1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề ôn thi về sóng điện từ

14 660 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 300,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số của mạch là Câu 4: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50μF.. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 5 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cả

Trang 1

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398

GV: LÊ HỒNG QUẢNG

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx Tìm Cx để chu kỳ riêng của mạch là T= 1s

A 12,5 pF B 20 pF C 0,0125 pF D 12,5F

Câu 2: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một

bản tụ điện là q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là Io = 10A Chu kỳ dao động của khung dao động là

Câu 3: Mạch dao động LC, cuộn dây thuần cảm, cứ sau khoảng thời gian 10 s6

thì năng lượng điện trường và năng lượng

từ trường lại bằng nhau Tần số của mạch là

Câu 4: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50μF Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V Năng lượng của mạch dao động là

Câu 5: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, R = 0, tụ có C = 1,25 F Dao động điện từ trong mạch có tần số góc

 = 4000 (rad/s), cường độ dòng điện cực đại trong mạchI 0  40 mA Năng lượng điện từ trong mạch là

Câu 6: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 5F và cuộn cảm L Năng lượng của mạch dao động là

5

5.10 J Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 2 V thì năng lượng từ trường trong mạch là

Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 10μH, điện trở không đáng kể và tụ điện có điện dung 12000 pF, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6V Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là

Câu 8: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C  2.10 μF2 và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Điện trở của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của năng lượng từ trường trong cuộn dây là

t  10 sin 2.10 t 

A 2 2.106 C B 2.107 C C 2.10 C 7 D 4.1014C.

Câu 9: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là

Câu 10: Mạch dao động LC, tụ C có hiệu điện thế cực đại là 5V, điện dung C = 6 nF, độ tự cảm L = 25 mH Cường độ hiệu

dụng trong mạch là

A 3mA B 20 2mA C 1, 6 2mA D 16 2mA

Câu 11: Mạch dao động điện từ LC, tụ điện có điện dung C = 40 nF và cuộn cảm L = 2,5 mH Nạp điện cho tụ điện đến

hiệu điện thế 5 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng với tụ điện có điện dung C = 5μFvà cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V Khi hiệu điện thế trên tụ là 4 V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có giá trị bao nhiêu

Câu 13: Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH có điện trở R, tụ điện có điện dung C =1μF Để duy trì hiệu điện thế cực đại ở hai cực của tụ điện U0 = 6 V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình sau mỗi chu

kì là 10 mW Giá trị của điện trở R của cuộn dây là

Câu 14: Mạch dao động LC (độ tự cảm L không đổi) Khi mắc tụ có điện dung C1 = 18F thì tần số dao động riêng của mạch là f0 Khi mắc tụ có điện dung C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2f0 Giá trị của C2 là

A C2 = 9F B C2 = 4,5F C C2 = 72F D C2 = 36F

Câu 15: Một mạch dao động LC có năng lượng là 36.10-6(J) và điện dung của tụ điện C là 2,5F Khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là 3V thì năng lượng tập trung tại cuộn cảm bằng:

Câu 16: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 30kHz Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 40kHz Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện dung C1 và C2 là

Trang 2

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398 Câu 17: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1 = 3ms và T2 = 4ms Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với (C1 song song C2) là

A 5ms B 7ms C 10ms D 2,4ms

Câu 18: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 3500pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 30H, điện trở thuần R = 1,5 Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V Để duy trì dao động điện từ của mạch thì cần phải cung cấp một công suất bằng

Câu 19: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 40pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25mH,

cường độ dòng điện cực đại là 50mA Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch bằng không Biểu thức của điện tích trên tụ là

A q = 5.10-10cos(107t +/2)(C) B q = 5.10-10sin(107t )(C) C q = 5.10-9cos(107t +/2)(C) D q = 5.10-9cos(107t)

Câu 20: Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ có điện dung C = 1 F Biết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch

là i = 20.cos(1000t +/2)(mA) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có dạng

2

  B.u20 cos(100 )( ).t V C.u  20 cos( 1000 t )( V ). D )(V)

2 t 1000 cos(

20

Câu 21: Cho mạch dao động là (L,C1) dao động với chu kì T1 = 6ms, mạch dao động là (L.C2) dao động với chu kì là T2 = 8ms Chu kì dao động của mạch dao động là (L, C1//C2) là

Câu 22: Một mạch dao động LC Hiệu điện thế hai bản tụ là u = 5cos104t(V), điện dung C = 0,4 F Biểu thức cường độ dòng điện trong khung là

A i = 2.10-2sin(104t +/2)(A) B i = 2.10-2cos(104t +/2)(A) C i = 2cos(104t +/2)(A) D i = 0,2cos(104t)(A)

Câu 23: Cho một tụ điện có điện dung C ghép với cuộn cảm L1 thì mạch dao động với tần số là f1 = 3 MHz, khi ghép tụ điện trên với cuôn cảm L2 thì mạch dao động với tần số là f2 = 4 MHz Hỏi khi ghép tụ điện C với (L1 nối tiếp L2) tạo thành mạch dao động thì tần số dao động của mạch bằng

Câu 24: Một mạch dao động lý tưởng LC, năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cứ sau 1ms lại bằng nhau Chu

kì dao động của mạch dao động bằng

Câu 25: Trong mạch dao động LC lý tưởng, biểu thức điện tích trên hai bản tụ là q5.cos107t(nC) Kể từ thời điểm t = 0 (s) cho đến khi năng lượng từ trường cực đại lần đầu tiên thì tụ điện đã phóng được một điện lượng bằng

Câu 26: Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5F, cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin(2000t)(A) Biểu thức điện tích của tụ là

A q = 25sin(2000t - /2)( C) B q = 25sin(2000t - /4)( C)

C q = 25sin(2000t - /2)(C) D q = 2,5sin(2000t - /2)( C)

Câu 27: Cho mạch dao động (L, C1 nối tiếp C2) dao động tự do với chu kì 2,4ms, khi mạch dao động là (L, C1 song song

C2) dao động tự do với chu kì 5ms Biết rằng C1 > C2 Hỏi nếu mắc riêng từng tụ C1, C2 với L thì mạch dao động với chu kì

T1, T2 lần lượt bằng

A T1 = 3ms; T2 = 4ms B T1 = 4ms; T2 = 3ms

C T1 = 6ms; T2 = 8ms D T1 = 8ms; T2 = 6ms

Câu 28: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

A T = 2

0

0 I

q

0

0 q

I

D T = 2qoIo

Câu 29: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 10F thực hiện dao động điện

từ tự do Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 0,012A Khi cường độ dòng điện tức thời i = 0,01A thì hiệu hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là

Câu 31: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 2.10-2F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Điện trở của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của năng lượng từ trường trong cuộn dây là Wt = 10-6sin2(2.106t)J Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ

Câu 32: Một tụ điện có điện dung C = 5,07F được tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đó hai đầu tụ được đấu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và dây nối Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu q = q0/2 là ở thời điểm nào? (chọn t = 0 là lúc đấu tụ điện với cuộn dây)

Trang 3

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398

GV: LÊ HỒNG QUẢNG

Dạng 1 Mạch dao động LC

Bài 1 Cho mạch dao động như hình vẽ, E = 15V, L = 0,5 mH, C = 2 nF, ban đầu khóa K ở 1 sau chuyển

sang 2 Chọn t = 0 lúc K bắt đầu chuyển sang 2

a) Viết biểu thức điện tích của tụ

A qA = 3.10-6.cos(105 t) C B qA = 3.10-8.cos(106 t+  /2)C

C qA = 3.10-8.cos(105t+  /2) C D qA = 3.10-8.cos(106 t) C

b) Viết biểu thức dòng điện trong mạch

A i = 3.sin 106t (A) B i = - 3.sin 106t (A)

C i = 3.10-2cos 106t (A) D i = 3.10-2sin 106t (A)

c) Tính i trong mạch lúc UAB = - 9V

Bài 2 Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do với U0 = 4V W = 10-6 J Khoảng thời gian để Wc= WL giữa hai lần liên tiếp là 10-6s Tính I0

Bài 3 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 0,5mH Và hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp với C1 = 2C2 Mạch đang thực hiện dao động điện từ tự do, lúc i = 40mA thì WC1 = 7,5.10-8J Tính I0

Bài 4 mạch dao động LC có q = q0Sin( t+  / 3 ) (t: s) Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 đến WL = 3WC là 0,75.10-6s Tần số dao động riêng của mạch là:

Bài 5 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và 2 tụ C1 và

C2; C1 = 2C2, khi hai tụ tích đầy điện thì chuyển khóa K sang 2, cho E = 6V

Lúc cường độ dòng điện trong mạch đạt cực đại thì nối tắt tụ C1 bằng K2

Hiệu điện thế cực đại hai đầu cuộn cảm sau đó là

Bài 6 Cho mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm L = 0,5mH và

một bộ hai tụ mắc song song, C1 = 0,5nF; C2 = 1,5nF Lúc hiệu điện thế hai đầu bộ tụ là 12V thì cường độ dòng điện qua tụ C1 là 8mA Tính hiệu điện thế cực đại hai đầu cuộn cảm

Bài 7 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm và tụ phẳng không khí thì tần số dao động riêng của mạch

là 5MHz Đưa mạch dao động vào một môi trường có hằng số điện môi  2 , hằng số từ   1, 28 Tính tần số dao động riêng của mạch

Bài 8 Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm và một tụ C0 = 12nF có tần số dao động riêng f0 = 1MHz Người ta mắc một tụ C1 với C0 thì năng lượng điện từ trong mạch biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số 4MHz Hỏi C1 mắc như thế nào với C0 và giá trị C1 là

Bài 9 Một mạch dao động LC có điện trở R Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực

đại hai đầu bản tụ là U0 thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng:

A C U02R/(L) B U02/(2R) C 2C U02R/(L) D C U02R/(2L)

từ tự do Khoảng thời gian để suất điện động tự cảm đổi dấu hai lần liên tiếp là 5.10-7s Để tần số dao động của mạch bằng 5.105 Hz thì phải mắc một tụ C1 với C0 như thế nào và giá trị của C1 là

A //, 30nF B nt, 7,5nF C //, 120nF D nt, 120nF

Bài 11 Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm có L = 5mH và một tụ không khí mà hai bản tụ có

dạng hình tròn bán kính 6cm, đặt cách nhau 5mm Tính tần số dao động riêng của hệ

A 5.105 Hz B 0,2 10-5Hz C 106Hz D 10-6Hz

C1 = 3nF ; C2 = 6nF Lúc điện áp hai đầu tụ C1 là 10V thì cường độ dòng điện trong mạch là 40mA Tính U0 hai đầu cuộn cảm

2

E C1

C2

K2

K

L

1

K

2

1

E

B

A

Trang 4

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398 Bài tập

Câu 1: Mạch dao động LC; L = 5mH, C = 50 F Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6V

a) Hãy tính năng lượng toàn phần, điện tích cực đại trên bản cực của tụ

A 0,9.10-4J; 3.10-4C B 9.10-4J; 3.10-5C C 9.10-5J; 3.10-4C D. 9.10-4J; 3.10-4C

b) Tại thời điểm hiệu điện thế trên tụ là 4V, tính năng lượng điện trường, năng lượng từ trường, và cường độ dòng

điện

A 4.10-4J; 5.10-4J; 0,45A B 4.10-4J; 5.10-5J; 0,45A C 3.10-4J; 6.10-4J; 0,45A D 4.10-4J; 5.10-4J; 0,55A

c) Nếu cuộn dây có điện trở R = 0,1  , muốn duy trì dao động điều hòa trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên

tụ vẫn là 6V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất bằng bao nhiêu?

Câu 2: Cho mạch điện LC lí tưởng Biết điện tích cực đại trên tụ là 2.10-9 C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là

10 mA Khi điện tích tức thời trên tụ là 1,2.10-9C thì độ lớn cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây là:

Câu 3: Mạch dao động LC; L = 0,2H, C = 5 F Giả sử tại thời điểm ban đầu tụ điện có điện tích cực đại Q0 Hỏi sau khoảng thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường?

A 103 / 6

s B. 103 / 3

s C 103 / 2

s D 103 / 4

s

Câu 4: Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ C1, C2 (C1 > C2) Khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là 50MHz, khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là 24MHz Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là:

Câu 5: Cho mạch dao động điện lí tưởng LC gồm cuộn dây L = 4mH và hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp,

2

1 2C

C  = 6  F Khi dòng điện trong mạch là 0,09A thì hđt hai đầu tụ C1 là 12V

a) Xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch và năng lượng dao động điện từ trong mạch

0,1458mJ

b) Khi dòng điện trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại thì ta nối tắt tụ C1 Xác định hđt cực đại trên tụ C2sau đó

Câu 6 (ĐH 2010) Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ

số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là:

Câu 7: Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n(với n > 1) thì điện tích của tụ có

độ lớn

0/ 1 1/

0 1 2 /

0/ 1 2 /

Câu 8: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó dòng điện

trong mạch có cường độ 8 ( mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3 / 4T thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 9

2.10 C

Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng:

A 0,5ms B 0, 25ms C. 0,5s D 0, 25s

Câu 9: Một mạch dao động điện từ lý tưởng, tụ có điện dung C0,2 F đang dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại trên tụ là U 0 13V. Biết khi hiệu điện thế trên tụ là u12V thì cường độ dòng điện trong mạch

5mA

i  Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng:

A 2.104( )

s

B 2 104( )

s

C 4.104( )

s

D. 4 104( )

s

Câu 10: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng phụ thuộc vào

A cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây B lõi sắt từ đặt trong cuộn cảm

Câu 11: Mạch dao động LC ở đầu vào của một máy thu vô tuyến điện Khi điện dung của tụ điện là C40nF

thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Người ta mắc thêm tụ điện C' với tụ điện C để thu sóng có bước sóng 30m. Khi đó cách mắc và giá trị của C' là:

A C' mắc song song với C;C ' 20nF B C' mắc nối tiếp với C;C ' 20nF

C. C' mắc song song với C;C ' 50nF D C' mắc nối tiếp với C;C ' 50nF

Trang 5

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398

GV: LÊ HỒNG QUẢNG

Câu 12: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Khi mạch dao động điện áp giữa hai bản tụ có phương trình 2cos106 ( )

V t

u Ở thời điểm t1 điện áp này đang giảm và có giá trị bằng 1V. Ở thời điểm t (t 5.107)s

1 2

 thì điện áp giữa hai bản tụ có giá trị:

Câu 13: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

10-4H Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại bằng 40mA thì điện tích trên các bản cực tụ điện thay đổi theo thời gian theo biểu thức

A q = 2cos(2.107t)(nC) B q = 2.10-6 sin(2.107t)(C) C q = 2.10-8 cos(2.107t)(C) D q = 2sin(2.107t)(nC)

Câu 14: Cho mạch điện như hình vẽ 1 Cuộn dây có L = 4.10-3 H, tụ C = 0,1 F, nguồn điện có suất điện động E

= 6mV và điện trở trong r = 0,2  Ban đầu khóa K đóng, khi dòng điện trong mạch ổn định thì ngắt khóa K

a) Tính cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản của tụ điện

A 3mA; 6mV B 0,3mA; 60mV C 30mA; 60mV D. 3mA; 600mV

b) Tính điện tích trên tụ điện khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng

điện trường trong tụ

A 3,0.10-7C B 3,67.10-6C C 5,2.10-6C D. 3.10-8C

Câu 15: Cho mach điện như hình 1 C1  C2  C Cung cấp cho mạch năng

lượng 106J từ một nguồn một chiều có suất điện động E=4V Chuyển K2 từ 1

sang 2 Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 106s thì năng lượng điện

trường trên hai tụ và năng lượng từ trong cuộn dây bằng nhau

a) Xác định cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây?

b) Đóng khóa K1 vào lúc cường độ dòng điện trong cuộn dây cực đại Xác định hđt

cực đại hai đầu cuộn dây khi này

Câu 16: Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH có điện trở R, tụ điện có điện dung C =1μF

Để duy trì hiệu điện thế cực đại ở hai cực của tụ điện U0 = 6 V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình sau mỗi chu kì là 10 mW Giá trị của điện trở R của cuộn dây là

Câu 17: Mạch dao động LC (độ tự cảm L không đổi) Khi mắc tụ có điện dung C1 = 18  F thì tần số dao động riêng của mạch là f0 Khi mắc tụ có điện dung C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2f0 Giá trị của C2 là

A C2 = 9  F B C2 = 4,5  F C C2 = 72  F D C2 = 36  F

Câu 18: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C  2.10 μF2 và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Điện trở của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của năng lượng từ trường trong cuộn dây là

t  10 sin 2.10 t 

W J Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ

A 2 2.106 C

B 2.107 C

C 2.10 C 7

D 4.1014C.

Câu 19: Cho mạch dao động là (L,C1) dao động với chu kì T1 = 6ms, mạch dao động là (L.C2) dao động với chu

kì là T2 = 8ms Chu kì dao động của mạch dao động là (L, C1//C2) là

Câu 20: Cho một tụ điện có điện dung C ghép với cuộn cảm L1 thì mạch dao động với tần số là f1 = 3 MHz, khi ghép tụ điện trên với cuôn cảm L2 thì mạch dao động với tần số là f2 = 4 MHz Hỏi khi ghép tụ điện C với (L1 nối tiếp L2) tạo thành mạch dao động thì tần số dao động của mạch bằng

Câu 21: Cho mạch dao động (L, C1nối tiếp C2) dao động tự do với chu kì 2,4ms, khi mạch dao động là (L,

C1song song C2) dao động tự do với chu kì 5ms Biết rằng C1 > C2 Hỏi nếu mắc riêng từng tụ C1, C2 với L thì mạch dao động với chu kì T1, T2 lần lượt bằng

A T1 = 3ms; T2 = 4ms B T1 = 4ms; T2 = 3ms.

C T1 = 6ms; T2 = 8ms D T1 = 8ms; T2 = 6ms

2

E

C1

C2

K1

K2

L

1

Trang 6

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398 Câu 22: Một tụ điện có điện dung C = 5,07  F được tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đó hai đầu tụ được đấu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và dây nối Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu q = q0/2 là ở thời điểm nào ?(tính từ lúc khi t = 0 là lúc đấu tụ điện với cuộn dây)

Câu 23: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 10F thực hiện dao

động điện từ tự do Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 0,012A Khi cường độ dòng điện tức thời

i = 0,01A thì hiệu điện thế cực đại và hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là

A U0 = 1,7V, u = 20V B U0 = 5,8V, u = 0,94V

Câu 24: Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng q =

q0cos t Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện trường tức thời trong mạch dao động ?

A Wđ =

C 2

q20

cos2 t B Wt = L 2q20

2

1

 cos2 t C W0đ =

C 2

q20 D W0đ = LI20

2

1

Câu 25: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 40pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

0,25mH, cường độ dòng điện cực đại là 50mA Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch bằng không Biểu thức của điện tích trên tụ là

A q = 5.10-10cos(107t +  /2)(C) B q = 5.10-10sin(107t )(C)

C q = 5.10-9cos(107t +  /2)(C) D q = 5.10-9cos(107t)(C)

Câu 26: Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ có điện dung C = 1  F Biết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 20.cos(1000t +  /2)(mA) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có dạng

2 t 1000 cos(

20

2 t 1000 cos(

20

2 t 2000 cos(

20

Câu 27: Một mạch dao động LC Hiệu điện thế hai bản tụ là u = 5cos104t(V), điện dung C = 0,4  F Biểu thức cường độ dòng điện trong khung là

A i = 2.10-3sin(104t -  /2)(A) B i = 2.10-2cos(104t +  /2)(A)

C i = 2cos(104t +  /2)(A) D i = 0,2cos(104t)(A)

Câu 28: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L = 10-4H Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u = 80cos(2.106t -

/2)V, biểu thức của dòng điện trong mạch là:

A i = 4sin(2.106t )A B i = 0,4cos(2.106t - )A C i = 0,4cos(2.106t)A D i = 40sin(2.106t

-2

 )A

Câu 29:Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L  640  H và một tụ điện có điện dung C  36 pF Lấy 10

2 

Giả sử ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại q 6C

0 6 10

 Biểu thức điện tích trên bản tụ điện và cường độ dòng điện là:

A q  6 10 6cos 6 , 6 107t ( C ) và )( )

2 10 1 , 1 cos(

6 ,

B q  6 10 6cos 6 , 6 107t ( C ) và )( )

2 10 6 , 6 cos(

6 ,

C q  6 106cos 6 , 6 106t ( C ) và )( )

2 10 1 , 1 cos(

6 ,

D q  6 106cos 6 , 6 106t ( C ) và )( )

2 10 6 , 6 cos(

6 ,

Câu 30: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là i  0 , 05 cos 100  t ( A ) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 2mH Lấy 2  10 Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây ?

2 100 cos(

10

C t

) )(

2 100 cos(

10

.

C t

Trang 7

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398

GV: LÊ HỒNG QUẢNG

2 100 cos(

10

C t

D C  5 102F và 5 . 10 cos 100 ( )

4

C t

Trang 8

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398

DẠNG 2: SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG Bài 1 Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Khoảng thời gian để WC = WL hai lần liên tiếp là 0,5.10-7 s Tính bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng được

Bài 2 Cho một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điều hòa tự do với năng lượng 10-7J Cường độ dòng

điện cực đại trong mạch = 0,5A U0 = 18,566V Tính bước sóng điện từ mà mạch này bắt được

Bài 3 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm và 2 tụ C1, C2 Khi chỉ dùng tụ C1 mắc với cuộn cảm thì mạch chỉ bắt được bước sóng 90m Khi chỉ dùng C2 mắc với cuộn cảm thì mạch bắt được bước sóng 120m Mạch bắt được bước sóng điện từ có bước sóng = ? nếu sử dụng cả hai tụ

a) C1 // C2

b) C1 nối tiếp C2

Bài 4 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm và một tụ C0 = 20pF thì mạch bắt được bước sóng điện từ có 0= 300m Để mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng 450m thì người ta phải mắc thêm tụ C1 =? và mắc như thế nào với

C0

400m Để mạch bắt được bước sóng điện từ 200 m thì phải mắc tụ C1 như thế nào và =? với C0

Bài 6 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm và một tụ xoay Cv có diện dung tỉ lệ bậc nhất với góc xoay (0 < < 1800) Nhờ vậy mà mạch bắt được dải bước sóng điện từ (60m đến 240m) Khi góc xoay =

900 thì mạch bắt được bước sóng điện từ:

Bài 7: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc xoay có giá trị từ C1 = 10pF đến 370pF tương ứng khi các góc quay của bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây L = 2H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18,84m thì góc xoay của tụ phải nhận giá trị:

Bài 8 Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm và bộ 2 tụ C1, C2 với C1 > C2 Khi C1 // C2 thì mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng 125m Khi C1 nối tiếp C2 thì mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng 60m Khi chỉ dùng riêng

C1 mắc với cuộn cảm thì mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng :

Bài 9 Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch có biểu

thức i = 0,2 cos(t+ / 3)(A) Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 để WL = 3WC là 0,25.10-6s Tính bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng được

Bài 10 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm và tụ phẳng không khí, bước sóng điện từ mà mạch này bắt được

là 400m Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên 4 lần thì mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng là:

Bài 11 Mạch chọn sóng của mạng thu vô tuyến gồm một cuộn cảm và bộ hai tụ C0 mắc với tụ xoay CV Trước khi mắc

CV thì mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng 600m Để mạch bắt được giải bước sóng từ 200m đến 400m thì phải mắc tụ xoay CV như thế nào với C0 và CV biến thiên trong khoảng?

A //, 5C0 -> 8C0 B nt, C0/8 -> 4C0/5 C nt, C0/4 -> 4C0/5 D / /, C0/8 -> C0/5

Bài 12: Ăngten sử dụng mạch dao động LC1 lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 300m Nếu mắc thêm tụ điện C2 nối tiếp với tụ điện C1 thì ăngten thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 240m Nếu chỉ sử dụng tụ C2 thì bước sóng thu được là

Bài 13 Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do, tại thời điểm t1 điện tích của tụ triệt tiêu, khoảng thời gian ngắn nhất sao đó đến dòng điện trong mạch đổi chiều là 0,25.10-6s (T/4) Tính bước sóng điện từ mà

mạch này phát ra

Bài 14 một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích của tụ biến đổi theo thời gian

theo phương trình: q = q 0 Sin(t+ / 6) (t: s) Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 để suất điện động tự cảm đổi

dấu là 5.10-6/12 (s) Tính bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng được

Trang 9

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398

GV: LÊ HỒNG QUẢNG

DẠNG 2: SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

Câu 4: Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz Bước sóng  là

Câu 5: Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60 km Máy nhận được tín hiệu trở về từ mục tiêu kể từ lúc phát

sau khoảng thời gian là

A 10-4s B 2.10-4s C 4.10-4s D 4 10-5s

Câu 6: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25F Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là

Câu 7: Cho mạch dao động gồm cuộn cảm có L = 8H Để bắt được sóng điện từ có tần số 10 MHz thì điện dung của

tụ nhận giá trị bằng

Câu 8: Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung C = 285pF và một cuộn dây thuần cảm có

L = 2H Máy có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng bằng

Câu 9: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 0,2mH và tụ có C thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch đao động

trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ

A 188m đến 565m B 200m đến 824m C 168m đến 600m D 176m đến 625m

Câu 10: Một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 6H, tụ điện có điện dung C = 10pF, máy thu có thể bắt được sóng điện từ truyền đến có tần số là

A 20,6 kHz B 20,6 MHz C 20,6 Hz D 20,6 GHz

Câu 11: Máy phát dao động điều hoà cao tần có thể phát ra dao động điện từ có tần số nằm trong khoảng từ f1 = 5 MHz đến f2 = 20 MHz Dải sóng điện từ mà máy phát ra có bước sóng nằm trong khoảng nào ?

A Từ 5m đến 15m B Từ 10m đến 30m C Từ 15m đến 60m D Từ 10m đến 100m

Câu 12: Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5H đến 10H và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 500pF Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là

Câu 13: Mạch dao động của máy thu gồm tụ điện có điện dung thay đổi từ 20pF đến 500pF và cuộn dây thuần cảm có

L = 6H Máy thu có thể bắt được sóng điện từ trong khoảng nào ?

A Từ 100 kHz đến 145 kHz B Từ 100 kHz đến 14,5 MHz

Câu 14: Một mạch điện thu sóng vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2H và hai tụ có điện dung C1,C2( C1 > C2) Biết bước sóng vô tuyến thu được khi hai tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là  nt = 1,2 6 (m) và  ss =

6(m) Điện dung của các tụ chỉ có thể là

A C1 = 30pF và C2 = 10pF B C1 = 20pF và C2 = 10pF

C C1 = 30pF và C2 = 20pF D C1 = 40pF và C2 = 20pF

Câu 15: Trong một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện, một tụ điện có điện dung biến đổi từ

50pF đến 680pF Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 45m đến 3km, cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào ?

A 11H L 3729H B 11H L 3729H C 11mH L 3729H D 11mH L 3729mH

Câu 16: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng 1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 2 = 80m Khi mắc (C1 nối tiếp C2) rồi mắc với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

Câu 17: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng 1 = 30m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 2 = 40m Khi mắc (C1 song song C2) rồi mắc với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

Câu 18: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f2 = 8kHz Khi mắc (C1 song song C2) với cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f là:

Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một tụ xoay có điện dung biến đổi: 47pF  C  270pF và một cuộn

tự cảm L Muốn máy này thu được các sóng điện từ có bước sóng  với 13m    556m thì L phải nằm trong giới hạn hẹp nhất là bao nhiêu ? Cho c = 3.108m/s Lấy 2 = 10

A 0,999H  L  318H B 0,174H  L  1827H

Trang 10

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398

C 0,999H  L  1827H D 0,174H  L  318H

Câu 20: Ăngten sử dụng mạch dao động LC1 lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 300m Nếu mắc thêm tụ điện

C2 nối tiếp với tụ điện C1 thì ăngten thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 240m Nếu chỉ sử dụng tụ C2 thì bước sóng thu được là

Câu 21: Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn tự cảm có hệ số tự cảm L = 17,6H và một tụ điện có điện dung C = 1000 pF

a) Mạch dao động có thể bắt được sóng điện từ có tần số và bước sóng bằng bao nhiêu

b) Để máy bắt được dải sóng từ 10m đến 50m, người ta ghép một tụ điện biến đổi với tụ điện mạch ngoài Hỏi tụ điện biến

đổi phải ghép như thế nào và có điện dung biến đổi trong khoảng nào?

Câu 2: Cho mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy thu bắt được sóng điện từ có

bước sóng = 376,8m Nếu thay tụ điện C bởi tụ điện C’ thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng '  2  Nếu ghép thụ C song song với tụ C’ thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng

Câu 3: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng 0,5mH và tụ

điện có điện dung C biến đổi được từ 20pF đến 500pF Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng nào ?

Câu 22: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ:

A Các vecto B

E

C Các vecto B

E

Câu 23: Trong các hình vẽ sau, hình nào đúng, v

chỉ chiều truyền sóng điện từ

Câu 24: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản

tụ có thể thay đổi Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 4,8mm thì máy phát ra sóng có bước sóng 300m, để máy phát ra sóng

có bước sóng 240m thì khoảng cách giữa hai bản phải thay đổi như thế nào

Câu 25: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một bộ tụ điện Bộ tụ điện gồm tụ có điện dung C0 ghép song song với một tụ xoay Cx Khi điện dung Cx biến đổi từ 10 pF đến 250 pF thì mạch bắt được sóng có bước sóng từ 10m đến 30m Điện dung C0 và độ tự cảm của mạch là:

A 20pF; 1,3H B 30pF; 0,925H C 20pF; 0,925H D 30pF; 1,3H

Câu 26: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm và một tụ xoay Tụ xoay từ góc 00 đến 1200thì điện dung biến thiên từ 10pF đến 250pF Khi góc xoay của tụ ở 80 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là 10m Biết rằng điện dung của tụ tỷ lệ bậc nhất với góc xoay Muốn bắt được sóng có bước sóng 20m thì tụ cần xoay thêm một góc:

Câu 27: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc xoay có giá trị từ C1 = 10pF đến 370pF tương ứng khi các góc quay của bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây L = 2H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18,84m thì góc xoay của tụ phải nhận giá trị:

Câu 1: Cho mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C0 ghép song song với tụ xoay CX (Điện dung của tụ xoay tỉ lệ hàm bậc nhất với góc xoay ) Cho góc xoay  biến thiên từ 00 đến 1200 khi đó CX biến thiên từ 10 F đến 250 F, nhờ vậy máy thu được dải sóng từ 10m đến 30m Điện dung C0 có giá trị bằng

Câu 28: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L0 và một tụ điện có điện dung

0

C khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng 0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung C0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C0 của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng:

E

B

v

E

v  +

B

v

B  +

E

B

E

v

Ngày đăng: 15/07/2014, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w