Tên gọi HCl HBr Axit Brom hidric Axit Clo hidric Tên axit: axit + tên phi kim + hidric Bài tập : Gọi tên các axit sau H2S HI Axit sunfu hidric Axit Iot hidric b.. Axit không có oxi sunf
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Điền vào hỏi chấm công thức hóa học
Và hoàn thành phương trình hóa học sau
Na + H2O ? + H2
SO3 + ? H2SO3
? + H2O KOH
Bài 2:
Bài 1
Trang 21 Khái niệm
Ví dụ : HCl; H2SO4; H3PO4; H2SO3 …
Công thức
Tên gốc axit
Số Nguyên tử H Gốc
axit
HCl
H2SO4
H3PO4
H2SO3
H H H
H SO3
SO4
PO4 Cl
=
≡
−
=
2
2 3
Kết luận : Phân tử axit gồm một hay nhiều
Nguyên tử Hidro liên kết với gốc axit
,các
nguyên tử Hidro này có thể bị thay thế
bằng
các nguyên tử kim loại2 Công thức chung
X Gốc axit
n Số nguyên tử H HnX
Trang 41 Khái niệm
Ví dụ : HCl; H2SO4; H3PO4; H2SO3 …
Công thức
Tên gốc axit
Số Nguyên tử H Gốc
axit
HCl
H2SO4
H3PO4
H2SO3
H H H
SO4
PO4 Cl
=
≡
−
=
2
2 3
2 Công thức chung
X Gốc axit
n Số nguyên tử H HnX
3 Phân loại
a Axit không có Oxi : HCl; HBr; H2S
b Axit có Oxi : H2SO4; HNO3; H2SO4
4 Tên gọi
HCl
HBr Axit Brom hidric
Axit Clo hidric
Tên axit: axit + tên phi kim + hidric
Bài tập : Gọi tên các axit sau
H2S HI
Axit sunfu hidric Axit Iot hidric
b Axit có oxi
a Axit không có oxi
sunfuric Nitric
sunfurơ Nitrơ
Tên axit: axit + tên phi kim + ic Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Sunfat Photphat
Sunfit Clorua
Axit có nhiều oxi Axit có it oxi
SO3 H
Trang 5I Axit
1 Khái niệm
Ví dụ : HCl; H2SO4; H3PO4; H2SO3 …
Thành phần Công
Nguyên tử H Gốc
axit
HCl
H2SO4
H3PO4
H2SO3
H H H
2 Công thức chung
X Gốc axit
n Số nguyên tử H HnX
3 Phân loại
a Axit không có Oxi : HCl; HBr; H2S
b Axit có Oxi : H2SO4; HNO3; H2SO4
4 Tên gọi
HCl
HBr Axit Brom hidric
Axit Clo hidric
Tên axit: axit + tên phi kim + hdric
b Axit có oxi
a Axit không có oxi
sunfuric Nitric
sunfurơ Nitrơ
Tên axit: axit + tên phi kim + ic Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Sunfat Photphat
Sunfit Clorua
Bài tập: Nêu các công thức oxit axit tương ứng với các axit sau
H2SO3
H2SO4
H3PO4
Oxit axit tương ứng SO2
SO3
P2O5
H H H
SO4
PO4 Cl
=
≡
−
=
2
2
3
SO3 H
Trang 61 Khái niệm
Ví dụ : HCl; H2SO4; H3PO4; H2SO3 …
2 Công thức chung
X Gốc axit
n Số nguyên tử H HnX
3 Phân loại
a Axit không có Oxi : HCl; HBr; H2S
b Axit có Oxi H2SO4; HNO3; H2SO4
4 Tên gọi
HCl
HBr Axit Brom hidric
Axit Clo hidric
Tên axit: axit + tên phi kim + hdric
b Axit có oxi
a Axit không có oxi
sunfuric Nitric
sunfurơ Nitrơ
Tên axit: axit + tên phi kim + ic Tên axit: axit + tên phi kim + ơ CaO + H2O → Ca(OH)2
Trang 7Tên bazơ:Tên kim loại + Hidroxit
(Kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị)
I Axit
1 Khái niệm
Ví dụ : HCl; H2SO4; H3PO4; H2SO3 …
2 Công thức chung
X Gốc axit
n Số nguyên tử H HnX
3 Phân loại
a Axit không có Oxi : HCl; HBr; H2S
b Axit có Oxi : H2SO4; HNO3; H2SO4
4 Tên gọi
HCl
HBr Axit Brom hidric
Axit Clo hidric
Tên axit: axit + tên phi kim + hdric
b Axit có oxi
a Axit không có oxi
sunfuric Nitric
sunfurơ Nitrơ
Tên axit: axit + tên phi kim + ic Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
III Bazơ
1 Khái niệm
Ví dụ:
NaOH; Ca(OH)2 ; Fe(OH)3; Fe(OH)2 Kết luận:
Phân tử bazơ gồm nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm
hidroxit (-OH)
2 Công thức chung
R: Kim loại m: số nhóm OH (= hóa trị của R)
R(OH)m
3 Tên gọi
NaOH Ca(OH)2
Natri hidroxit Canxi hidroxit Fe(OH)2
Fe(OH)3
Sắt (II) Hidroxit Sắt (III) Hidroxit
Trang 9Tên bazơ:Tên kim loại + Hidroxit
(Kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị)
I Axit
1 Khái niệm
Ví dụ : HCl; H2SO4; H3PO4; H2SO3 …
2 Công thức chung
X Gốc axit
n Số nguyên tử H HnX
3 Phân loại
a Axit không có Oxi : HCl; HBr; H2S
b Axit có Oxi : H2SO4; HNO3; H2SO4
4 Tên gọi
HCl
HBr Axit Brom hidric
Axit Clo hidric
Tên axit: axit + tên phi kim + hdric
b Axit có oxi
a Axit không có oxi
sunfuric Nitric
sunfurơ Nitrơ
Tên axit: axit + tên phi kim + ic Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
III Bazơ
1 Khái niệm
Ví dụ:
NaOH; Ca(OH)2 ; Fe(OH)3; Fe(OH)2
2 Công thức chung
R: Kim loại m: số nhóm OH (= hóa trị của R)
R(OH)m
3 Tên gọi
4 Phân loại
a Bazơ tan ( bazơ kiềm) NaOH; KOH; Ba(OH)2
b Bazơ không tan Cu(OH)2 ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3
Trang 10Em hãy nhận biết các chất lỏng không màu đựng trong các cốc bị mất nhãn sau:
HCl;NaOH; NaOH
2 Củng cố
Axit
Phân tử - Một hay nhiều nguyên tử Hidro (các nguyên tử Hidro này có thể- Gốc axit
bị thay thế bởi các nguyên tử kim loại)
+ Chia làm hai loại - Axit không có oxi : Tên axit: axit +tên phi kim+ hidric
- Axit có oxi: Tên axit: axit +tên phi kim + ic (ơ) + Tên gốc axit: - Axit không có oxi : thay hidric(tên axit) =ua
- Axit có oxi : thay ic (hoặc ơ) (tên axit) = at (hoặc it)
Bazơ
Phân tử - Kim loại
- Nhóm Hidroxit ( -OH)
+ Chia làm hai loại - Bazơ tan ( bazơ kiềm)
- Bazơ không tan + Tên bazơ: tên kim loại ( kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + Hidric
Trang 11- Học kĩ các khái niệm, phân loại và tên gọi của axit và bazơ
- Làm bài tập trong SGK trang 130
- Hướng dẫn bài tập 4 – SGK trang 130