1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng cơ sở dữ liệu

73 718 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Biểu thức ĐSQH được xem như một quan hệ không có tên – Kết quả thực hiện các phép toán trên cũng là các quan hệ, do đó có thể kết hợp giữa các phép toán này để tạo nên các quan hệ mới!

Trang 1

Cơ sở dữ liệu

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Giảng viên: ThS Nguyễn Thị Kim Phụng Email: phungntk@uit.edu.vn

Trang 2

Nội dung

1 Đại số quan hệ

2 Ngôn ngữ truy vấn SQL 3.Ràng buộc toàn vẹn

Trang 3

1 Đại số quan hệ

Trang 4

1 ĐẠI SỐ QUAN HỆ

Trang 5

1 ĐSQH - Các phép toán ĐSQH, biểu thức ĐSQH

• Có năm phép toán cơ bản:

Chọn ( ) Chọn ra các dòng (bộ) trong quan hệ thỏa điều kiện chọn

Chiếu ( ) Chọn ra một số cột.

Tích Descartes ( ) Kết hai quan hệ lại với nhau

Trừ ( ) Chứa các bộ của quan hệ 1 nhưng không nằm trong quan hệ 2.

Hội ( ) Chứa các bộ của quan hệ 1 và các bộ của quan hệ 2

• Các phép toán khác:

Giao ( ), kết ( ), chia ( / hay ÷), đổi tên ( ): là các phép

toán không cơ bản (được suy từ 5 phép toán trên, trừ phép đổi tên)

• Biểu thức đại số quan hệ:

– Là một biểu thức gồm các phép toán ĐSQH

– Biểu thức ĐSQH được xem như một quan hệ (không có tên)

– Kết quả thực hiện các phép toán trên cũng là các quan hệ, do đó có thể kết hợp giữa các phép toán này để tạo nên các quan hệ mới!

Trang 6

Cú pháp : (Quan hệ: điều kiện chọn)

Câu hỏi 1:

Phai=‘Nam’

(NhanVien: Phai=‘Nam’)NHANVIEN

MANV HOTEN NTNS PHAI

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam

NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ

NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam

NHANVIEN MANV HOTEN NTNS PHAI NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam

Kết quả phép chọn

Câu hỏi 1: Cho biết các nhân viên nam ?

Trang 7

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam

NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ

NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam

NHANVIEN MANV HOTEN NTNS PHAI

Kết quả phép chọn

Câu hỏi 2: Cho biết các nhân viên nam sinh sau năm 1975 ?

(không có bộ nào thỏa)

Câu hỏi 2:

Câu hỏi 2:

Trang 8

1 ĐSQH - Phép chiếu

 Biểu diễn cách 1 : Cú pháp : Cột1, cột2, cột 3, ….(Quan hệ)

 Ngoài ra, có thể biểu diễn cách 2:

(NhanVien)Câu hỏi 3 :

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam

NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ

NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam

Kết quả phép chiếu

Câu hỏi 3: Cho biết họ tên nhân viên và giới tính ?

π

π π

NHANVIEN HOTEN PHAI Nguyễn Tấn Đạt Nam Trần Đông Anh Nữ

Lý Phước Mẫn Nam

Trang 9

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam

NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ

NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam

Kết quả phép chiếu

Câu hỏi 4: Cho biết họ tên và ngày tháng năm sinh của các nhân viên nam?

π

σ (NhanVien)

(Phai=‘Nam’)

Bước 1: Q Kết quả phép chọn (còn gọi là biểu thức

ĐSQH) được đổi tên thành quan hệ Q

HOTEN, NTNS

NHANVIEN HOTEN NTNS Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970

Lý Phước Mẫn 02/04/1969

Trang 10

02/04/1969 01/08/1981 10/12/1970

NTNS HOTEN

MANV

Nguyễn Tấn Ðạt NV001

Lý Phước Mẫn NV003

Trần Ðông Anh NV002

NHANVIEN

PHAI PHONG

DH NC NC

NHANVIEN X PHONGBAN

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam NC NC Nghiên cứu NV001

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam NC DH Điều hành NV002

NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ DH NC Nghiên cứu NV001

NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ DH DH Điều hành NV002

NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam NC NC Nghiên cứu NV001

NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam NC DH Điều hành NV002

Trang 11

1 ĐSQH - Phép kết

Câu hỏi 6: Cho biết mã nhân viên, họ tên và tên phòng mà n/v trực thuộc.

((NHANVIEN X PHONGBAN) : NHANVIEN.PHONG=PHONGBAN.MAPH)

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam NC NC Nghiên cứu NV001 NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam NC DH Điều hành NV002 NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ DH NC Nghiên cứu NV001 NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ DH DH Điều hành NV002 NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam NC NC Nghiên cứu NV001 NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam NC DH Điều hành NV002

-Đặt vấn đề: trở lại ví dụ 5, ta thấy nếu thực hiện phép tích Decartes

NHANVIEN X PHONGBAN thì mỗi nhân viên đều thuộc 2 phòng (vì có tổng cộng là 2 phòng ban, nếu có 3, 4,…phòng ban thì số dòng cho một nhân viên trong NHANVIEN X PHONGBAN sẽ là 3, 4, dòng

- Thực tế mỗi nhân viên chỉ thuộc duy nhất 1 phòng ban do ràng buộc khóa ngoại (PHONG), do đó để lấy được giá trị MAPH đúng của mỗi nhân viên  phải có điều kiện chọn:

NHANVIEN.PHONG = PHONGBAN.MAPH

biểu diễn phép chọn theo cách

2

(Theta-Join)

Trang 12

* Phép kết được định nghĩa là phép tích Decartes và có điều kiện

chọn liên quan đến các thuộc tính giữa 2 quan hệ, cú pháp :

Quan-hệ-2

(Phép kết với đk tổng quát được gọi là θ -kết, θ có thể là ≠ , =, >, <, >=, <= Nếu đk kết là phép so sánh = thì gọi là kết bằng)

Câu hỏi 6 viết lại cách 1:

πMANV,HOTEN,TENPH ( NHANVIEN PHONG=MAPH PHONGBAN )

Câu hỏi 6 viết lại cách 2:

(NHANVIEN PHONG=MAPH PHONGBAN) [MANV,HOTEN,TENPH]

Điều kiện kết

(Theta-Join)

Trang 13

1 ĐSQH - kết bằng, kết tự nhiên

( Kết bằng )

NHANVIEN PHONG=MAPH PHONGBAN

Nếu PHONG trong NHANVIEN được đổi thành MAPH thì

ta bỏ đi 1 cột MAPH thay vì phải để MAPH=MAPH, lúc

này gọi là phép kết tự nhiên (natural-join)

Trang 14

Câu hỏi 7: Tìm họ tên các trưởng phòng của từng phòng ?

πHOTEN, TENPH ( PHONGBAN TRPH=MANV NHANVIEN )

Câu hỏi 8: Cho lược đồ CSDL như sau:

TAIXE (MaTX, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, DiaChi)

CHUYENDI (SoCD, MaXe, MaTX, NgayDi, NgayVe, ChieuDai, SoNguoi)

Cho biết họ tên tài xế, ngày đi, ngày về của những chuyến đi có chiều dài

>=300km, chở từ12 người trở lên trong mỗi chuyến?

πHoTen, NgayDi, NgayVe (Q MATX TAIXE )

Trang 15

1 ĐSQH - Phép kết ngoài (outer join)

• Mở rộng phép kết để tránh mất thông tin

• Thực hiện phép kết và sau đó thêm vào kết quả của phép kết các bộ của quan hệ mà không phù hợp với các bộ trong quan hệ kia.

• Có 3 loại:

– Left outer join R S

– Right outer join R S

– Full outer join R S

• Ví dụ: In ra danh sách tất cả tài xế và số chuyến đi,

mã xe mà tài xế đó lái (nếu có)

Trang 16

1 ĐSQH – left outer join

• TAIXE CHUYENDImatx

TAIXE MaTX Hoten

TX01 Huynh Trong Tao TX02 Nguyen Sang TX03 Le Phuoc Long TX04 Nguyen Anh Tuan

CHUYENDI SoCD MaTX MaXe

CD01 TX01 8659 CD02 TX02 7715 CD03 TX01 8659 CD04 TX03 4573

Matx Hoten SoCD Matx Maxe

TX01 Huynh Trong Tao CD01 TX01 8659

TX01 Huynh Trong Tao CD03 TX01 8659

TX02 Nguyen Sang CD02 TX02 7715

TX03 Le Phuoc Long CD04 TX03 4573

TX04 Nguyen Anh Tuan Null Null Null

{

Bộ của quan hệ TAIXE được thêm

Vào dù không phù hợp với kết quả

của quan hệ CHUYENDI

Tương tự right outer join và full outer join (lấy cả 2)

(lấy hết tất cả bộ của quan hệ bên trái)

Trang 17

1 ĐSQH - Phép trừ, phép hội, phép giao tập hợp

• Tất cả các phép toán này đều cần hai quan hệ đầu vào

tương thích khả hợp , nghĩa là chúng phải thoả:

– Cùng số thuộc tính Ví dụ: R và S đều có 2 thuộc tính.

– Các thuộc tính `tương ứng ’ có cùng kiểu.

R

Vuong Quyen Nguyen Tung

S

Le Nhan Vuong Quyen Bui Vu

Phép trừ: R S

Phép hội: R SPhép giao: R S

NHANVIEN (MaNV, HoTen, Phai, Luong,NTNS, Ma_NQL, MaPH)

PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)

Trang 18

1 ĐSQH - Phép trừ, phép hội, phép giao tập hợp

R

Vuong Quyen Nguyen Tung

S

Le Nhan Vuong Quyen Bui Vu

Kết quả phép trừ Q ={Nguyen Tung}

Kết quả phép hội Q ={Vuong Quyen, Nguyen Tung, Le Nhan, Bui Vu}

Kết quả phép giao Q ={Vuong Quyen}

Trang 19

Câu hỏi 9: Cho biết nhân viên không làm việc ? (Phép trừ)

Trang 20

1 ĐSQH - Phép chia tập hợp ( / hay ÷ )

• Phép chia (R ÷ S) cần hai quan hệ đầu vào R, S thoả:

– Tập thuộc tính của R là tập cha của tập thuộc tính S

Ví dụ: R có m thuộc tính, S có n thuộc tính : n ⊆ m

Định nghĩa:

R và S là hai quan hệ, R+ và S+ lần lượt là tập thuộc

= R+ - S+

} )

, ( , /

{ t s S t s R S

R

2 1

1 2

1

) )

((

) (

T T

T

R T

S T

R T

S R

S R

+ +

π π

Trang 21

1 ĐSQH - Phép chia tập hợp (/ hay ÷ )

Q= PHANCONG/DEAN

MADA

TH001 TH002 DT001

÷

Hoặc viết Q= PHANCONG DEAN

Trang 22

1 ĐSQH - Phép chia tập hợp (/ hay ÷ )

Mahv

HV01 HV03

CSDL Co so du lieu CTRR Cau truc roi rac THDC Tin hoc dai cuong

KETQUATHI[Mahv,Mamh] /MONHOC[Mamh]

Q=KETQUA/MONHOC

] [

] ,

[

Mamh MONHOC

MONHOC

Mamh Mahv

Trang 23

1 ĐSQH – Hàm tính toán trên 1 nhóm và tính toán trên nhiều nhóm (gom nhóm – group by)

• Các hàm tính toán gồm 5 hàm: avg(giá-trị), min(giá-trị), max(giá-trị), sum(giá-trị), count(giá-trị).

• Phép toán gom nhóm: (Group by)

– E là biểu thức đại số quan hệ

– Gi là thuộc tính gom nhóm (nếu không có Gi nào=> không chia nhóm (1 nhóm), ngược lại (nhiều nhóm) => hàm F sẽ tính toán trên từng nhóm nhỏ được chia bởi tập thuộc tính này)

), , (

), (

, ,

n n

G G

G

Trang 24

1 ĐSQH – Hàm tính toán trên 1 nhóm và tính toán trên nhiều nhóm (gom nhóm – group by)

• Điểm thi cao nhất, thấp nhất, trung bình của

), min(

Mamh )

( ), min(

),

Trang 25

2 Ngôn ngữ truy vấn SQL

Trang 26

2 NGÔN NGỮ TRUY VẤN SQL

CSDL quan hệ

English Query Language, năm 1974)

Các chuẩn SQL

Trang 27

2 NGÔN NGỮ TRUY VẤN SQL, BAO GỒM:

• Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (Data Definition

Language - DDL): cho phép khai báo cấu trúc bảng,

các mối quan hệ và các ràng buộc

• Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (Data Manipulation

Language - DML): cho phép thêm, xóa, sửa dữ liệu.

• Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (Structured Query

Language – SQL): cho phép truy vấn dữ liệu.

• Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu (Data Control

Language – DCL): khai báo bảo mật thông tin, cấp

quyền và thu hồi quyền khai thác trên cơ sở dữ liệu.

Trang 28

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

1 Lệnh tạo bảng (CREATE)

3.1.1 Cú pháp 3.1.2 Một số kiểu dữ liệu

2 Lệnh sửa cấu trúc bảng (ALTER)

3.2.1 Thêm thuộc tính 3.2.2 Sửa kiểu dữ liệu của thuộc tính 3.2.3 Xoá thuộc tính

3.2.4 Thêm ràng buộc toàn vẹn 3.2.5 Xoá ràng buộc toàn vẹn

3 Lệnh xóa bảng (DROP)

Trang 29

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Cú pháp

CREATE TABLE <tên_bảng>

(

<tên_cột1> <kiểu_dữ_liệu> [not null],

<tên_cột2> <kiểu_dữ_liệu> [not null],

<tên_cột1> <kiểu_dữ_liệu> [not null],

khai báo khóa chính, khóa ngoại, ràng buộc )

1 Lệnh tạo bảng

Trang 30

Một số kiểu dữ liệu

Chuỗi ký tự varchar(n), char(n),nvarchar(n), nchar(n)

Trang 31

Lược đồ CSDL quản lý bán hàng gồm có các quan hệ sau:

KHACHHANG (MAKH, HOTEN, DCHI, SODT, NGSINH,

DOANHSO, NGDK, CMND)

NHANVIEN (MANV,HOTEN, NGVL, SODT)

SANPHAM (MASP,TENSP, DVT, NUOCSX, GIA)

HOADON (SOHD, NGHD, MAKH, MANV, TRIGIA)

CTHD (SOHD,MASP,SL)

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Trang 32

Create table KHACHHANG (

MAKH char(4) primary key, HOTEN varchar(40),

DCHI varchar(50), SODT varchar(20), NGSINH smalldatetime, DOANHSO money,

NGDK smalldatetime, CMND varchar(10) )

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Trang 34

2.1 Thêm thuộc tính

ALTER TABLE tênbảng ADD têncột kiểudữliệu

– Ví dụ: thêm cột Ghi_chu vào bảng khách hàng

ALTER TABLE KHACHHANG ADD GHI_CHU varchar(20)

2.2 Sửa kiểu dữ liệu thuộc tính

ALTER TABLE tênbảng ALTER COLUMN têncột

kiểudữliệu_mới

Lưu ý:

Không phải sửa bất kỳ kiểu dữ liệu nào cũng được

2 Sửa cấu trúc bảng

Trang 35

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Ví dụ: Sửa Cột Ghi_chu thành kiểu dữ liệu varchar(50)

ALTER TABLE KHACHHANG ALTER COLUMN GHI_CHU varchar(50)

– Nếu sửa kiểu dữ liệu của cột Ghi_chu thành varchar(5), mà trước đó đã nhập giá trị cho cột Ghi_chu có độ dài hơn 5ký

tự thì không được phép.

– Hoặc sửa từ kiểu chuỗi ký tự sang kiểu số, …

2.3 Xóa thuộc tính

ALTER TABLE tên_bảng DROP COLUMN tên_cột

– Ví dụ: xóa cột Ghi_chu trong bảng KHACHHANG

ALTER TABLE NHANVIEN DROP COLUMN Ghi_chu

Trang 36

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Khoa HTTT - Đại học CNTT 36

2.4 Thêm ràng buộc toàn vẹn

ALTER TABLE <tên_bảng>

ADD CONSTRAINT

<tên_ràng_buộc>

(cột_là_khóa_chính)

Trang 37

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

– ALTER TABLE SANPHAM ADD CONSTRAINT

CK_GIA CHECK (GIA >=500) – ALTER TABLE KHACHHANG ADD CONSTRAINT

UQ_KH UNIQUE (CMND)

Trang 38

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

2.5 Xóa ràng buộc toàn vẹn

ALTER TABLE tên_bảng DROP CONSTRAINT tên_ràng_buộc

– Ví dụ:

• Alter table CTHD drop constraint FK_CT_SP

• Alter table SANPHAM drop constraint ck_gia

• Lưu ý: đối với ràng buộc khóa chính, muốn xóa

ràng buộc này phải xóa hết các ràng buộc khóa ngoại tham chiếu tới nó

Trang 39

2.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

3 Lệnh xóa bảng (DROP)

Cú pháp

DROP TABLE tên_bảng

• Ví dụ: xóa bảng KHACHHANG.

DROP TABLE KHACHHANG

• Lưu ý: khi muốn xóa một bảng phải xóa tất

cả những khóa ngoại tham chiếu tới bảng đó trước.

Trang 40

2.2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML)

• Gồm các lệnh:

1 Lệnh thêm dữ liệu (INSERT)

2 Lệnh sửa dữ liệu (UPDATE)

3 Lệnh xóa dữ liệu (DELETE)

Trang 41

2.2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu – Lệnh Insert

- SELECT * INTO tên-bảng-mới from tên-bảng-có-sẵn

- INSERT INTO bảng-tạo-trước select * from bảng-có-sẵn

Trang 42

2.2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu – Lệnh Update

Cú pháp

SET cột_1 = giá_trị_1, cột_2 = giá_trị_2 …

[WHERE điều_kiện]

• Lưu ý: cẩn thận với các lệnh xóa và sửa, nếu không

có điều kiện ở WHERE nghĩa là xóa hoặc sửa tất cả.

• Ví dụ: Tăng giá 10% đối với những sản phẩm do

“Trung Quoc” sản xuất

UPDATE SANPHAM

SET Gia = Gia*1.1 WHERE Nuocsx=‘Trung Quoc’

Trang 43

2.2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu – Lệnh Delete

Cú pháp

DELETE FROM tên_bảng [WHERE điều_kiện]

Ví dụ:

– Xóa toàn bộ nhân viên

DELETE FROM NHANVIEN

– Xóa những sản phẩm do Trung Quốc sản xuất có giá thấp hơn 10000

DELETE FROM SANPHAM WHERE (Gia <10000) and (Nuocsx=‘Trung Quoc’)

Trang 44

2.3 NGÔN NGỮ TRUY VẤN SQL

và thao tác trên CSDL quan hệ

 Câu truy vấn tổng quát:

SELECT [DISTINCT] danh_sách_cột | hàm

FROM danh sách các quan hệ (hay bảng, table)

Trang 45

 Toán tử logic: AND, OR

 Các phép toán: +, - ,* , /

 Các hàm xử lý ngày ( DAY( ) ), tháng ( MONTH( ) ), năm

Trang 46

2.3 SQL

mệnh đề ORDER BY, SELECT lồng (câu SELECT lồng câu SELECT khác), SELECT gom nhóm (GROUP BY),

NHANVIEN (MaNV, HoTen, Phai, Luong,NTNS,

Ma_NQL, MaPH)

PHONGBAN (MaPH, TenPH, TRPH)

PHANCONG (MaNV, MaDA, ThoiGian)

Bài tập: Cho lược đồ CSDL “quản lý đề án công ty” như sau

Trang 47

MANV HOTEN NTNS PHAI MA_NQL MaPH LUONG

001 Vuong Ngoc Quyen 22/10/1957 Nu QL 3.000.000

002 Nguyen Thanh Tung 09/01/1955 Nam 001 NC 2.500.000

003 Le Thi Nhan 18/12/1960 Nu 001 DH 2.500.000

004 Dinh Ba Tien 09/01/1968 Nam 002 NC 2.200.000

005 Bui Thuy Vu 19/07/1972 Nam 003 DH 2.200.000

006 Nguyen Manh Hung 15/09/1973 Nam 002 NC 2.000.000

007 Tran Thanh Tam 31/07/1975 Nu 002 NC 2.200.000

008 Tran Hong Minh 04/07/1976 Nu 004 NC 1.800.000

TH001 Tin hoc hoa 1 NC 2002

TH002 Tin hoc hoa 2 NC 2003

DEAN

PHONGBAN

Trang 48

2.3 SQL – BETWEEN, ORDER BY, IS NULL

Câu hỏi 13: Sử dụng =,>,>=,… Danh sách các nhân viên sinh trong khoảng

từ năm 1978 đến 1983?

Select MaNV, HoTen From NhanVien

where Year(NTNS)>=1978 AND Year(NTNS)<=1983

Câu hỏi 14: Sử dụng BETWEEN, ORDER BY Danh sách các nhân viên sinh trong khoảng từ năm 1978 đến 1983? Sắp xếp theo mức lương giảm dần

Select * From NhanVien where Year(NTNS) BETWEEN 1978 and

1983 ORDER BY Luong DESC

Câu hỏi 15: Sử dụng IS NULL Cho biết những nhân viên không có người quản lý trực tiếp? (không chịu sự quản lý trực tiếp của người nào)

Select MaNV, HoTen, NTNS, Ma_NQL from NhanVien where

Ma_NQL is Null

Trang 49

2.3 SQL - SO SÁNH IN & NOT IN

Câu hỏi 16: Sử dụng Is Not Null Cho biết những nhân viên có người quản

lý trực tiếp?Thông tin hiển thị gồm: mã nhân viên, họ tên, mã người quản lý

Select MaNV, HoTen, Ma_NQL from NhanVien

where Ma_NQL is not Null

Câu hỏi 17: Sử dụng IN (so sánh với một tập hợp giá trị cụ thể) Cho biết

họ tên nhân viên thuộc phòng ‘NC’ hoặc phòng ‘DH’?

Select DISTINCT Hoten From NhanVien where MaPH in (‘NC’,’DH’)

Câu hỏi 18: Sử dụng IN (so sánh với một tập hợp giá trị chọn từ câu

SELECT khác) Cho biết họ tên nhân viên thuộc phòng ‘NC’ hoặc phòng

‘DH’?

Select Hoten from NhanVien where MaPH in (Select MaPH from

PHONGBAN where MaPH=‘NC’ OR MaPH=‘DH’)

Ngày đăng: 15/07/2014, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tầm ảnh hưởng của RBTV có dạng như sau: - Bài giảng cơ sở dữ liệu
Bảng t ầm ảnh hưởng của RBTV có dạng như sau: (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w