TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM... Anh tôi chăm tập luyện nên rất khỏe mạnh... Mẹ yêu con.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
Trang 2Thứ tư ngày 26 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu :
Bài cũ
1- Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập ?
Bút chì, bút mực, bút bi, bút vẽ, bút xóa, sách, vở, thước kẻ, cặp, phấn, kéo, tẩy…
Trang 3Thứ tư ngày 26 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu :
Bài cũ
1- Tìm các từ chỉ tính nết của học sinh ?
Cần cù, ngoan, đoàn kết, lễ phép, trung thực, nghịch ngợm, hồn nhiên,
ngây thơ,thật thà, thẳng thắn…
Trang 4Thứ tư ngày 26 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu :
Từ ngữ về học tập.
Dấu chấm hỏi
Luyện tập
Bài 1: Tìm các từ :
- Có tiếng học M : học hành
- Có tiếng tập M : tập đọc
Trang 5Các từ có tiếng học Các từ có tiếng tập
Học tập, học hỏi,
học lỏm, học phí,
học sinh, học kì,
học đường, năm
học, học hành……
Tập đọc, tập viết, tập làm văn, tập tành, học tập, luyện tập, bài tập, tập thể dục……
Trang 6Bài 2 : Đặt câu với một từ vừa tìm
được ở bài tập 1
Ví dụ:
Bác thợ thành tài chỉ nhờ học lỏm
Anh tôi chăm tập luyện nên rất khỏe mạnh Bé Na luôn tập tành đi xe đạp.
Trang 7Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu
dưới đây để tạo thành một câu mới :
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
-Thu là bạn thân nhất của em
M : Con yêu mẹ Mẹ yêu con.
Trang 8Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.
Thiếu nhi rất yêu Bác hồ Thu là bạn thân nhất của em.
Bạn thân nhất của em là Thu.
Em là bạn thân nhất của Thu.
Bạn thân nhất của Thu là em.
Trang 9Bài 4: Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau ?
-Tên em là gì
- Em học lớp mấy
- Tên trường của em là gì
?
?
?
Trang 10- Có thể thay đổi vị trí các từ trong một câu để tạo thành câu mới.
- Cuối câu hỏi có dấu chấm hỏi.
- Về nhà cần ôn bài cũ và xem bài mới.