Câu hỏi: 1.Cơ thể nhện Khe thở Lỗ sinh dục Núm tuyến tơ Chân xúc giác Khe thở Lỗ sinh dục Núm tuyến tơ... Các phần cơ thể Số chú thích Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng... Bài tập: Đ
Trang 1TRƯỜNG THCS LỘC ĐIỀN
Trang 4I Nhện:
1 Đặc điểm cấu tạo:
Trang 5Câu hỏi: 1.Cơ thể nhện
Khe thở
Lỗ sinh dục Núm tuyến tơ
Chân xúc giác
Khe thở
Lỗ sinh dục Núm tuyến
tơ
Trang 6Các
phần
cơ thể
Số chú thích
Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng
Trang 9Bài tập: Đánh số vào ô trống theo thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện:
- Chờ mồi(A)
- Chăng dây tơ phóng xạ(B)
- Chăng dây tơ khung.(C)
- Chăng các sợi tơ vòng(D)
Chờ mồi
Chăng tơ phóng xạ Chăng bộ khung lưới Chăng các tơ vòng Chờ mồi
2 Tập tính:
a Chăng lưới:
Trang 10Bài tập: Đánh số vào ô trống theo thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện:
- Chờ mồi(A)
- Chăng dây tơ phóng xạ(B)
- Chăng dây tơ khung.(C)
- Chăng các sợi tơ vòng(D)
2
3
Chờ mồi
Chăng tơ phóng xạ Chăng bộ khung lưới Chăng các tơ vòng Chờ mồi
4
Chăng tơ phóng xạ
Chăng bộ
khung lưới
Chăng các
Trang 12Câu hỏi: Cho biết nhện chăng tơ vào lúc nào? Thời gian để hoàn thành là bao lâu?
Đáp án: Nhện chăng tơ vào buổi chiều. Thời gian hoàn thành khoảng 2-3 giờ
Trang 13- Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể mồi.
- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.
Hình thức dinh dưỡng: “Tiêu hoá ngoài”
1 4
3 2
Trang 16II SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN:
1 Một số đại diện:
Trang 17Câu hỏi: Tại sao những đại diện này được xếp vào lớp Hình nhện?
Đáp án: Ch úng có 6 đôi phần phụ trong đó có 4 đôi chân bò, 1 đôi kìm, 1 đôi chân xúc giác
Trang 182 Ý nghĩa thực tiễn:
Trang 19X X
X
Trong nhà, khe tường
Hang hốc, nơi khô ráo, kín đáo
Lông, da trâu, bò
Da người
X
Trang 202 Ý nghĩa thực tiễn:
- Đa số có lợi: Ăn côn trùng, sâu bọ,
- Một số đại diện có hại (ve bò,cái ghẻ….) hút máu, truyền bệnh.
Trang 21CỦNG CỐ:
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nhện có mấy đôi phần phụ?
a 4 đôi b 5 đôi
c 6 đôi d 7 đôi
Câu 2: Bộ phận làm nhiệm vụ bắt mồi của nhện là:
a Chân bò b Chân xúc giác
c Đôi kìm d Miệng
Câu 3: Đôi chân xúc giác của nhện có chức năng:
a Di chuyển b Cảm giác (khứu và xúc giác)
c Bắt mồi d Sinh ra tơ nhện
Trang 23Dặn dò:
- Chuẩn bị trước bài 26: “Châu chấu”
- Mẫu vật: Mỗi tổ mang theo một con Châu chấu.