1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tâp tiết 64

7 443 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có còn số nguyên nào khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó?. b,Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên.

Trang 1

Bài 92: SGK - Trang 95

Tính:

a.( 37 - 17 ) ( - 5 ) + 23 ( - 13 - 17 ) b) ( - 57 ) ( 67 - 34 ) - 67 ( 34 - 57 )

Trang 2

Bài tập 1 (Bài 96 SGK T95) Tính:

a)237.( - 26 ) + 26.137

b) 63.( - 25 ) + 25.( - 23 )

Bài tập 2 (Bài 98 SGK T96): Tính giá trị của biểu thức:

a.( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8

b) ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b với b = 20

Bài tập 3: Tìm chỗ sai trong lời giải của Mai và sửa sai giúp bạn

Tính: 3.[ ( - 5 ) + 16 ] + 15

Mai làm: = 3.( - 5 ) + 16 + 15

= - 15 + 16 + 15

= 16

Trang 3

Bài tập 5:

So sánh

a, A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) với 0

b) B = ( - 2 )3.53.( - 3 ) và 0

Bài tập 6: (Bài 99 T96) áp dụng tính chất a ( b - c ) = a b - a

c, điền số thích hợp vào ô trống:

a, .(- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =

b) ( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 ) =

Bài tập 7:

a, Giải thích vì sao : ( - 1 )3 = - 1 Có còn số nguyên nào khác

mà lập phương của nó cũng bằng chính nó?

b,Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên

W

Ngày đăng: 16/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w