Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp.. Đánh dấu ranh giới giữa hai câu đơn.. Đánh dấu ranh giới giữa hai câu ghép có cấu tạo đơn giản.. Đánh dấu ranh giới
Trang 21.Dấu chấm phẩy trong câu văn sau được dùng để làm gì?
“Cái thằng mèo mướp bệnh hen cò cử quanh năm mà không chết ấy, bữa nay tất đi chơi đâu vắng; nếu nó có nhà đã nghe thấy nó rên hừ hừ ở trên đầu ông đồ rau” (Tô Hoài)
A Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp.
B Đánh dấu ranh giới giữa hai câu đơn.
C Đánh dấu ranh giới giữa hai câu ghép có cấu tạo đơn giản.
D Đánh dấu ranh giới giữa hai câu ghép có cấu tạo phức tạp.
2.Dấu chấm lửng dùng trong đoạn văn sau có tác dụng gì?
“Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn cảm bâng khuâng, có tiếc thương ai oán Lời ca thong thả, trang trọng, trong sáng gợi lên tình người, tình đất nước, trai hiền, gái lịch”.
(Hà Ánh Minh)
A Nói lên sự ngập ngừng của người viết.
B Nói lên sự bí từ của người viết.
C Tỏ ý còn nhiều cung bậc tình cảm chưa được kể ra hết của các thể điệu ca Huế.
D Tỏ ý người viết diễn đạt rất khó khăn.
Kiểm tra bài cũ:
Trang 3TiÕt 123:
Trang 4Tiết 123: DÊu g¹ch ngang
I Công d ng c a d u g ch ngang ụ ủ ấ ạ :
1 Xét ví d : ụ
a Đẹ p quá i, mùa xuân i đ ơ – Mùa xuân c a Hà N i thân yêu ủ ộ
(V B ng) ũ ằ
b Có ng i kh nói: ườ ẽ
– B m, d có khi ê v ! ẩ ễ đ ỡ
Ngài cau m t g t r ng: ặ ắ ằ
– M c k ! ặ ệ
(Ph m Duy T n) ạ ố
c D u ch m l ng ấ ấ ử đượ c dùng : để
– T ý còn nhi u s v t, hi n t ng ch a li t kê h t; ỏ ề ự ậ ệ ượ ư ệ ế
– Th hi n ch l i nói b d hay ng p ng ng, ng t quãng; ể ệ ỗ ờ ỏ ở ậ ừ ắ
– Làm giãn nh p i u câu v n, chu n b cho s xu t hi n c a m t t ng bi u ị đ ệ ă ẩ ị ự ấ ệ ủ ộ ừ ữ ể
th n i dung b t ng hay hài h c, châm bi m ị ộ ấ ờ ướ ế
(Ti ng Vi t7, t p hai) ế ệ ậ
d M t nhân ch ng th hai c a cu c h i ki n Va ộ ứ ứ ủ ộ ộ ế - ren – Phan B i Châu (xin ch ng ộ ẳ
dám nêu tên nhân ch ng này) l i qu quy t r ng (Phan) B i Châu ã nh vào ứ ạ ả ế ằ ộ đ ổ
m t Va ặ - ren; cái ó thì c ng có th đ ũ ể ”
Trang 5I Công dụng của dấu gạch ngang:
1 Xét ví dụ:
a Đẹp quá i, mùa xuân i đ ơ – Mùa xuân c a Hà ủ
N i thân yêu ộ
(V B ng)ũ ằ
=> Đứng gi a câu ánh d u b ph n gi i thích, ữ đ ấ ộ ậ ả chú thích
mùa xuân – Mùa xuân của
Hà Nội thân yêu
Trang 6I Công dụng của dấu gạch ngang:
1 Xét ví d : ụ
a Đứng gi a câu, ánh d u b ph n gi i ữ đ ấ ộ ậ ả
thích, chú thích
b Có người kh nói:ẽ
– B m, d có khi ê v !ẩ ễ đ ỡ
Ngài cau m t g t r ng:ặ ắ ằ
– M c k !ặ ệ
(Ph m Duy T n)ạ ố
=> Đứng đầu dòng, đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Bẩm, dễ có khi đê vỡ!
Mặc kệ
Trang 7I Công dụng của dấu gạch ngang:
1 Xét ví dụ:
a Đứng gi a câu ánh d u b ph n gi i thích, chú ữ đ ấ ộ ậ ả
thích
b.Đứng u dòng, ánh d u l i nói tr c ti p c a nhân đầ đ ấ ờ ự ế ủ
v t.ậ
c D u ch m l ng ấ ấ ử được dùng :để
– T ý còn nhi u s v t, hi n t ng ch a li t kê h t;ỏ ề ự ậ ệ ượ ư ệ ế – Th hi n ch l i nói b d hay ng p ng ng, ng t ể ệ ỗ ờ ỏ ở ậ ừ ắ
quãng;
– Làm giãn nh p i u câu v n, chu n b cho s xu t ị đ ệ ă ẩ ị ự ấ
hi n c a m t t ng bi u th n i dung b t ng hay hài ệ ủ ộ ừ ữ ể ị ộ ấ ờ
h c, châm bi m.ướ ế
( Ng v n 7, t p hai)ữ ă ậ
=> Đứng u dòng, t u các ý li t kê.đầ đặ đầ ệ
Trang 8I Công dụng của dấu gạch ngang:
1 Xét ví d : ụ
a.Đứng gi a câu ánh d u b ph n gi i thích, chú ữ đ ấ ộ ậ ả thích
b.Đứng đầu dòng, ánh d u l i nói tr c ti p c a đ ấ ờ ự ế ủ
nhân v t.ậ
c.Đứng đầu dòng, đặ đầt u các ý li t kê.ệ
d M t nhân ch ng th hai c a cu c h i ki nộ ứ ứ ủ ộ ộ ế
Va-ren – Phan B i Châu (xin ch ng dám nêu tên ộ ẳ
nhân ch ng này) l i qu quy t r ng (Phan) B i Châu ứ ạ ả ế ằ ộ
ã nh vào m t Va
( Nguy n Ái Qu c) ễ ố
Va-ren Phan Bội Châu
Trang 9I Công dụng của dấu gạch ngang:
1 Xét ví d : ụ
a.Đứng gi a câu ánh d u b ph n gi i ữ đ ấ ộ ậ ả
thích, chú thích
b.Đứ ng đầu dòng, ánh d u l i nói tr c đ ấ ờ ự
ti p c a nhân v t.ế ủ ậ
c.Đứng đầu dòng, đặ đầt u các ý li t kê.ệ
d N i các t n m trong m tố ừ ằ ộ liên danh
(tên ghép)
Trang 10I Công dụng của dấu gạch ngang:
1 Xét ví dụ:
2 Ghi nh 1 ớ :
D u g ch ngang có nh ng công d ng sau:ấ ạ ữ ụ
– Đặt gi a câu ữ để đ ánh d u b ph n chú ấ ộ ậ
thích, gi i thích trong câu;ả
– Đặ ở đầt u dòng để đ ánh d u l i nói tr c ti p ấ ờ ự ế
c a nh n v t ho c ủ ậ ậ ặ để ệ li t kê;
– N i các t n m trong m t liên danh ố ừ ằ ộ
Trang 11II Phân biệt dấu gạch ngang và dấu gạch
nối:
1 Xét ví dụ:
“M t nhân ch ng th hai c a cu c h i ki n Vaộ ứ ứ ủ ộ ộ ế - ren –
Phan
B i Châu (xin ch ng dám nêu tên nhân ch ng này) l i qu ộ ẳ ứ ạ ả quy t r ng (Phan) B i Châu ã nh vào m t Va ế ằ ộ đ ổ ặ - ren; cái ó đ thì
c ng có th ũ ể ”
( Nguy n Ái Qu c) ễ ố
Va - ren – Phan Bội Châu Va - ren
Ra - đi - ô, Vi - ô - lông
=> Là dấu chính tả, viết ngắn hơn
=>Là dấu câu,
viết dài hơn
Trang 12II Phân biệt dấu gạch ngang và dấu gạch nối:
1 Xét ví dụ:
2 Ghi nh 2 ớ :
C n phân bi t d u g ch ngang v i d u g ch ầ ệ ấ ạ ớ ấ ạ
n i:ố – D u g ch n i không ph i là m t d u câu ấ ạ ố ả ộ ấ
Nó ch dùng ỉ để ố n i các ti ng trong nh ng t ế ữ ừ
mượn
g m nhi u ti ng.ồ ề ế
– D u g ch n i ng n h n d u g ch ngang.ấ ạ ố ắ ơ ấ ạ
Trang 13a.Mùa xuân c a tôi mùa xuân c a B c Vi t, mùa xuân c a ủ – ủ ắ ệ ủ
Hà N i là mùa xuân có m a riêu riêu, gió lành l nh, có ti ng ộ – ư ạ ế
nh n kêu trong êm xanh, có ti ng tr ng chèo v ng l i t ạ đ ế ố ọ ạ ừ
nh ng thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình c a cô gái p nh ữ ủ đẹ ư
th m ng ơ ộ
(V B ng) ũ ằ
b Quan có cái m hai s ng trên chóp s ! M t chú bé con th m – ũ ừ ọ – ộ ầ
thì.
– ! Cái áo dài p ch a! M t ch con gái th t ra Ồ đẹ ử – ộ ị ố
(Nguy n Ái Qu c) ễ ố
c Tàu Hà N i Vinh kh i hành lúc 21 gi ộ – ở ờ
d Th L là m t trong nh ng nhà th n i ti ng c a V n h c Vi t ế ữ ộ ữ ơ ổ ế ủ ă ọ ệ
Nam giai o n 1930 1945 đ ạ –
III Luyện tập: Bài 1: Nêu công dụng
của dấu gạch ngang trong các câu sau:
Bài 1: Nêu công dụng
của dấu gạch ngang trong các câu sau:
Trang 14Bài 1: Công d ng c a d u g ụ ủ ấ ạ ch ngang :
là
III Luyện tập:
Hà Nội Vinh
1930 1945
Trang 15Bài 2:
“Các con i, ây là l n cu i cùng th y d y ơ đ ầ ố ầ ạ
các con L nh t Béc-lin là t nay ch d y ti ng ệ ừ ừ ỉ ạ ế
c các tr ng vùng An-dát và Lo-ren
(An-phông-x ô- ê) ơ Đ đ
III Luyện tập: Nêu công dụng
của dấu gạch nối trong ví dụ sau:
=> Nối các tiếng trong tên riêng nước ngoài
Béc-lin
An-dát Lo-ren
An-phông-xơ Đô-đê
Trang 16Bµi 3: (Bµi tËp 4 – S¸ch bµi t p ậ Ng÷ V¨n 7 tËp 2, trang 82)
Cho o n v n sau:đ ạ ă
“ Bà c L nh ụ ề – m bác N m ẹ ă – ch y ra s n ón ạ ă đ
h i công vi c làm n ra sao Bác chán n n áp:ỏ ệ ă ả đ
– Thì c ng nh nhà ch gì mà bu ph i h i r i.ũ ư ở ứ ả ỏ ố ” ( Theo ình Hi u) Đ ế
a.D u g ch ngang trong o n v n trên dùng làm ấ ạ đ ạ ă để
gì?
b.Cã thÓ thay dÊu g¹ch ngang b»ng dÊu ph yẩ kh«ng?
V× sao?
III Luyện tập
III.Luyện tập:
Trang 17Bµi 3: (Bµi tËp 4 – S¸ch bµi t p ậ Ng÷ V¨n 7 tËp 2, trang 82)
+ Đặ t gi a câu ữ ® ánh d u b ph n chú thích, gi i ể đ ấ ộ ậ ả thích.
+ § t u dòng ánh d u l i nói tr c ti p c a nhân ặ đầ để đ ấ ờ ự ế ủ
v t ậ
“ Bà c L nh, m bác N m, ch y ra s n ón h i ụ ề ẹ ă ạ ă đ ỏ
công vi c làm n ra sao Bác chán n n áp:ệ ă ả đ
– Thì c ng nh nhà ch gì mà bu ph i h i r i ũ ư ở ứ ả ỏ ố ” => Không nên dùng d u ph y ánh ấ ẩ để đ dÊu b ph n ộ ậ
gi i thích, chú thích vì có th khi n ng i c hi u l m ả ể ế ườ đọ ể ầ
là có hai ng i (bà c L nh và m bác N m) ch y ra ườ ụ ề ẹ ă ạ
s n ón h i công vi c làm n ă đ ỏ ệ ă
Trang 18Dấu gạch ngang Dấu gạch nối
- Là một dấu câu
-Dùng để đánh dấu bộ phận
chú thích, giải thích; lời nói
trực tiếp của nhân vật; liệt
kê; nèi các từ trong một liên
danh.
Ví dụ: Hà nội – Huế – Sài
Gòn là ba thành phố lớn.
- Không phải là dấu câu.
-Dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng.(Trừ các từ mượn của tiếng Hán).
- Viết ngắn hơn dấu gạch ngang.
Ví dụ: An - phông - xơ Đô - đê là nhà văn nổi tiếng của nước
Pháp.
Ph©n biÖt sự khác nhau giữa
dÊu g¹ch ngang vµ dÊu gạch nèi ?
Trang 19- Học thuộc ghi nhớ.
- Làm bài tập 3 (trang 131).
- Soạn ụn tập tiếng Việt: + Cỏc kiểu cõu đơn.
+ Cỏc loại dấu cõu.
Hướngưdẫnưvềưnhà: