1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án thi TP

14 191 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 442 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG THCS AN BÌNH GIÁO VIÊN : VŨ NGUYỄN THY THY TIẾT HỘI GIẢNG Môn : SỐ HỌC... 2 21 KIỂM TRA BÀI CŨ: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số nguy

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS AN BÌNH GIÁO VIÊN : VŨ NGUYỄN THY THY

TIẾT HỘI GIẢNG Môn : SỐ HỌC LỚP:6/3 NĂM HỌC : 2007 - 2008

Trang 2

HS1 :Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?

Áp dụng Điền số thích hợpvào dấu “…”:

42  42 : 2 

2

21

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số

nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã

cho: với mZ và m0

Nếu ta chia cả tử và mẫu của 1 phân số cho cùng một ước

chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã

.

a a m

b b m

Trả lời:

Trang 3

Kiểm tra bài cũ :

 HS2:Điền từ vào chỗ trống để hòan thành các bước tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số (lớn hơn 1)?

 Áp dụng tìm ƯCLN(28,42)?

Trả lời :

28 =22.7 42 =2.3.7

ƯCLN(28,42) = 2.7 =14

Muốn tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số lớn hơn

một ,ta làm theo 3 bước sau:

B1:Phân tích các số ra……….

B2:Tìm các thừa số nguyên tố ………

B3:Lập tích các ……… đó ,mỗi thừa số lấy với số mũ

………… .Tích đó chính là ƯCLN cần tìm.

thừa số nguyên tố

chung thừa số chung

nhỏ nhất

Trang 4

BÀI 4 Tiết 72 :Rút Gọn Phân Số

4 4 : ( 2) 2

8 8: ( 2) 4

4 8

4 4 : 4 1

8 8: 4 2

Quy tắc :Muốn rút gọn phân số , ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1) của chúng

1.Cách rút gọn phân số:

Ví dụ : rút gọn phân số

4 4 : ( 1) 4

8 8 : ( 1) 8

4 4 :1 4

8 8 :1 8

ƯC(4;8)={-1;1;-2;2;-4;4}

Trang 5

?1 Rút gọn các phân số sau

 a) b)

 c) d)

18 33

19

57

5 10

36 12

5 : 5 1

10 : 5 2

33: ( 3) 11

19 :19 1

57 :19 3

Dãy 1 làm câu a,b

Dãy 2 làm câu c,d

Trang 6

2.Thế nào là phân số tối giản:?

 Định nghĩa: Phân số tối giản ( hay phân số không thể rút gọn được nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1

3 6

1 4

12

16 14 63

? 2 Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau :

Trang 7

* Các bước rút gọn về phân số tối giản :

- Tìm ƯCLN (tử, mẫu).

- Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN đó.

Ví dụ :

Rút gọn phân số về phân số tối giản UCLN (28,42) = 14

3

2 14

: 42

14 :

28 42

28

28 42

Trang 8

Chú ý:

*Phân số là tối giản nếu và là hai số nguyên tố cùng nhau

*Để rút gọn phân số ,ta có thể rút gọn phân số

rồi đặt dấu “-” ở tử của phân số nhận được

a

* Khi rút gọn một phân số cần rút gọn phân số đó đến tối giản

4 8

4 8

Trang 9

Bài 15/ trang 15SGK Rút gọn các phân số sau :

 a) b)

22 55

63 81

20 140

25 75

22 :11 2 55:11 5

20 : 20 1

140 : 20 2

25 : 25 1

75 : 25 3

ƯCLN(22;55)=

11

ƯCLN (63,81) = 9

ƯCLN (20,140) = 20

ƯCLN (25,75) =

25

Trang 10

 Bộ răng đầy đủ của một người trưởng thành có 32 chiếc trong đó có 8 răng cửa ,4 răng nanh,8 răng cối nhỏ và 12 răng hàm Hỏi mỗi loại răng chiếm mấy phần của tổng số răng ?(Viết dưới dạng phân số tối giản )

 Giải

 Số phần răng cửa chiếm 8:32 =

 Số phần răng nanh chiếm 4:32 =

 Số phần răng cối nhỏ chiếm 8:32 =

 Số phần của răng hàm chiếm 12:32=

8 8: 8 1

32 32 : 8 4 

4 4 : 4 1

32 32 : 4 8 

12 12 : 4 3

32 32 : 4 8 

1 4

Bài 16 /SGK 15

Trang 11

Với yêu cầu rút gọn : 8.5 8.216

8.5 8.2 8.(5 2) 1.3 3

8.5 8.2 40 16 24 3

8.5 8.2 40 16 40 40

Ba bạn An ,Hùng ,Lan làm như sau :

AN:

HÙNG:

LAN:

Theo em bạn nào làm đúng,bạn nào sai?

sai

Đúng.Nhưng chưa hợp lý Đúng.Hợp lý nhất

Trang 12

Bài 17 SGK/ trang 15

 Rút gọn :

e)

11.4 11

2 13

(4 1)

11

11.3 11

1.3 1

11

Đặt 11 làm thừa

số chung Chia cả tử và mẫu cho 11

-3

Trang 13

Rút gọn các phân số ( về phân số tối giản )rồi viết các chữ tương ứng với các phân số vừa tìm được vào các ô trống :

35 60

6 10

20

90 60

14 18

7 12

3 5

1 3

4

3 2

9

7 12

1 3

1 3

3 2

3 2

3 4

5

3 5

7

9

H U N G V U O N G

Trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Học thuộc quy tắc rút gọn phân số

 Làm Bài tập 17a,b,c;18;19 sgk/15

 Xem l i bài phân số b ng nhau,tính chất cơ ại bài phân số bằng nhau,tính chất cơ ằng nhau,tính chất cơ bản của phân số để ti t sau luy n t p ết sau luyện tập ện tập ập

Ngày đăng: 16/07/2014, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w