Hân hoan chào đón quí thầy cô MÔN ĐỊA LÍ 6 TRƯỜNG THCS HỌC LẠC GV Trần Phương Dung... Điền tên các lớp cấu tạo Trái Đất vào những ô trống trên hình vẽ?. Vỏ Trái Đất ung gian Lớp tr Lõi..
Trang 1Hân hoan chào đón quí thầy cô
MÔN ĐỊA LÍ 6
TRƯỜNG THCS HỌC LẠC
GV Trần Phương Dung
Trang 2Kiểm bài cũ
Trang 3Điền tên các lớp cấu tạo Trái Đất vào những
ô trống trên hình
vẽ?
Vỏ Trái Đất ung gian Lớp tr
Lõi
Trang 4Dùng gạch nối các ý bên trái ( Cột A ) với
các ý cột bên phải ( Cột B ) cho đúng
Trên 3000 km
Ở trạng thái rắn chắc
Lỏng ở ngoài rắn ở trong
Ở trạng thái quánh dẻo đến lỏng
Trang 5mỏng
Trang 6Ở chổ
tiếp
xúc, đá
ở dưới
sâu
Ở chổ tiếp xúc đá bị nén ép
Thái Bình Dương
Phi
Á Âu Các địa mảng trong lớp vỏ Trái Đất Hai mảng tách xa nhau Hai mảng xô chồm vào nhau nhau trồi lên thành dãy núi ngầm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
nhô lên thành núi, núi lửa,
động đất
Nam Cực
Ấn Độ
Bắc Mĩ
Nam Mĩ
Trang 8I Xác định tỉ lệ diện tích Đại dương và Lục địa ở 2 nửa cầu
III Bộ phận rìa Lục Địa
II Lục Địa
VI Đại
Dương
Trang 9I Xác định tỉ lệ diện tích Đại Dương và Lục
Địa
Trang 10Quan sát H 28 SGK hãy cho biết:
Tỉ lệ diện tích lục địa và đại dương ở nửa Cầu Bắc và ở nửa Cầu Nam?
Trang 11Tỉ lệ diện tích lục địa và đại dương ở nửa
Cầu Bắc và ở nửa Cầu Nam:
Tỉ lệ diện tích Nửa cầu Bắc Nửa cầu Nam Đại dương
Lục địa
81 %60.6 %
60.6 %
19 %
19 % 39.4 %
Trang 12Bộ phận
Các nửa cầu
Lục địa Đại dương Nhận xét
chung về tỉ lệ lục địa và đại dương
Tỷ lệ (%)
Diện tích (Km 2 )
Tỷ lệ (%)
Diện tích (Km 2 )
Nửa cầu Bắc ……… ……… ……… ……… ……… Nửa cầu Nam ……… ……… ……… ……… ……….
Trang 14Bộ phận
Các
nửa cầu
Lục địa Đại dương Nhận xét
chung về tỉ lệ lục địa và đại
dương
Tỷ lệ (%)
Diện tích (tr Km 2 )
Tỷ lệ (%)
Diện tích (tr Km 2 )
100.4748.45
154.53206.55
NCB lục địa nhiều hơn NCN NCN đại
dương nhiều
Trang 15II Bộ phận rìa Lục
Địa
Trang 16Quan sát H 29, cho biết:
Rìa lục địa gồm những bộ phận nào?
Nêu độ sâu từng bộ phận
Rìa lục địa
Thềm lục địa Sườn lục địa
0 m
3000m
200m 2500m
Trang 17Rìa luïc ñòa goàm :
Trang 18Sườn lục địa
Rìa lục địa
Bộ phận rìa lục địa
Trang 20C h u a å n b ò r a k h ô i
Trang 23“ T h u û y T r i e à u Ñ e n ”
K h a i t h a ù c d a à u m o û t a ï i
V i e ä t N a m
Trang 24III Luïc Ñòa
Trang 25Quan sát bản đồ Thế giới cho biết: Tên các lục địa ?
Phi
Âu
Trang 26IV Đại Dương
Trang 27Tây
Đại Tây
Trang 29
Diện tích bề mặt đại dương 70.8 %
Diện tích bề mặt lục địa 29.2 %
Trang 30Lục địa Đại dương
(29.2%)
149 tr Km2
Tập trung ở Bắc bán cầu
361 tr Km2 (70.8%)
Tập trung ở Nam bán cầu
Lớn nhất : Lục địa Á Âu
Nhỏ nhất : Lục địa Austraylia
Thái Bình DươngBắc Băng Dương
Củng
cố : Trên bề mặt Trái Đất
Trang 31Phụ Lục
B A Ø I 1 2
TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC VÀ NGOẠI LỰC TRONG VIỆC HÌNH THÀNH ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI
ĐẤT
Trang 32Chúc quí thầy cô cùng các
em học sinh được dồi dào
sức khỏe.
THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT.