của A có trong hỗn hợp X là

A 43,40% B 53,49% C 31,51% D 33,82%

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm glixerol và một rượu đơn chức Y Cho 16,98 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu

4,704 lít khí H2 (đktc) Mặt khác 1,132 gam hỗn hợp X hoà tan vừa hết 0,294 gam Cu(O)2 Công thức phân tử của Y

A C2H6O B C3H8O C C4H8O D C3H6O

Câu 15: Hỗn hợp E chứa 2 ancol X, Y (Mx < MY) no, đơn chức, mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 2:1 Lấy 0,09 mol hỗn hợp E chia làm 2 phần bằng nhau:

- Oxi hoá hoàn toàn phần 1 thu được anđêhit tương ứng Toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 16,2 gam Ag

- Đun phần 2 có mặt H2SO4 đặ ở 170oCthu đượchỗn hợp khí và hơi Hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 100ml

dd KMnO4 aM Giá trị của a là:

A 0,1M B 0,15M C 0,2M D 0,3M

Câu 16: X là hỗn hợp gồm axit cacboxylic đơn chức A, ancol đơn chức B và este D tạo bởi A và B Cho 0,25 mol X

tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,18 mol KOH đun nóng, sau đó cô cạn được m gam ancol B và 19,8gam muối khan Oxi hoá hết m gam B thành anđêhit, toàn bộ lượng anđêhit này tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 được 64,8 gam Ag Khối lượng X đã dùng là:

A 16,20 gam B 20,16 gam C 16,60 gam D 16,32 gam

Câu 17: Cho 0,15 mol một aminoaxit X mạch hở phản ứng vừa đủ 150 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được

dung dịch X, dung dịch X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch được 29,625 gam chất rắn X là

A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Valin

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một tetrapeptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1 nhóm –NH2

và 1 nhóm -COOH) trong 0,5 mol NaOH thu được dung dịch Y có chứa 45,8 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,3 mol CO2, số mol O2 cần dùng cho phản ứng đốt cháy là

A 1,65 B 2,45 C 1,75 D 1,35

Câu 19: Nung nóng 22,12 gam KMnO4 , sau một thời gian thu được 21,16 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp rắn

tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nóng , lấy toàn bộ khí clo thu được tác dụng hết với 11,2 gam Fe thu được chất rắn X, hòa tan X, vào nước dư chỉ thu được dung dịch Y, nhỏ AgNO3 dư vào dung dịch Y được

m gam kết tủa Giá trị m là

A 83,23 B 85,39 C 86,10 D 93,12

Câu 20: Cho 2,0 gam bột Fe vào 100ml dd X chiứa H2SO4 0,1M; CuSO4 0,15M; Fe(NO3)3 0,1M thu được dd Y; hỗn hợp rắn Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô vạn dd Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 8,15g B 6,65g C 9,2g D 6,05g

Câu 21: Cho 0,5 mol hỗn hợp hai este đơn chức A và B (MA < MB) phản ứng vừa đủ với 0,8 mol NaOH, thu

được 77,2 gam hỗn hợp hai muối (trong đó có một muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương) và 14,8 gam một ancol Số đồng phân cấu tạo có thể có của B là

A 3 B 6 C 4 D 9

Câu 22: Đun m gam hỗn hợp chứa etyl isobutirat, axit 2-metyl propannoic, metyl butanoat cần dùng 120 gam dd

NaOH 6,0% và KOH 11,2% Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được a gam hỗn hợp hơi các chất Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hơi thu được 114,84 gam nước Giá trị của m là:

A 43,12 gam B 44,24 gam C 42,56 gam D 41,72 gam

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo thì thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Cho 0,3 mol chất béo tác dụng tối đa với V lít dd Br2 0,5M Giá trị của V là:

A 0,36L B 3,6L C 2,4L D 1,2L

Câu 24: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,02 mol FeCl3, 0,01 mol CuCl2 và 0,01 mol HCl (điện cực trơ) với

cường độ dòng điện I = 3,86A trong thời gian 1750 giây, sau khi điện phân thu được m1 gam chất rắn bên catot, và dung dịch X, nhỏ AgNO3 dư vào dung dịch X được m2 gam kết tủa Tổng khối lượng m1 và m2 là (Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%)

A 4,31 B 3,51 C 4,07 D

Câu 25: Cho 12,4 gam kim loại M tác dụng với dd HCl dư thu được x gam muối Còn nếu cho 12,4 gam kim loại M

tác dụng hết với dd HNO3 dư thì thu được y gam muối và được khí NO là sản phẩm khử duy nhất Biết x và y chênh lệch nhau 25,464 gam Nung nóng a gam hh gồm oxit MO và cacbon trong bình kín, thu được 4,48 lít hh CO, CO2 có

tỉ khối so với heli bằng 9 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

A 22,8 B 24,9 C 21,6 D 24,0

.HẾT

Trang 3

Câu 1: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Al và oxit sắt, trong điều kiện không có

không khí thu được hỗn hợp B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,672 lit khí (đktc), dung dịch C

và chất không tan D, sục khí CO2 tới dư vào dung dịch C thu được 7,8 gam kết tủa Hòa tan D trong H2SO4 đặc nóng (lượng axit cần dùng là ít nhất) thì thu được 2,688 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị m và công thức oxit sắt là

A 9,1 gam Fe2O3 B 11,34 gam và FeO C 9,1 gam và FeO D 9,1 gam và Fe3O4

Câu 2: Hoà tan 22,02 gam hỗn hợp X chứa muối sunfua và cacbua của nhôm có tỉ lệ mol tương ứng là 7:8 vào nước

dư thu được hỗn hợp khí Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp khí này bằng oxi vừa đủ, ngưng tụ sản phẩm cháy thu được hỗn hợp khí Y Sục Y vào 200 ml dd KOH aM và Ba(OH)2 1M thu được 30,95 gam kết tủa Giá trị của A là:

A 1,25M B 0,75M C 1,00M D 0,05M

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm axit đơn chức Y, mạch hở và ancol no, mạch hở Z, có cùng số

nguyên tử cacbon cần vừa đủ 41,44 lit O2 (đktc), sau phản ứng thu được 33,6 lit CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng X với H2SO4đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được:

A 18,24 B 22,80 C 17,92 D 22,40

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit đơn chức Y và axit hai chức Z có tổng số mol là 0,03 mol, trung hòa X cần

0,04 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 0,05 mol CO2 Giá trị m là

A 2,54 B 1,96 C 2,26 D 1,82

Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit propionic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung

dịch NaHCO3 thu được 1,68 lít CO2 (đktc) và 5,63 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X , rồi cho toàn

bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng phần dung dịch giảm bớt 15,795 gam

% Khối lượng của axit oxalic có trong X là

A 22,61% B 33,92% C 45,23% D 39,575%

Câu 6: Cho 0,03 mol hỗn hợp A gồm RCOOH và RCOOM (M là kim loại kiềm) tác dụng với 0,02 mol Ba(OH)2, sau

phản ứng để trung hòa lượng Ba(OH)2 dư cần thêm 0,02 mol HCl, cô cạn dung dịch thu được 5,97 gam chất rắn Tên gọi của axit có trong A là

A Axit fomic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit propionic

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp E gồm hai anđehit mạch hở trong đó có một anđehit no, hai chức, sau

phản ứng thu được 0,65 mol CO2 và 0,5 mol H2O Nếu cho 0,35 mol hỗn hợp E tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì thu được m gam muối hữu cơ Giá trị m là

A 20,7 B 33,3 C 39,9 D 26,5

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol hiđrocacbon A, và y mol hiđrocacbon B mạch hở có cùng số

nguyên tử cacbon, sau phản ứng thu được 110 gam CO2 và 46,8 gam H2O Thêm 0,5x mol A vào X rồi đốt cháy toàn thì thu được 143 gam CO2 và 63 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của B là

A 3 B 5 C 8 D 9

Câu 9: Cho 6,4 gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn

hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 10,8 gam bột kim loại M vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 15,72 gam chất rắn Z M là

A Al B Mg C Pb D Ni

Câu 10: Cho hỗn hợp X chứa x mol Mg và 0,2 mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M,

đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 18,4 gam chất rắn giá trị của x là

A 0,3 B 0,2 C 0,1 D 0,4

Câu 11: Cho 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3 0,45 M và H2SO4 0,9M

Đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu và thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của NO3-),

cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ?

A 98,94 B 102,78 C 107,22 D 110,06

Câu 12: Hoà tan 19,2 gam hỗn hợp chất rắn gồm CaO, Fe, MgS, FeS vào 300ml dd HCl 2M vừa đủ thì sau phản ứng

thu được dd B Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp là:

A 34,375% B 12,5% C 65,625% D 87,5%

Câu 13: Hợp chất hữu cơ M mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol M cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước Biết M không phản ứng với Na Số CTCT thoả mãn điều kiện trên của M là:

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 14: Khi thuỷ phân hoàn toàn 43,4 gam một peptit X (mạch hở) thu được 35,6 gam alanin và 15,00 gam glixin Số

CTCT có thể có của peptit X là:

A 2 B 3 C 4 D 5

BµI TËP VÒ NHµ LÇN 1

Trang 4

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dd chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần Lọc thu được m gam kết tủa, Giá trị của m là:

A 78(4z-x-2y) B 78(2z-x-y) C 78(4z-x-y) D 78(2z-x-2y)

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y (Y nhiều hơn X 1 nhóm –COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH

tạo ra (m + 8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thức của Y và giá trị của m lần lượt là

A HOOC-CH2-COOH và 30 gam B HOOC-CH2-COOH và 19,6 gam

C HOOC-COOH và 18,2 gam D HOOC-COOH và 27,2 gam

Câu 17: Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có cùng công thức phân tử

C7H6O2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Vậy khi cho 9,15 gam X nói trên tác dụng với

300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

Câu 18: Thổi 672 ml (đktc) hỗn hợp khí A gồm một ankan, một anken và một ankin (đều có số nguyên tử cacbon

trong phân tử bằng nhau) qua lượng dư dd AgNO3/NH3, thì thấy có 3,4 gam AgNO3 đã tham gia phản ứng Cũng lượng khí A như trên làm mất màu vừa hết 200ml dd Br2 0,15M Khối lượng anken trong A là:

A 0,39 gam B 0,4 gam C 0,26 gam D 0,28 gam

400 giây ngắt dòng điện để yên bình điện phân để phản ứng xẩy ra hoàn toàn (tạo khí NO) thì thu được dung dịch X Khối lượng của X giảm bao nhiêu gam so với dung dịch ban đầu?

28,7 gam kết tủa Cô cạn A thu được hỗn hợp muối X Nhiệt phân hoàn toàn X thì thu được m gam chất rắn Xác định m?

Câu 21:: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 ) vào nước thì thu được dung

dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là

A x +y = 4z B x + 2y = 8z C x + y = 2z D x + y= 8z

Câu22: Đốt cháy a mol X là trieste của glixerol với axit đơn chức mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b

- c = 4a Hiđro hóa (Ni, t0) m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam một sản phẩm Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 57,2 gam B 52,6 gam C 61,48 gam D 53,2 gam

Câu 23: Hỗn hợp X gồm alanin và este của glyxin với metanol Lấy 3,56 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH

(vừa đủ), cô cạn dung dịch thì thu được 4,02 gam hỗn hợp muối khan Phần trăm số mol của alanin có trong hỗn hợp

A 75% B 60% C 40% D 25%

Câu 24: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4g X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit no, mạch hở đơn (RCOOH), glyxin, alalin và axit

glutamic thu được 1,4 mol CO2 và 1,45 mol H2O Mặt khác 43,1 gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol HCl Nếu cho 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng với 0,7 mol NaOH trong dung dịch sau đó cô cạn thì thu được khối lượng chất rắn khan

A 58,5 gam B 60,3 gam C 71,1 gam D 56,3 gam

HẾT

Ngày đăng: 16/07/2014, 11:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w